Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 15

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15



Tổng hợp Từ vựng N1 part 15

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 欠かすかかすBỏ lỡ, lỡ, thiếu sót
2 そばMỳ soba
3 無理やりむりやりMột cách cưỡng chế, một cách bắt buộc
4 お見合いおみあいXem mặt, nam nữ gặp nhau để tìm hiểu
5 用件ようけんViệc
6 帰国(する)きこく(する)Về nước
7 挨拶(する)あいさつ(する)Chào hỏi
8 おにぎりCơm nắm
9 判決はんけつPhán quyết
10 被害者ひがいしゃNạn nhân
11 納得(する)なっとく(する)Sự lý giải, sự đồng ý
12 人員削減じんいんさくげんCắt giảm nhân viên
13 メリットƯu điểm, lợi điểm
14 流行るはやるLan rộng, thịnh hành
15 宝物たからものBáu vật
16 検討(する)けんとう(する)Kiểm thảo, xem xét
17 ネットカフェQuán cafe internet
18 カラオケKaraoke
19 一晩ひとばんMột đêm
20 (家を)継ぐ(いえを)つぐThừa kế (căn nhà)
21 裁判さいばんXét xử
22 ~に訴える~にうったえるKhởi kiện ~, kiện cáo ~
23 我慢(する)がまん(する)Chịu đựng
24 悔しいくやしいĐáng tiếc, đáng ân hận
25 半日はんにちNửa ngày
26 Sực chênh lệch, cách biệt
27 契約けいやくHợp đồng
28 アポ(=アポイントメント)を取るアポ(=アポイントメント)をとるLấy cuộc hẹn
29 っすLà cách nói đặc thù rút gọn từ "です・ます", được dùng bởi một số người nam trẻ tuổi, thường đi với thể thông thường
30 片っ端からかたっぱしからMột đầu, một chút, một phần nhỏ
31 パンフレットQuyển sách hướng dẫn nhỏ
32 条件じょうけんĐiều kiện
33 儲かるもうかるSinh lời, có lời
34 リース料リースりょうPhí cho thuê
35 仮にかりにGiả sử, nếu, tạm thời
36 馬鹿ばかNgu ngốc
37 立ち直りたちなおりLấy lại chỗ đứng, khôi phục lại
38 退屈なたいくつなNhàm chán
39 カートゲームCard game
40 たばこThuốc lá
41 吸い殻すいがらTàn thuốc
42 迷子まいごTrẻ lạc
43 眼下がんかDưới mắt
44 紅葉こうようLá đỏ mùa thu
45 奨学金しょうがくきんHọc bổng
46 応募(する)おうぼう(する)Đăng ký, xin ứng tuyển
47 告白(する)こくはく(する)Tỏ tình, thú nhận
48 真実しんじつSự thật, chân thực
49 確かめるたしかめるXác định, xác nhận
50 死亡しぼうChết, tử vong
51 不可能ふかのうKhông thể, không có khả năng
52 済むすむXong, hoàn thành
53 騒音そうおんTiếng ồn
54 大家おおやChủ nhà
55 失恋(する)しつれん(する)Thất tình
56 やけになるLiều mình, liều mạng
57 負荷ふかGánh nặng
58 出版業界しゅっぱんぎょうかいNgành xuất bản
59 破壊(する)はかい(する)Phá hoại
60 野生動物やせいどうぶつĐộng vật hoang dã
61 進学しんがくHọc lên đại học
62 提案ていあんĐề án
63 裁判官さいばんかんThẩm phán
64 被告ひこくBị cáo
65 同情的どうじょうてきĐồng tình, đồng cảm
66 大した差:大きな違いたいしたさ:おおきなちがいKhoảng cách lớn: Sự khác nhau lớn
67 無実むじつVô tội
68 証明(する)しょうめい(する)Chứng minh
69 頑固ながんこなNgoan cố


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây