Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 1

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1



Tổng hợp Từ vựng n1 part 1

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1祭典さいてんLễ hội
2~周年しゅうねんKỷ niệm ~ năm (thành lập)
3開幕かいまくKhai mạc
4 ミュンヘンMunich - thành phố của Đức
5 たるThùng rượu gỗ
6 東京ドームとうきょうドームTokyo Dome (Sử dụng làm sân thi đấu bóng chày hoặc sự kiện ca nhạc lớn)
7敷地しきちNền đất, mặt bằng
8繰り広げるくりひろげるMở ra, trải ra, cảm giác hồi hộp, háo hức khi xem trận đấu thể thao hấp dẫn
9 本場ほんばVùng sản xuất chính, nguồn gốc, chính cống, thực sự, thật
10 各国かっこくMỗi nước, mỗi quốc gia
11 訪れるおとずれるThăm, viếng thăm
12 節目ふしめThời điểm quan trọng, cột mốc, bước ngoặt
13 再現(する)さいげん(する)Tái hiện, dựng lại, tái sản xuất
14 設置(する)せっち(する)Cài đặt, lắp đặt
15 漂うただようTrôi, nổi, dạt dào, lộ ra, bồng bềnh, phảng phất
16 連日れんじつHàng ngày, ngày lại ngày, mỗi ngày
17 バイエルン地方バイエルンちほうBavaria
18 競馬けいばĐua ngựa
19 開催(する)かいさい(する)Tổ chức, đăng cai
20 集客しゅうきゃくThu hút khách hàng, tập trung khách hàng
21 見込むみこむDự báo, dự tính, triển vọng
22 メインChính, chủ yếu
23 ノンアルコール飲料ノンアルコールいんりょうĐồ uống không cồn
24 バーQuán Bar
25 メリーゴーラウンドTrò chơi ngựa gỗ chạy vòng quanh
26 ジェットコースターTrò chơi tàu lượn
27 興奮気味こうふんぎみHào hứng, phấn khích, hứng thú
28 監督かんとくĐạo diễn, huấn luyện viên, người quản đốc
29 新作しんさくTác phẩm mới
30 ロケVị trí bấm máy, địa điểm quay phim, quay ngoại cảnh phim
31 ~商事~しょうじCông ty thương mại ~
32 商事会社の名前しょうじがいしゃのなまえTên công ty thương mại
33 負担ふたんGánh nặng, phụ trách
34 家計かけいTài chính, ngân sách gia đình, gia cảnh
35 のしかかるCân
36 組織(する)そしき(する)Tổ chức
37 ねぶた祭ねぶたまつりLễ hội Nebuta
38 東北とうほくTohoku (vùng Đông Bắc Nhật Bản)
39 海水浴場かいすいよくじょうBãi tắm biển
40 物件ぶっけんTài sản (bất động sản)
41 入居にゅうきょNhập cư, chuyển đến nơi ở mới
42 殺到(する)さっとう(する)Cao điểm, chen lấn
43 遺伝学いでんがくDi truyền học
44 ダ・ビンチDa Vinci (nghệ sỹ người ý)
45 モナリザMona Lisa: Một tác phẩm của Leonardo Da Vinci
46 辞意じいTừ chức
47 表明(する)ひょうめい(する)Công bố
48 一斉にいっせいにĐồng loạt
49 寛容なかんようなKhoan dung
50 独特どくとくNét đặc sắc riêng của từng vùng, từ nơi, từng sản phẩm, từng người
51 聖火リレーせいかリレーRước đuốc Olimpic
52 控えるひかえるChế ngự, kiềm chế, giữ gìn, chờ đợi
53 普段ふだんBính thường, thông thường
54 評価ひょうかĐánh giá
55 ~に打ち込む~にうちこむChú tâm, dốc hết tâm sức và tinh thần vào ~
56 サミットHội nghị
57 姿すがたHình ảnh, dáng vóc
58 配慮(する)はいりょ(する)Suy tư, lo lắng, e ngại, dè chừng
59 従来じゅうらいTừ xưa đến nay
60 キャプテンĐội trưởng


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây