Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 4

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4



Tổng hợp Từ vựng N1 part 4

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 シュバイツァーSchweizer (một bác sỹ người Đức)
2 生涯しょうがいSinh nhai, cuộc đời
3 けちKeo kiệt, bủn xỉn
4 怠けるなまけるLười biếng
5 大層たいそうRất tốt, rất nhiều
6 ほこりBụi
7 どろぼうKẻ trộm
8 お嫁さんおよめさんCô dâu
9 結構けっこうĐược rồi, đủ rồi
10 気立てきだてKhí chất, bản chất
11 文句もんくPhàn nàn
12 身なりみなりVóc dáng, cử chỉ
13 見違えるみちがえるNhìn nhầm
14 ホイッスルSáo, còi
15 響くひびくVang vọng
16 どろBùn
17 健闘けんとうPhấn đấu
18 たたえるTán dương, ca tụng, ca ngợi
19 小麦粉こむぎこBột mỳ
20 ボウルCái tô, bát to
21 ひっくり返すひっくりかえすLật ngược, đảo
22 こなBột
23 担架たんかCáng khiêng bệnh nhân
24 借金しゃっきんKhoản vay, nợ
25 脱出(する)だっしゅつ(する)Trốn thoát, thoát khỏi
26 弁護士べんごしLuật sư
27 押し入れおしいれTủ âm tường
28 しわNhăn, nếp nhăn
29 再三さいさんDăm ba bận, ba lần
30 引きとめるひきとめるGiữ lại, nén lại
31 携えるたずさえるMang theo
32 戦場せんじょうChiến trường
33 ~に向かう~にむかうHướng đến ~
34 サークルCâu lạc bộ sinh hoạt ở trường học
35 低迷ていめいTrì trệ
36 順調にじゅんちょうにThuận lợi, trôi chảy
37 売上うりあげDoanh thu
38 進言しんげんTham mưu, tư vấn
39 冷ややかなひややかなLạnh lùng, băng giá
40 視線しせんÁnh mắt, tầm nhìn
41 一群いちぐんMột đám, một nhóm
42 営業部えいぎょうぶBộ phận kinh doanh
43 幼いおさないTrẻ con, ngây thơ
44 収納しゅうのうThu chi
45 証拠しょうこChứng cứ
46 断定だんていQuyết định, kết luận
47 願書がんしょĐơn xin
48 消印けしいんDấu bưu điện, đóng dấu bán
49 有効ゆうこうHiệu lực, có giá trị
50 ルーズCẩu thả, lỏng lẻo
51 方々でほうぼうでĐây đó, tất cả các nơi
52 あげくの果てに:結局あげくのはてに:けっきょくTrên hết: cuối cùng, kết cục
53 解雇(する)かいこ(する)Sa thải
54 口癖くちぐせQuen miệng
55 詐欺さぎLừa gạt
56 転職(する)てんしょく(する)Thay đổi nghề nghiệp
57 コンタクトKính áp tròng
58 牛丼ぎゅうどんCơm thịt bò
59 息抜きいきぬきThư giãn, nghỉ ngơi
60 昇進しょうしんThăng tiến
61 目撃者もくげきしゃNhưng chứng hiện trường
62 証言しょうげんLời khai, khẩu cung
63 じゅうSúng
64 所持(する)しょじ(する)Sở hữu, mang, giữ
65 個性的こせいてきCá tính
66 実用的じつようてきTính thực dụng
67 定評があるていひょうがあるCó tiếng, có uy tín
68 怪盗かいとうTên trộm biến hóa khôn lường
69 犯行はんこうTội phạm


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây