Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 12

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12



Tổng hợp Từ vựng N1 part 12

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 かゆみNgứa
2 鼻水はなみずNước mũi
3 ラッシュアワーGiờ cao điểm
4 殺人的なさつじんてきなCó tính chất giết người
5 混雑こんざつÙn tắc
6 支援しえんỦng hộ
7 がんUng thư
8 ピアニストNghệ sĩ Piano
9 万一まんいちChuyên nghiệp
10 消火器しょうかきBình chữa cháy
11 設置(する)せっち(する)Lắp đặt
12 車庫しゃこNhà xe
13 原稿げんこうChịu đựng
14 我慢(する)がまん(する)Bản thảo
15 災害さいがいThiên tai, thảm họa
16 ~に備える~にそなえるChuẩn bị cho ~
17 非常食ひじょうしょくKhẩu phần khẩn cấp
18 項目こうもくMục, điều khoản
19 地下倉庫ちかそうこKho tầng hầm
20 相棒あいぼうĐối tác, bạn thân
21 職務範囲しょくむはんいPhạm vi công việc
22 外すはずすXóa, gỡ, loại bỏ
23 ひたいTrán
24 メモリーチップChip bộ nhớ
25 行方不明ゆくえふめいHành tung bất minh, mất tích
26 居眠りいねむりNgủ gật, ngủ gục
27 セルフサービスTự phục vụ
28 危機ききKhủng hoảng, nguy cơ
29 視線しせんÁnh nhìn, ánh mắt
30 感知(する)かんち(する)Nhận thức, cảm nhận
31 おれTao (dùng chỉ mình, nói với bạn vè hoặc người dưới mình)
32 お前おまえMày (chỉ đối phương, nói với bạn vè hoặc người dưới mình)
33 プライバシーRiêng tư
34 殺虫剤さっちゅうざいThuốc trừ sâu
35 容疑者ようぎしゃKẻ tình nghi
36 逮捕(する)たいほ(する)Bắt
37 全面解決ぜんめんかいけつGiải pháp hoàn chỉnh
38 衛星えいせいVệ sinh
39 飛躍的にひやくてきにĐáng kể, tiến triển, nhảy vọt
40 向上(する)こうじょう(する)Nâng cao
41 感染症かんせんしょうBệnh truyền nhiễm
42 怠るおこたるQuên, bỏ bê, sao nhãng
43 復帰ふっきTrở lại, quay về
44 静養せいようTĩnh dưỡng, nghỉ ngơi
45 従うしたがうTheo, vâng lời
46 悲惨なひさんなBi thảm, thảm khốc
47 現場げんばHiện trường
48 生産ラインせいさんラインDây truyền sản xuất
49 人件費じんけんひChi phí nhân công
50 大幅におおはばにKhoảng cách khá rộng
51 削減(する)さくげん(する)Cắt giảm
52 時給じきゅうLương giờ
53 五分咲きごぶざきNở nửa chừng
54 見頃みごろThời điểm tốt nhất để xem
55 スワヒリ語スワヒリごTiếng Swahili
56 納品(する)のうひん(する)Giao hàng, cung cấp
57 (週末を)つぶす(しゅうまつを)つぶすGiết thời gian
58 落ち込むおちこむBuồn bã, suy sụp
59 肩が凝るかたがこるMỏi vai, cứng vai
60 悩みなやみLo lắng, căng thẳng
61 取引先とりひきさきKhách hàng, đối tác
62 接待せったいTiếp đãi
63 防災対策ぼうさいたいさくCác biện pháp phòng chống thiên tai
64 粗悪なそあくなThô lỗ, lỗ mãng
65 悪徳業者あくとくぎょうしゃNhà kinh doanh không trung thực, vô đạo đức
66 記者きしゃPhóng viên
67 各地かくちCác nơi
68 ゲームショーGame show
69 オフィスVăn phòng


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây