TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 3
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 源氏物語 | げんじものがたり | Genji Monogatari (Một câu chuyện dài được viết bởi Murasaki Shikibu |
| 2 | 壮大な | そうだいな | Hoành tráng |
| 3 | 恋愛小説 | れんあいしょうせつ | Tiểu thuyết tình yêu |
| 4 | 傑作 | けっさく | Kiệt tác |
| 5 | 小熊 | こぐま | Con gấu con |
| 6 | 不用意 | ふようい | Không chuẩn bị, cẩu thả |
| 7 | 閉鎖 | へいさ | Đóng cửa, đình chỉ |
| 8 | 洪水 | こうずい | Lũ lụt |
| 9 | 避難所 | ひなんじょ | Chỗ, nơi lánh nạ |
| 10 | 鉄道 | てつどう | Đường sắt |
| 11 | 廃線 | はいせん | Đường sắt đã đóng |
| 12 | 登山隊 | とざんたい | Đội leo núi |
| 13 | 相次ぐ | あいつぐ | Liên tục |
| 14 | 大臣 | だいじん | Bộ trưởng |
| 15 | 不適切な | ふてきせつな | Không thích hợp |
| 16 | 地球温暖化 | ちきゅうおんだんか | Việc nóng lên của trái đất |
| 17 | 海面上昇 | かいめんじょうしょう | Mực nước biển tăng lên |
| 18 | 移住 | いじゅう | Di trú |
| 19 | 再編成 | さいへんせい | Tái tổ chức |
| 20 | コスト削減 | こすとさくげん | Cắt giảm chi phí |
| 21 | ニーズ | Nhu cầu | |
| 22 | 海外移転 | かいがいいてん | Di chuyển ra nước ngoài |
| 23 | 故郷 | こきょう | Cố hương, quê |
| 24 | 決勝戦 | けっしょうせん | Trận chung kết |
| 25 | 嘘 | うそ | Lời nói dối |
| 26 | 牧場 | ぼくじょう | Nông trại |
| 27 | 羊 | ひつじ | Con cừu |
| 28 | 群れ | むれ | Bầy, đàn |
| 29 | 柵 | さく | Hàng rào |
| 30 | ~に追い込む | ~においこむ | Dồn lại, tập hợp vào ~ |
| 31 | 一粒 | ひとつぶ | Một hạt |
| 32 | 国籍 | こくせき | Quốc tịch |
| 33 | 先輩 | せんぱい | Tiền bối, đàn anh |
| 34 | お節介 | おせっかい | Chen vào, can thiệp, tọc mạch |
| 35 | 叔母 | おば | Dì, cô, bác gái |
| 36 | 過程 | かてい | Quá trình |
| 37 | 軽んじる | かろんじる | Nhìn xuống, Xem nhẹ, coi thường |
| 38 | 外科医 | げかい | Bác sỹ ngoại khoa |
| 39 | 患者 | かんじゃ | Bệnh nhân |
| 40 | 軽視(する) | けいし(する) | Xem nhẹ |
| 41 | 広告 | こうこく | Quảng cáo |
| 42 | ~費 | ~ひ | Phí |
| 43 | ~にかかる費用 | ~にかかるひよう | Chi phí dùng cho ~ |
| 44 | 当選者 | とうせんしゃ | Người trúng tuyển |
| 45 | 発送 | はっそう | Sự gửi đi, chuyển đi |
| 46 | 議案 | ぎあん | Bản gốc đề án trong hội nghị |
| 47 | 承認(する) | しょうにん(する) | Thừa nhận |
| 48 | 毒 | どく | Chất độc |
| 49 | 制す(=制する) | せいす(=せいする) | Quản lý, điều khiển |
| 50 | 相続 | そうぞく | Tiếp tục đảm nhiệm, kế thừa |
| 51 | 当事者 | とうじしゃ | Đương sự, người có liên quan |
| 52 | 協議 | きょうぎ | Hợp tác, thương thảo |
| 53 | 多数決 | たすうけつ | Quyết định theo đa số |
| 54 | 負傷(する) | ふしょう(する) | Bị thương |
| 55 | 控え | ひかえ | Dự trữ, dự bị |
| 56 | 書面 | しょめん | Trên giấy tờ |
| 57 | その旨 | そのむね | Ý nghĩa, tôn chỉ |
| 58 | 一流 | いちりゅう | Hạng nhất, hàng đầu |
| 59 | シェフ | Đầu bếp | |
| 60 | 団結 | だんけつ | Đoàn kết |
| 61 | 一丸 | いちがん | Đồng tâm hiệp lực |
| 62 | 無茶 | むちゃ | Vô duyên, không hợp lý |
| 63 | 難病 | なんびょう | Bệnh khó chữa |
| 64 | 治療 | ちりょう | Trị liệu |
| 65 | 一助 | いちじょ | Phụ tá, giúp đỡ |
| 66 | 欲望 | よくぼう | Ước muốn, mong ước |
| 67 | 矛盾 | むじゅん | Mâu thuẫn |
| 68 | 敬愛(する) | けいあい(する) | Kính yêu, tôn thờ |
| 69 | 悔しい | くやしい | Cay cú, hối tiếc |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.