Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 3

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3



Tổng hợp Từ vựng N1 part 3

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 源氏物語げんじものがたりGenji Monogatari (Một câu chuyện dài được viết bởi Murasaki Shikibu
2 壮大なそうだいなHoành tráng
3 恋愛小説れんあいしょうせつTiểu thuyết tình yêu
4 傑作けっさくKiệt tác
5 小熊こぐまCon gấu con
6 不用意ふよういKhông chuẩn bị, cẩu thả
7 閉鎖へいさĐóng cửa, đình chỉ
8 洪水こうずいLũ lụt
9 避難所ひなんじょChỗ, nơi lánh nạ
10 鉄道てつどうĐường sắt
11 廃線はいせんĐường sắt đã đóng
12 登山隊とざんたいĐội leo núi
13 相次ぐあいつぐLiên tục
14 大臣だいじんBộ trưởng
15 不適切なふてきせつなKhông thích hợp
16 地球温暖化ちきゅうおんだんかViệc nóng lên của trái đất
17 海面上昇かいめんじょうしょうMực nước biển tăng lên
18 移住いじゅうDi trú
19 再編成さいへんせいTái tổ chức
20 コスト削減こすとさくげんCắt giảm chi phí
21 ニーズNhu cầu
22 海外移転かいがいいてんDi chuyển ra nước ngoài
23 故郷こきょうCố hương, quê
24 決勝戦けっしょうせんTrận chung kết
25 うそLời nói dối
26 牧場ぼくじょうNông trại
27 ひつじCon cừu
28 群れむれBầy, đàn
29 さくHàng rào
30 ~に追い込む~においこむDồn lại, tập hợp vào ~
31 一粒ひとつぶMột hạt
32 国籍こくせきQuốc tịch
33 先輩せんぱいTiền bối, đàn anh
34 お節介おせっかいChen vào, can thiệp, tọc mạch
35 叔母おばDì, cô, bác gái
36 過程かていQuá trình
37 軽んじるかろんじるNhìn xuống, Xem nhẹ, coi thường
38 外科医げかいBác sỹ ngoại khoa
39 患者かんじゃBệnh nhân
40 軽視(する)けいし(する)Xem nhẹ
41 広告こうこくQuảng cáo
42 ~費~ひPhí
43 ~にかかる費用~にかかるひようChi phí dùng cho ~
44 当選者とうせんしゃNgười trúng tuyển
45 発送はっそうSự gửi đi, chuyển đi
46 議案ぎあんBản gốc đề án trong hội nghị
47 承認(する)しょうにん(する)Thừa nhận
48 どくChất độc
49 制す(=制する)せいす(=せいする)Quản lý, điều khiển
50 相続そうぞくTiếp tục đảm nhiệm, kế thừa
51 当事者とうじしゃĐương sự, người có liên quan
52 協議きょうぎHợp tác, thương thảo
53 多数決たすうけつQuyết định theo đa số
54 負傷(する)ふしょう(する)Bị thương
55 控えひかえDự trữ, dự bị
56 書面しょめんTrên giấy tờ
57 その旨そのむねÝ nghĩa, tôn chỉ
58 一流いちりゅうHạng nhất, hàng đầu
59 シェフĐầu bếp
60 団結だんけつĐoàn kết
61 一丸いちがんĐồng tâm hiệp lực
62 無茶むちゃVô duyên, không hợp lý
63 難病なんびょうBệnh khó chữa
64 治療ちりょうTrị liệu
65 一助いちじょPhụ tá, giúp đỡ
66 欲望よくぼうƯớc muốn, mong ước
67 矛盾むじゅんMâu thuẫn
68 敬愛(する)けいあい(する)Kính yêu, tôn thờ
69 悔しいくやしいCay cú, hối tiếc


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây