TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 22
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 賄賂 | わいろ | Hối lộ |
| 2 | 真っ先に | まっさきに | Thẳng tới, thẳng về phía trước |
| 3 | 救命ボート | きゅうめいボート | Thuyền cứu hộ |
| 4 | 船長 | せんちょう | Thuyền trưởng |
| 5 | 態度 | たいど | Thái độ |
| 6 | 想定外 | そうていがい | Không mong muốn, bất ngờ |
| 7 | 責任者 | せきにんしゃ | Người chịu trách nhiệm |
| 8 | 発言 | はつげん | Phát ngôn |
| 9 | だまし取る | だましとる | Lừa gạt lấy đi các thứ |
| 10 | 横領(する) | おうりょう(する) | Biển thủ, tham ô |
| 11 | 伐採 | ばっさい | Khai thác gỗ |
| 12 | 自然災害 | しぜんさいがい | Thiên tai |
| 13 | 欠陥品 | けっかんひん | Mặt hàng, sản phẩm bị lỗi |
| 14 | 消費者 | しょうひしゃ | Người tiêu dùng |
| 15 | 非難(する) | ひなん(する) | Phê phán |
| 16 | 高齢者 | こうれいしゃ | Người già, người cao tuổi |
| 17 | 福祉 | ふくし | Phúc lợi |
| 18 | 公の場 | おおやけのば | Nơi công cộng |
| 19 | 謝罪(する) | しゃざい(する) | Tạ tội, xin lỗi |
| 20 | 愛情 | あいじょう | Ái tình, tình cảm |
| 21 | 転落(する) | てんらく(する) | Rớt xuống, giáng chức |
| 22 | 奇跡 | きせき | Kỳ tích |
| 23 | 戦火 | せんか | Cuộc chiến, binh hỏa |
| 24 | 異国 | いこく | Nước ngoài, xứ lạ |
| 25 | めぐり会う | めぐりあう | Tình cờ gặp nhau |
| 26 | 運命 | うんめい | Vận mệnh |
| 27 | 弾圧(する) | だんあつ(する) | Đàn áp |
| 28 | 報道(する) | ほうどう(する) | Tường thuật, thông báo |
| 29 | ジャーナリスト | Nhà báo | |
| 30 | 正義 | せいぎ | Chính giữa |
| 31 | 離島 | りとう | Các đảo nhỏ tách rời không có cây cầu nối |
| 32 | 不誠実 | ふせいじつ | Gian xảo, không thành thật |
| 33 | サービスセンター | Trung tâm dịch vụ khách hàng | |
| 34 | クレーム | Phàn nàn | |
| 35 | 非常識 | ひじょうしき | Thiếu kiến thức thông thường |
| 36 | 問いかけ | といかけ | Đặt câu hỏi, hỏi |
| 37 | 死体 | したい | Thi thể |
| 38 | 儲かる | もうかる | Có lời, có lãi |
| 39 | 単純 | たんじゅん | Đơn thuần |
| 40 | 不可解 | ふかかい | Không thể hiểu được |
| 41 | 金閣寺 | きんかくじ | Kinkakuji Ngôi chùa nổi tiếng ở Kyoto |
| 42 | 建造物 | けんぞうぶつ | Kiến trúc, xây dựng |
| 43 | 誠に | まことに | Rất, thực sự |
| 44 | 痛恨 | つうこん | Sự ăn năn |
| 45 | 贅沢 | ぜいたく | Xa xỉ, xa hoa |
| 46 | 災害 | さいがい | Tai họa, thảm họa |
| 47 | 故郷 | こきょう | Cố hương |
| 48 | 落書き | らくがき | Viết, vẽ bậy |
| 49 | ~表 | ~ひょう | Phiếu ~ |
| 50 | 失望 | しつぼう | Thất vọng |
| 51 | 憤り | いきどおり | Sự căm phẫn |
| 52 | 退官 | たいかん | Quan chức về hưu |
| 53 | 一同 | いちどう | Tất cả, cả |
| 54 | 惜別 | せきべつ | Đau khổ tiếc thương khi phải rời nhau |
| 55 | ~の念:~の気持ち・思い | ~のねん:~のきもち・おもい | Cảm giác hoặc suy nghĩ về ~ |
| 56 | ホームドクター | Bác sỹ gia đình | |
| 57 | 信頼 | しんらい | Tin tưởng, tin cậy |
| 58 | 眼科 | がんか | Khoa mắt, nhãn khoa |
| 59 | 専門医 | せんもんい | Chuyên gia y tế, bác sỹ nha khoa |
| 60 | 応募作 | おうぼさく | Đệ trình, đệ đơn |
| 61 | 推薦(する) | すいせん(する) | Tiến cử |
| 62 | 担う | になう | Gánh vác, đảm trách |
| 63 | 人材 | じんざい | Nhân viên, nhân tài, nhân lực |
| 64 | 有罪 | ゆうざい | Có tội, tội lỗi |
| 65 | 物的証拠 | ぶってきしょうこ | Vật chứng |
| 66 | 虎 | とら | Con hổ |
| 67 | 百獣の王 | ひゃくじゅうのおう | Vua của muôn thú |
| 68 | 学会 | がっかい | Hội nghị khoa học |
| 69 | 成果 | せいか | Thành quả |
| 70 | 証明(する) | しょうめい(する) | Bằng chứng, chứng minh |
| 71 | ~の鍵 | ~のかぎ | Chìa khóa của ~ |
| 72 | 待遇 | たいぐう | Đãi ngộ, tiếp đón |
| 73 | 望む | のぞむ | Hy vọng, ao ước |
| 74 | 転職 | てんしょく | Đổi nghề, chuyển việc |
| 75 | 良質 | りょうしつ | Chất lượng tốt |
| 76 | 名水 | めいすい | Nước nổi tiếng |
| 77 | 他社 | たしゃ | Người khác |
| 78 | 思いやる | おもいやる | Thông cảm, quan tâm |
| 79 | 耐える | たえる | Chịu đựng, chịu được |
| 80 | 著作権者 | ちょさくけんしゃ | Người giữ (sở hữu) bản quyền |
| 81 | 同意 | どうい | Đồng ý |
| 82 | 承認 | しょうにん | Sự thừa nhận |
| 83 | リスク | Rủi ro, mạo hiểm | |
| 84 | 利益 | りえき | Lợi nhuận, lãi |
| 85 | 業務提携 | ぎょうむていけい | Liên kết nghiệp vụ |
| 86 | プロジェクト | Dự án | |
| 87 | 国会議員 | こっかいぎいん | Thành viên của quốc hội |
| 88 | 当選(する) | とうせん(する) | Trúng cử, đắc cử |
| 89 | 個人情報 | こじんじょうほう | Thông tin cá nhân |
| 90 | 第三者 | だいさんしゃ | Người thứ 3 |
| 91 | 予算 | よさん | Dự toán, ngân sách |
| 92 | 変更 | へんこう | Thay đổi |
| 93 | 議会 | ぎかい | Họp quốc hội |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
- Luyện nghe hội thoại tiếng Nhật - Luyện nghe tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật nâng cao - Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Luyện nghe hội thoại tiếng Nhật - Luyện nghe tiếng Nhật N1 Part 10
- Ngữ pháp tiếng Nhật N1 Online - Cấu trúc ~たら最後/~たが最後
- Từ vựng tiếng Nhật nâng cao - Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.