Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 14

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14



Tổng hợp Từ vựng N1 part 14

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 問い合わせといあわせYêu cầu thông tin, thắc mắc
2 絶好ぜっこうTuyệt hảo
3 チャンスCơ hội
4 リースCho thuê
5 赤字あかじLỗ, thua lỗ
6 提示(する)ていじ(する)Xuất trình, trình bày
7 経費けいひKinh phí
8 採算さいさんLợi nhuận
9 同行(する)どうこう(する)Đồng hành
10 南極なんきょくNam cực
11 厚着あつぎMặc đồ dày
12 性格せいかくTính cách
13 さるCon khỉ
14 履歴書りれきしょLý lịch
15 採用(する)さいよう(する)Tuyển dụng
16 山百合やまゆりHoa huệ
17 (風が)吹くかぜがふくGió thổi
18 折れるおれるGãy, vỡ
19 画家がかHọa sỹ
20 情熱じょうねつNhiệt tình
21 アクロバット飛行アクロバットひこうNhào lộn trên không
22 墜落(する)ついらくするRơi (máy bay)
23 急降下(する)きゅうこうか(する)Đột kích, rơi xuống đột ngột
24 噛むかむNhai, cắn
25 吠えるほえるSủa
26 ランナーNgười chạy
27 食べ放題たべほうだいĂn Buffet
28 入れ替えいれかえThay thế
29 全品ぜんぴんTất cả sản phẩm
30 企業きぎょうCông ty, xí nghiệp
31 就職(する)しゅうしょく(する)Tìm việc làm
32 破たんはたんPhá sản
33 新型しんがたMẫu mới, mô hình mới
34 医療機器いりょうききThiết bị y khoa
35 技術者ぎじゅつしゃNhà kỹ thuật, kỹ thuật viên
36 バッテリーPin
37 大会たいかいĐại hội
38 トーナメントGiải đấu, cuộc thi đấu loại trực tiếp
39 ~回戦~かいせんVòng/trận thứ ~
40 (列が)空くれつがすく(hàng, dãy) trống
41 ~盛り:もっとも~のとき~さかり:もっとも~のとき~ Đầy, nhiều: Khi ~ nhiều nhất
42 健康診断けんこうしんだんKiểm tra sức khỏe
43 手術しゅじゅつPhẫu thuật
44 内緒ないしょBí mật
45 ハッピーHạnh phúc
46 謝るあやまるXin lỗi
47 こじれるTrở nên tồi tệ hơn, phức tạp lên
48 連日れんじつHàng ngày, ngày lại ngày
49 フリーズするTReo máy, đóng băng
50 しっぽCái đuôi
51 振るふるVẫy, rung
52 コンクールCuộc thi
53 通用(する)つうよう(する)Thông dụng, được áp dụng
54 トップĐầu, đỉnh
55 不信ふしんBất tín
56 キャンセルするHủy
57 戻るもどるQuay lại
58 地位ちいVị trí
59 名誉めいよDanh dự
60 得るえるCó được
61 財産ざいさんTài sản
61 (健康を)害する(けんこうを)がいするGây tổn hại sức khỏe
62 アイスホッケーKhúc khôn cầu
63 解明(する)かいめい(する)Làm sáng tỏ, minh bạch
64 宇宙人うちゅうじんNgười ngoài hành tinh
65 交通ルールこうつうルールLuật giao thông
66 (地位に)就く(ちいに)つくĐược bổ nhiệm vào (vị trí)
67 基本料金きほんりょうきんPhí cơ bản
68 誠意せいいThành ý
69 食後しょくごSau khi ăn


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây