TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 4
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | シュバイツァー | Schweizer (một bác sỹ người Đức) | |
| 2 | 生涯 | しょうがい | Sinh nhai, cuộc đời |
| 3 | けち | Keo kiệt, bủn xỉn | |
| 4 | 怠ける | なまける | Lười biếng |
| 5 | 大層 | たいそう | Rất tốt, rất nhiều |
| 6 | ほこり | Bụi | |
| 7 | どろぼう | Kẻ trộm | |
| 8 | お嫁さん | およめさん | Cô dâu |
| 9 | 結構 | けっこう | Được rồi, đủ rồi |
| 10 | 気立て | きだて | Khí chất, bản chất |
| 11 | 文句 | もんく | Phàn nàn |
| 12 | 身なり | みなり | Vóc dáng, cử chỉ |
| 13 | 見違える | みちがえる | Nhìn nhầm |
| 14 | ホイッスル | Sáo, còi | |
| 15 | 響く | ひびく | Vang vọng |
| 16 | 泥 | どろ | Bùn |
| 17 | 健闘 | けんとう | Phấn đấu |
| 18 | たたえる | Tán dương, ca tụng, ca ngợi | |
| 19 | 小麦粉 | こむぎこ | Bột mỳ |
| 20 | ボウル | Cái tô, bát to | |
| 21 | ひっくり返す | ひっくりかえす | Lật ngược, đảo |
| 22 | 粉 | こな | Bột |
| 23 | 担架 | たんか | Cáng khiêng bệnh nhân |
| 24 | 借金 | しゃっきん | Khoản vay, nợ |
| 25 | 脱出(する) | だっしゅつ(する) | Trốn thoát, thoát khỏi |
| 26 | 弁護士 | べんごし | Luật sư |
| 27 | 押し入れ | おしいれ | Tủ âm tường |
| 28 | しわ | Nhăn, nếp nhăn | |
| 29 | 再三 | さいさん | Dăm ba bận, ba lần |
| 30 | 引きとめる | ひきとめる | Giữ lại, nén lại |
| 31 | 携える | たずさえる | Mang theo |
| 32 | 戦場 | せんじょう | Chiến trường |
| 33 | ~に向かう | ~にむかう | Hướng đến ~ |
| 34 | サークル | Câu lạc bộ sinh hoạt ở trường học | |
| 35 | 低迷 | ていめい | Trì trệ |
| 36 | 順調に | じゅんちょうに | Thuận lợi, trôi chảy |
| 37 | 売上 | うりあげ | Doanh thu |
| 38 | 進言 | しんげん | Tham mưu, tư vấn |
| 39 | 冷ややかな | ひややかな | Lạnh lùng, băng giá |
| 40 | 視線 | しせん | Ánh mắt, tầm nhìn |
| 41 | 一群 | いちぐん | Một đám, một nhóm |
| 42 | 営業部 | えいぎょうぶ | Bộ phận kinh doanh |
| 43 | 幼い | おさない | Trẻ con, ngây thơ |
| 44 | 収納 | しゅうのう | Thu chi |
| 45 | 証拠 | しょうこ | Chứng cứ |
| 46 | 断定 | だんてい | Quyết định, kết luận |
| 47 | 願書 | がんしょ | Đơn xin |
| 48 | 消印 | けしいん | Dấu bưu điện, đóng dấu bán |
| 49 | 有効 | ゆうこう | Hiệu lực, có giá trị |
| 50 | ルーズ | Cẩu thả, lỏng lẻo | |
| 51 | 方々で | ほうぼうで | Đây đó, tất cả các nơi |
| 52 | あげくの果てに:結局 | あげくのはてに:けっきょく | Trên hết: cuối cùng, kết cục |
| 53 | 解雇(する) | かいこ(する) | Sa thải |
| 54 | 口癖 | くちぐせ | Quen miệng |
| 55 | 詐欺 | さぎ | Lừa gạt |
| 56 | 転職(する) | てんしょく(する) | Thay đổi nghề nghiệp |
| 57 | コンタクト | Kính áp tròng | |
| 58 | 牛丼 | ぎゅうどん | Cơm thịt bò |
| 59 | 息抜き | いきぬき | Thư giãn, nghỉ ngơi |
| 60 | 昇進 | しょうしん | Thăng tiến |
| 61 | 目撃者 | もくげきしゃ | Nhưng chứng hiện trường |
| 62 | 証言 | しょうげん | Lời khai, khẩu cung |
| 63 | 銃 | じゅう | Súng |
| 64 | 所持(する) | しょじ(する) | Sở hữu, mang, giữ |
| 65 | 個性的 | こせいてき | Cá tính |
| 66 | 実用的 | じつようてき | Tính thực dụng |
| 67 | 定評がある | ていひょうがある | Có tiếng, có uy tín |
| 68 | 怪盗 | かいとう | Tên trộm biến hóa khôn lường |
| 69 | 犯行 | はんこう | Tội phạm |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.