Các bài thi trắc nghiệm tiếng Nhật N2 online miễn phí.
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 手口 | てぐち | Thủ thuật phạm tội |
| 2 | 大胆 | だいたん | Liều lĩnh, táo bạo, can đảm |
| 3 | 繊細 | せんさい | Tinh tế, tinh vi |
| 4 | 腰 | こし | Eo, hông |
| 5 | 寝返りを打つ | ねがえりをうつ | Thay đổi hướng ngủ |
| 6 | 給料日 | きゅうりょうび | Ngày trả lương |
| 7 | 予算 | よさん | Dự toán |
| 8 | 中断(する) | ちゅうだん(する) | Tạm ngưng, đình chỉ |
| 9 | 再開(する) | さいかい(する) | Mở lại |
| 10 | 好奇心 | こうきしん | Tò mò, hiếu kỳ |
| 11 | 自慢話 | じまんばなし | Khoe khoang |
| 12 | 化け物 | ばけもの | Ma quái, ma quỷ |
| 13 | こっそり | Lén lút | |
| 14 | ごろごろする | Vô công rồi nghề | |
| 15 | 一苦労 | ひとくろう | Vất vả, khổ nhọc |
| 16 | 釡 | かま | Cái ấm, cái nồi |
| 17 | 炊く | たく | Nấu cơm |
| 18 | 握り飯 | にぎりめし | Cơm nắm |
| 19 | むしゃむしゃと(食べる) | むしゃむしゃとたべる | Ăn ngấu nghiến, nhai ngồm ngoàm |
| 20 | 悲鳴 | ひめい | Tiếng than khóc |
| 21 | ぎらぎら(光る) | ぎらぎらひかる | Nắng chói chang |
| 22 | 妖怪 | ようかい | Kỳ quái |
| 23 | ご無沙汰 | ごぶさた | Đã lâu không liên lạc |
| 24 | お詫び | おわび | Xin lỗi |
| 25 | 祈願 | きがん | Cầu nguyện, cầu khấn |
| 26 | 早咲き | はやざき | Nở sớm |
| 27 | 梅 | うめ | Mơ, mai |
| 28 | 出産(する) | しゅっさん(する) | Sinh đẻ |
| 29 | 内気 | うちき | Nhút nhát, rụt rè, e thẹn |
| 30 | 無口 | むくち | Kín miệng, ít nói |
| 31 | 強盗 | ごうとう | Cướp |
| 32 | 宝くじ | たからくじ | Xổ số |
| 33 | ブランド | Đồ hiệu | |
| 34 | 偽物 | にせもの | Đồ giả, hàng giả |
| 35 | 警部 | けいぶ | Thanh tra cảnh sát |
| 36 | 受話器 | じゅわき | Ống nghe |
| 37 | 王子 | おうじ | Hoàng tử |
| 38 | シンデレラ | Công chúa lọ lem | |
| 39 | 警官 | けいかん | Cảnh sát |
| 40 | 伏せる | ふせる | Cúi xuống, úp xuống |
| 41 | 発砲(する) | はっぽう(する) | Bắn súng |
| 42 | 苦しむ | くるしむ | Đau khổ |
| 43 | 名人 | めいじん | Người nổi tiếng |
| 44 | 器 | うつわ | Chén, dĩa, bát |
| 45 | 上司 | じょうし | Xếp, cấp trên |
| 46 | 難解 | なんかい | Nan giải, khó hiểu |
| 47 | 眺め | ながめ | Tầm nhìn |
| 48 | なだれ込む | なだれこむ | Ào ạt đi vào |
| 49 | 侍 | さむらい | Võ sĩ Samurai |
| 50 | 刀 | かたな | Kiếm |
| 51 | 敵 | てき | Địch, kẻ thù |
| 52 | 魔法使い | まほうつかい | Phù thủy |
| 53 | 呪文 | じゅもん | Thần chú |
| 54 | 唱える | となえる | Niệm chú |
| 55 | たちまち | Ngay lập tức, đột nhiên | |
| 56 | 蛙 | かえる | Con ếch |
| 57 | 刑事 | けいじ | Hình sự |
| 58 | 鐘 | かね | Chuông |
| 59 | 馬車 | ばしゃ | Xe ngựa |
| 60 | カボチャ | Bí đỏ | |
| 61 | 待ち構える | まちかまえる | Thủ sẵn, chờ, canh |
| 62 | 箱詰め | はこづめ | Đóng thùng |
| 63 | 出荷(する) | しゅっか(する) | Xuất hàng |
| 64 | (雪を)払う | (ゆきを)はらう | Quét (tuyết) |
| 65 | ガラス | Con quạ | |
| 66 | 散らかす | ちらかす | Vung vãi |
| 67 | シーンと(する) | Im lặng như tờ | |
| 68 | 静まり返る | しずまりかえる | Im phăng phắc, rơi vào yên lặng |
| 69 | 問い合わせ | といあわせ | Yêu cầu thông tin |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.