TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 1
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 祭典 | さいてん | Lễ hội |
| 2 | ~周年 | しゅうねん | Kỷ niệm ~ năm (thành lập) |
| 3 | 開幕 | かいまく | Khai mạc |
| 4 | ミュンヘン | Munich - thành phố của Đức | |
| 5 | 樽 | たる | Thùng rượu gỗ |
| 6 | 東京ドーム | とうきょうドーム | Tokyo Dome (Sử dụng làm sân thi đấu bóng chày hoặc sự kiện ca nhạc lớn) |
| 7 | 敷地 | しきち | Nền đất, mặt bằng |
| 8 | 繰り広げる | くりひろげる | Mở ra, trải ra, cảm giác hồi hộp, háo hức khi xem trận đấu thể thao hấp dẫn |
| 9 | 本場 | ほんば | Vùng sản xuất chính, nguồn gốc, chính cống, thực sự, thật |
| 10 | 各国 | かっこく | Mỗi nước, mỗi quốc gia |
| 11 | 訪れる | おとずれる | Thăm, viếng thăm |
| 12 | 節目 | ふしめ | Thời điểm quan trọng, cột mốc, bước ngoặt |
| 13 | 再現(する) | さいげん(する) | Tái hiện, dựng lại, tái sản xuất |
| 14 | 設置(する) | せっち(する) | Cài đặt, lắp đặt |
| 15 | 漂う | ただよう | Trôi, nổi, dạt dào, lộ ra, bồng bềnh, phảng phất |
| 16 | 連日 | れんじつ | Hàng ngày, ngày lại ngày, mỗi ngày |
| 17 | バイエルン地方 | バイエルンちほう | Bavaria |
| 18 | 競馬 | けいば | Đua ngựa |
| 19 | 開催(する) | かいさい(する) | Tổ chức, đăng cai |
| 20 | 集客 | しゅうきゃく | Thu hút khách hàng, tập trung khách hàng |
| 21 | 見込む | みこむ | Dự báo, dự tính, triển vọng |
| 22 | メイン | Chính, chủ yếu | |
| 23 | ノンアルコール飲料 | ノンアルコールいんりょう | Đồ uống không cồn |
| 24 | バー | Quán Bar | |
| 25 | メリーゴーラウンド | Trò chơi ngựa gỗ chạy vòng quanh | |
| 26 | ジェットコースター | Trò chơi tàu lượn | |
| 27 | 興奮気味 | こうふんぎみ | Hào hứng, phấn khích, hứng thú |
| 28 | 監督 | かんとく | Đạo diễn, huấn luyện viên, người quản đốc |
| 29 | 新作 | しんさく | Tác phẩm mới |
| 30 | ロケ | Vị trí bấm máy, địa điểm quay phim, quay ngoại cảnh phim | |
| 31 | ~商事 | ~しょうじ | Công ty thương mại ~ |
| 32 | 商事会社の名前 | しょうじがいしゃのなまえ | Tên công ty thương mại |
| 33 | 負担 | ふたん | Gánh nặng, phụ trách |
| 34 | 家計 | かけい | Tài chính, ngân sách gia đình, gia cảnh |
| 35 | のしかかる | Cân | |
| 36 | 組織(する) | そしき(する) | Tổ chức |
| 37 | ねぶた祭 | ねぶたまつり | Lễ hội Nebuta |
| 38 | 東北 | とうほく | Tohoku (vùng Đông Bắc Nhật Bản) |
| 39 | 海水浴場 | かいすいよくじょう | Bãi tắm biển |
| 40 | 物件 | ぶっけん | Tài sản (bất động sản) |
| 41 | 入居 | にゅうきょ | Nhập cư, chuyển đến nơi ở mới |
| 42 | 殺到(する) | さっとう(する) | Cao điểm, chen lấn |
| 43 | 遺伝学 | いでんがく | Di truyền học |
| 44 | ダ・ビンチ | Da Vinci (nghệ sỹ người ý) | |
| 45 | モナリザ | Mona Lisa: Một tác phẩm của Leonardo Da Vinci | |
| 46 | 辞意 | じい | Từ chức |
| 47 | 表明(する) | ひょうめい(する) | Công bố |
| 48 | 一斉に | いっせいに | Đồng loạt |
| 49 | 寛容な | かんような | Khoan dung |
| 50 | 独特 | どくとく | Nét đặc sắc riêng của từng vùng, từ nơi, từng sản phẩm, từng người |
| 51 | 聖火リレー | せいかリレー | Rước đuốc Olimpic |
| 52 | 控える | ひかえる | Chế ngự, kiềm chế, giữ gìn, chờ đợi |
| 53 | 普段 | ふだん | Bính thường, thông thường |
| 54 | 評価 | ひょうか | Đánh giá |
| 55 | ~に打ち込む | ~にうちこむ | Chú tâm, dốc hết tâm sức và tinh thần vào ~ |
| 56 | サミット | Hội nghị | |
| 57 | 姿 | すがた | Hình ảnh, dáng vóc |
| 58 | 配慮(する) | はいりょ(する) | Suy tư, lo lắng, e ngại, dè chừng |
| 59 | 従来 | じゅうらい | Từ xưa đến nay |
| 60 | キャプテン | Đội trưởng |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.