Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 22

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22



Tổng hợp Từ vựng N1 part 22

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 賄賂わいろHối lộ
2 真っ先にまっさきにThẳng tới, thẳng về phía trước
3 救命ボートきゅうめいボートThuyền cứu hộ
4 船長せんちょうThuyền trưởng
5 態度たいどThái độ
6 想定外そうていがいKhông mong muốn, bất ngờ
7 責任者せきにんしゃNgười chịu trách nhiệm
8 発言はつげんPhát ngôn
9 だまし取るだましとるLừa gạt lấy đi các thứ
10 横領(する)おうりょう(する)Biển thủ, tham ô
11 伐採ばっさいKhai thác gỗ
12 自然災害しぜんさいがいThiên tai
13 欠陥品けっかんひんMặt hàng, sản phẩm bị lỗi
14 消費者しょうひしゃNgười tiêu dùng
15 非難(する)ひなん(する)Phê phán
16 高齢者こうれいしゃNgười già, người cao tuổi
17 福祉ふくしPhúc lợi
18 公の場おおやけのばNơi công cộng
19 謝罪(する)しゃざい(する)Tạ tội, xin lỗi
20 愛情あいじょうÁi tình, tình cảm
21 転落(する)てんらく(する)Rớt xuống, giáng chức
22 奇跡きせきKỳ tích
23 戦火せんかCuộc chiến, binh hỏa
24 異国いこくNước ngoài, xứ lạ
25 めぐり会うめぐりあうTình cờ gặp nhau
26 運命うんめいVận mệnh
27 弾圧(する)だんあつ(する)Đàn áp
28 報道(する)ほうどう(する)Tường thuật, thông báo
29 ジャーナリストNhà báo
30 正義せいぎChính giữa
31 離島りとうCác đảo nhỏ tách rời không có cây cầu nối
32 不誠実ふせいじつGian xảo, không thành thật
33 サービスセンターTrung tâm dịch vụ khách hàng
34 クレームPhàn nàn
35 非常識ひじょうしきThiếu kiến thức thông thường
36 問いかけといかけĐặt câu hỏi, hỏi
37 死体したいThi thể
38 儲かるもうかるCó lời, có lãi
39 単純たんじゅんĐơn thuần
40 不可解ふかかいKhông thể hiểu được
41 金閣寺きんかくじKinkakuji Ngôi chùa nổi tiếng ở Kyoto
42 建造物けんぞうぶつKiến trúc, xây dựng
43 誠にまことにRất, thực sự
44 痛恨つうこんSự ăn năn
45 贅沢ぜいたくXa xỉ, xa hoa
46 災害さいがいTai họa, thảm họa
47 故郷こきょうCố hương
48 落書きらくがきViết, vẽ bậy
49 ~表~ひょうPhiếu ~
50 失望しつぼうThất vọng
51 憤りいきどおりSự căm phẫn
52 退官たいかんQuan chức về hưu
53 一同いちどうTất cả, cả
54 惜別せきべつĐau khổ tiếc thương khi phải rời nhau
55 ~の念:~の気持ち・思い~のねん:~のきもち・おもいCảm giác hoặc suy nghĩ về ~
56 ホームドクターBác sỹ gia đình
57 信頼しんらいTin tưởng, tin cậy
58 眼科がんかKhoa mắt, nhãn khoa
59 専門医せんもんいChuyên gia y tế, bác sỹ nha khoa
60 応募作おうぼさくĐệ trình, đệ đơn
61 推薦(する)すいせん(する)Tiến cử
62 担うになうGánh vác, đảm trách
63 人材じんざいNhân viên, nhân tài, nhân lực
64 有罪ゆうざいCó tội, tội lỗi
65 物的証拠ぶってきしょうこVật chứng
66 とらCon hổ
67 百獣の王ひゃくじゅうのおうVua của muôn thú
68 学会がっかいHội nghị khoa học
69 成果せいかThành quả
70 証明(する)しょうめい(する)Bằng chứng, chứng minh
71 ~の鍵~のかぎChìa khóa của ~
72 待遇たいぐうĐãi ngộ, tiếp đón
73 望むのぞむHy vọng, ao ước
74 転職てんしょくĐổi nghề, chuyển việc
75 良質りょうしつChất lượng tốt
76 名水めいすいNước nổi tiếng
77 他社たしゃNgười khác
78 思いやるおもいやるThông cảm, quan tâm
79 耐えるたえるChịu đựng, chịu được
80 著作権者ちょさくけんしゃNgười giữ (sở hữu) bản quyền
81 同意どういĐồng ý
82 承認しょうにんSự thừa nhận
83 リスクRủi ro, mạo hiểm
84 利益りえきLợi nhuận, lãi
85 業務提携ぎょうむていけいLiên kết nghiệp vụ
86 プロジェクトDự án
87 国会議員こっかいぎいんThành viên của quốc hội
88 当選(する)とうせん(する)Trúng cử, đắc cử
89 個人情報こじんじょうほうThông tin cá nhân
90 第三者だいさんしゃNgười thứ 3
91 予算よさんDự toán, ngân sách
92 変更へんこうThay đổi
93 議会ぎかいHọp quốc hội


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây