TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 10
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | マナー | Cách cư xử | |
| 2 | 宇宙旅行 | うちゅうりょこう | Du lịch vũ trụ |
| 3 | ホームページ | Trang chủ | |
| 4 | 魅力 | みりょく | Hấp dẫn, ma lực |
| 5 | キノコ | Nấm | |
| 6 | 発言(する) | はつげん(する) | Phát ngôn |
| 7 | 未定 | みてい | Chưa xác định |
| 8 | 実施(する) | じっし(する) | Thực thi |
| 9 | 検討中 | けんとうちゅう | Đang xem xét |
| 10 | 就活=就職活動 | しゅうかつ=しゅうしょくかつどう | Hoạt động tìm việc của sinh viên năm cuối |
| 11 | 卒業単位 | そつぎょうたんい | Tín chỉ tốt nghiệp |
| 12 | 締め切り | しめきり | Hạn chót |
| 13 | 誤字 | ごじ | In nhầm, in sai |
| 14 | 脱字 | だつじ | Thiếu ký tự |
| 15 | 燃費 | ねんぴ | Tiêu hao, tiêu thụ |
| 16 | 洗練(する) | せんれん(する) | Làm cho lịch sự, tao nhã |
| 17 | 従業員 | じゅうぎょういん | Nhân viên |
| 18 | 幸福 | こうふく | Hạnh phúc |
| 19 | 顧客 | こきゃく | Khách hàng |
| 20 | 追及(する) | ついきゅう(する) | Tìm kiếm, theo đuổi |
| 21 | 欠陥 | けっかん | Khuyết điểm, khuyết tật |
| 22 | 放置(する) | ほうち(する) | Để lại, rời khỏi |
| 23 | 経営 | けいえい | Kinh doanh |
| 24 | 一致(する) | いっち(する) | Nhất trí |
| 25 | アニメ | Phim hoạt hình | |
| 26 | ヒット(する) | Đánh bóng, đấm bóng | |
| 27 | 無名 | むめい | Sự vô danh |
| 28 | 声優 | せいゆう | Diễn viên lồng tiếng |
| 29 | 新人 | しんじん | Người mới vào |
| 30 | 一流 | いちりゅう | Hàng đầu |
| 31 | 健全な | けんぜんな | Khỏe mạnh, lành mạnh |
| 32 | ずさんな | Cẩu thả, bất cẩn | |
| 33 | 体質 | たいしつ | Thể chất, thể trạng |
| 34 | たまたま | Tình cờ, thỉnh thoảng | |
| 35 | 実績 | じっせき | Thành tích đạt được |
| 36 | まずい:良くない | まずい:よくない | Dở: Không tốt |
| 37 | 上司 | じょうし | Cấp trên |
| 38 | 悪口 | わるくち | Nói xấu |
| 39 | 一斉 | いっせい | Đồng loạt |
| 40 | 送信(する) | そうしん(する) | Truyền, gửi tin |
| 41 | 日帰り | ひがえり | Đi về trong ngày |
| 42 | 仏像 | ぶつぞう | Tượng phật |
| 43 | 運送業者 | うんそうぎょうしゃ | Dịch vụ vận tải, doanh nghiệp vận tải |
| 44 | 部下 | ぶか | Cấp dưới |
| 45 | データ | Dữ liệu | |
| 46 | 流出(する) | りゅうしゅつ(する) | Chảy ra, thoát ra |
| 47 | 公 | おおやけ | Công cộng |
| 48 | 緊迫 | きんぱく | Căng thẳng |
| 49 | 初心者 | 初心者 | Người mới bắt đầu |
| 50 | 誤解(する) | ごかい(する) | Hiểu nhầm |
| 51 | 国産 | こくさん | Sản phẩm trong nước |
| 52 | 小型車 | こがたしゃ | Xe kiểu nhỏ |
| 53 | 制服 | せいふく | Đồng phục |
| 54 | ガードマン | Lính gác | |
| 55 | 早朝 | そうちょう | Sáng sớm |
| 56 | 深夜 | しんや | Đêm khuya |
| 57 | 怒鳴る | どなる | Gào, thét |
| 58 | 誠意 | せいい | Thành ý |
| 59 | 対応(する) | たいおう(する) | Đối ứng, ứng phó |
| 60 | マスコミ | Truyền thông đại chúng | |
| 61 | 連中 | れんちゅう | Đám, nhóm (Thường chỉ sự nhạo báng) |
| 62 | 群がる | むらがる | Kết thành đàn, tập hợp lại |
| 63 | 人件費 | じんけんひ | Chi phí nhân công |
| 64 | 抑える | おさえる | Kìm nén, hạn chế |
| 65 | 裏目に出る | うらめにでる | Không như mong đợi |
| 66 | ~の手前 | ~のてまえ | ~ Trước mặt của ~, trước ~ |
| 67 | 解雇 | かいこ | Sa thải, đuổi việc |
| 68 | 名目 | めいもく | Danh mục, tên |
| 69 | 廃棄処分 | はいきしょぶん | Xử lý đồ thải |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.