TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 12
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | かゆみ | Ngứa | |
| 2 | 鼻水 | はなみず | Nước mũi |
| 3 | ラッシュアワー | Giờ cao điểm | |
| 4 | 殺人的な | さつじんてきな | Có tính chất giết người |
| 5 | 混雑 | こんざつ | Ùn tắc |
| 6 | 支援 | しえん | Ủng hộ |
| 7 | 癌 | がん | Ung thư |
| 8 | ピアニスト | Nghệ sĩ Piano | |
| 9 | 万一 | まんいち | Chuyên nghiệp |
| 10 | 消火器 | しょうかき | Bình chữa cháy |
| 11 | 設置(する) | せっち(する) | Lắp đặt |
| 12 | 車庫 | しゃこ | Nhà xe |
| 13 | 原稿 | げんこう | Chịu đựng |
| 14 | 我慢(する) | がまん(する) | Bản thảo |
| 15 | 災害 | さいがい | Thiên tai, thảm họa |
| 16 | ~に備える | ~にそなえる | Chuẩn bị cho ~ |
| 17 | 非常食 | ひじょうしょく | Khẩu phần khẩn cấp |
| 18 | 項目 | こうもく | Mục, điều khoản |
| 19 | 地下倉庫 | ちかそうこ | Kho tầng hầm |
| 20 | 相棒 | あいぼう | Đối tác, bạn thân |
| 21 | 職務範囲 | しょくむはんい | Phạm vi công việc |
| 22 | 外す | はずす | Xóa, gỡ, loại bỏ |
| 23 | 額 | ひたい | Trán |
| 24 | メモリーチップ | Chip bộ nhớ | |
| 25 | 行方不明 | ゆくえふめい | Hành tung bất minh, mất tích |
| 26 | 居眠り | いねむり | Ngủ gật, ngủ gục |
| 27 | セルフサービス | Tự phục vụ | |
| 28 | 危機 | きき | Khủng hoảng, nguy cơ |
| 29 | 視線 | しせん | Ánh nhìn, ánh mắt |
| 30 | 感知(する) | かんち(する) | Nhận thức, cảm nhận |
| 31 | 俺 | おれ | Tao (dùng chỉ mình, nói với bạn vè hoặc người dưới mình) |
| 32 | お前 | おまえ | Mày (chỉ đối phương, nói với bạn vè hoặc người dưới mình) |
| 33 | プライバシー | Riêng tư | |
| 34 | 殺虫剤 | さっちゅうざい | Thuốc trừ sâu |
| 35 | 容疑者 | ようぎしゃ | Kẻ tình nghi |
| 36 | 逮捕(する) | たいほ(する) | Bắt |
| 37 | 全面解決 | ぜんめんかいけつ | Giải pháp hoàn chỉnh |
| 38 | 衛星 | えいせい | Vệ sinh |
| 39 | 飛躍的に | ひやくてきに | Đáng kể, tiến triển, nhảy vọt |
| 40 | 向上(する) | こうじょう(する) | Nâng cao |
| 41 | 感染症 | かんせんしょう | Bệnh truyền nhiễm |
| 42 | 怠る | おこたる | Quên, bỏ bê, sao nhãng |
| 43 | 復帰 | ふっき | Trở lại, quay về |
| 44 | 静養 | せいよう | Tĩnh dưỡng, nghỉ ngơi |
| 45 | 従う | したがう | Theo, vâng lời |
| 46 | 悲惨な | ひさんな | Bi thảm, thảm khốc |
| 47 | 現場 | げんば | Hiện trường |
| 48 | 生産ライン | せいさんライン | Dây truyền sản xuất |
| 49 | 人件費 | じんけんひ | Chi phí nhân công |
| 50 | 大幅に | おおはばに | Khoảng cách khá rộng |
| 51 | 削減(する) | さくげん(する) | Cắt giảm |
| 52 | 時給 | じきゅう | Lương giờ |
| 53 | 五分咲き | ごぶざき | Nở nửa chừng |
| 54 | 見頃 | みごろ | Thời điểm tốt nhất để xem |
| 55 | スワヒリ語 | スワヒリご | Tiếng Swahili |
| 56 | 納品(する) | のうひん(する) | Giao hàng, cung cấp |
| 57 | (週末を)つぶす | (しゅうまつを)つぶす | Giết thời gian |
| 58 | 落ち込む | おちこむ | Buồn bã, suy sụp |
| 59 | 肩が凝る | かたがこる | Mỏi vai, cứng vai |
| 60 | 悩み | なやみ | Lo lắng, căng thẳng |
| 61 | 取引先 | とりひきさき | Khách hàng, đối tác |
| 62 | 接待 | せったい | Tiếp đãi |
| 63 | 防災対策 | ぼうさいたいさく | Các biện pháp phòng chống thiên tai |
| 64 | 粗悪な | そあくな | Thô lỗ, lỗ mãng |
| 65 | 悪徳業者 | あくとくぎょうしゃ | Nhà kinh doanh không trung thực, vô đạo đức |
| 66 | 記者 | きしゃ | Phóng viên |
| 67 | 各地 | かくち | Các nơi |
| 68 | ゲームショー | Game show | |
| 69 | オフィス | Văn phòng |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.