TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 11
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 開発 | かいはつ | Phát triển |
| 2 | 一般 | いっぱん | Nói chung |
| 3 | 取り調べ | とりしらべ | Điều tra, thẩm vấn |
| 4 | 正体 | しょうたい | Bản chất thật |
| 5 | 使い道 | つかいみち | Cách sử dụng, mục đích dùng |
| 6 | 廃棄(する) | はいき(する) | Thải, bỏ, thanh lý |
| 7 | 部署 | ぶしょ | Ban, phòng |
| 8 | ダンプカー | Xe tải | |
| 9 | 揺れる | ゆれる | Rung (tự động từ) |
| 10 | キティちゃん | Mèo Kitty | |
| 11 | 文具 | ぶんぐ | Văn phòng phẩm |
| 12 | グッズ | Hàng hóa | |
| 13 | 統一(する) | とういつ(する) | Thống nhất |
| 14 | 社交的な | しゃこうてきな | Có tính xã giao, hòa đồng |
| 15 | 先輩 | せんぱい | Tiền bối |
| 16 | 後輩 | こうはい | Đàn em, hậu bối |
| 17 | 誰彼なしに: | だれかれなしに | Người này, người kia |
| 18 | 床 | ゆか | Sàn nhà |
| 19 | 散乱(する) | さんらん(する) | Tán loạn, lung tung |
| 20 | 扱う | あつかう | Đối xử |
| 21 | 返信 | へんしん | Trả lời, hồi âm |
| 22 | 運動会 | うんどうかい | Ngày hội thể thao |
| 23 | ビリ | Cuối danh sách | |
| 24 | 邪魔 | じゃま | Trở ngại, quấy rầy |
| 25 | 学費 | がくひ | Học phí |
| 26 | 合宿 | がっしゅく | Cắm trại |
| 27 | 就職(する) | しゅうしょく(する) | Tìm việc làm |
| 28 | 給料 | きゅうりょう | Lương |
| 29 | 終電 | しゅうでん | Xe điện chuyến cuối ngày |
| 30 | 浅い | あさい | Nông, cạn |
| 31 | 飛び込み | とびこみ | Nhảy vào |
| 32 | お宅 | おたく | Nhà của Anh/chị |
| 33 | 手入れ | ていれ | Chăm sóc |
| 34 | 言い訳 | いいわけ | Biện hộ, phân trần |
| 35 | 低俗 | ていぞく | Thô tục |
| 36 | 表現 | ひょうげん | Từ ngữ, sự diễn tả |
| 37 | 稚拙 | ちせつ | Kém cỏi, trẻ con |
| 38 | 人目も構わず | ひとめもかまわず | Không màng đến cái nhìn của người ta |
| 39 | 他人が見ているのを気にしないで | たにんがみているのをきにしないで | Không để ý quan tâm đến việc người khác đang nhìn mình |
| 40 | 化粧(する) | けしょう(する) | Trang điểm |
| 41 | 祖母 | そぼ | Bà |
| 42 | 嘆く | なげく | Than thở |
| 43 | 強行採決 | きょうこうさいけつ | Bỏ phiếu bắt buộc, ép bỏ phiếu |
| 44 | 国会 | こっかい | Quốc hội |
| 45 | 乱闘騒ぎ | らんとうさわぎ | Ẩu đẩ |
| 46 | 正視 | せいし | Nhìn thẳng |
| 47 | 帰宅 | きたく | Về nhà |
| 48 | 途中 | とちゅう | Giữa chừng, giữa đường |
| 49 | 捕まる | つかまる | Bị bắt, bị tóm |
| 50 | 不良品 | ふりょうひん | Sản phẩm bị lỗi |
| 51 | 契約 | けいやく | Hợp đồng |
| 52 | 下請け | したうけ | Thầu phụ |
| 53 | 零細企業 | れいさいきぎょう | Doanh nghiệp nhỉ |
| 54 | 軒並み | のきなみ | Dãy nhà san sát, nối tiếp nhau |
| 55 | つぶれる | Sụp, bị phá sản | |
| 56 | 言い返す | いいかえす | Nói lại |
| 57 | 船 | ふね | Thuyền, tàu |
| 58 | 提出 | ていしゅつ | Đề xuất |
| 59 | あっという間に | あっというまに | Loáng một cái |
| 60 | 転覆(する) | てんぷく(する) | Lật đổ, xoay |
| 61 | 留年 | りゅうねん | Ở lại lớp |
| 62 | 必死 | ひっし | Quyết tâm |
| 63 | 通訳 | つうやく | Phiên dịch |
| 64 | 自覚 | じかく | Tự giác |
| 65 | 不愉快 | ふゆかい | Khó chịu, không vui |
| 66 | ネット | Mạng internet | |
| 67 | 瞬時に | しゅんじに | Tức thì, ngay lập tức |
| 68 | コンタクトをとる | Liên hệ | |
| 69 | 花粉症 | かふんしょう | Dị ứng phấn hoa |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.