TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 14
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 問い合わせ | といあわせ | Yêu cầu thông tin, thắc mắc |
| 2 | 絶好 | ぜっこう | Tuyệt hảo |
| 3 | チャンス | Cơ hội | |
| 4 | リース | Cho thuê | |
| 5 | 赤字 | あかじ | Lỗ, thua lỗ |
| 6 | 提示(する) | ていじ(する) | Xuất trình, trình bày |
| 7 | 経費 | けいひ | Kinh phí |
| 8 | 採算 | さいさん | Lợi nhuận |
| 9 | 同行(する) | どうこう(する) | Đồng hành |
| 10 | 南極 | なんきょく | Nam cực |
| 11 | 厚着 | あつぎ | Mặc đồ dày |
| 12 | 性格 | せいかく | Tính cách |
| 13 | 猿 | さる | Con khỉ |
| 14 | 履歴書 | りれきしょ | Lý lịch |
| 15 | 採用(する) | さいよう(する) | Tuyển dụng |
| 16 | 山百合 | やまゆり | Hoa huệ |
| 17 | (風が)吹く | かぜがふく | Gió thổi |
| 18 | 折れる | おれる | Gãy, vỡ |
| 19 | 画家 | がか | Họa sỹ |
| 20 | 情熱 | じょうねつ | Nhiệt tình |
| 21 | アクロバット飛行 | アクロバットひこう | Nhào lộn trên không |
| 22 | 墜落(する) | ついらくする | Rơi (máy bay) |
| 23 | 急降下(する) | きゅうこうか(する) | Đột kích, rơi xuống đột ngột |
| 24 | 噛む | かむ | Nhai, cắn |
| 25 | 吠える | ほえる | Sủa |
| 26 | ランナー | Người chạy | |
| 27 | 食べ放題 | たべほうだい | Ăn Buffet |
| 28 | 入れ替え | いれかえ | Thay thế |
| 29 | 全品 | ぜんぴん | Tất cả sản phẩm |
| 30 | 企業 | きぎょう | Công ty, xí nghiệp |
| 31 | 就職(する) | しゅうしょく(する) | Tìm việc làm |
| 32 | 破たん | はたん | Phá sản |
| 33 | 新型 | しんがた | Mẫu mới, mô hình mới |
| 34 | 医療機器 | いりょうきき | Thiết bị y khoa |
| 35 | 技術者 | ぎじゅつしゃ | Nhà kỹ thuật, kỹ thuật viên |
| 36 | バッテリー | Pin | |
| 37 | 大会 | たいかい | Đại hội |
| 38 | トーナメント | Giải đấu, cuộc thi đấu loại trực tiếp | |
| 39 | ~回戦 | ~かいせん | Vòng/trận thứ ~ |
| 40 | (列が)空く | れつがすく | (hàng, dãy) trống |
| 41 | ~盛り:もっとも~のとき | ~さかり:もっとも~のとき | ~ Đầy, nhiều: Khi ~ nhiều nhất |
| 42 | 健康診断 | けんこうしんだん | Kiểm tra sức khỏe |
| 43 | 手術 | しゅじゅつ | Phẫu thuật |
| 44 | 内緒 | ないしょ | Bí mật |
| 45 | ハッピー | Hạnh phúc | |
| 46 | 謝る | あやまる | Xin lỗi |
| 47 | こじれる | Trở nên tồi tệ hơn, phức tạp lên | |
| 48 | 連日 | れんじつ | Hàng ngày, ngày lại ngày |
| 49 | フリーズする | TReo máy, đóng băng | |
| 50 | しっぽ | Cái đuôi | |
| 51 | 振る | ふる | Vẫy, rung |
| 52 | コンクール | Cuộc thi | |
| 53 | 通用(する) | つうよう(する) | Thông dụng, được áp dụng |
| 54 | トップ | Đầu, đỉnh | |
| 55 | 不信 | ふしん | Bất tín |
| 56 | キャンセルする | Hủy | |
| 57 | 戻る | もどる | Quay lại |
| 58 | 地位 | ちい | Vị trí |
| 59 | 名誉 | めいよ | Danh dự |
| 60 | 得る | える | Có được |
| 61 | 財産 | ざいさん | Tài sản |
| 61 | (健康を)害する | (けんこうを)がいする | Gây tổn hại sức khỏe |
| 62 | アイスホッケー | Khúc khôn cầu | |
| 63 | 解明(する) | かいめい(する) | Làm sáng tỏ, minh bạch |
| 64 | 宇宙人 | うちゅうじん | Người ngoài hành tinh |
| 65 | 交通ルール | こうつうルール | Luật giao thông |
| 66 | (地位に)就く | (ちいに)つく | Được bổ nhiệm vào (vị trí) |
| 67 | 基本料金 | きほんりょうきん | Phí cơ bản |
| 68 | 誠意 | せいい | Thành ý |
| 69 | 食後 | しょくご | Sau khi ăn |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.