TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 17
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | ペース | Tốc độ, nhịp độ | |
| 2 | システム | Hệ thống | |
| 3 | 内部告発 | ないぶこくはつ | Chặn lại (điều phi pháp) bằng cách báo chính quyền |
| 4 | 良心 | りょうしん | Lương tâm |
| 5 | ~に従う | ~にしたがう | Theo, phục tùng ~ |
| 6 | 激流 | げきりゅう | Dòng chảy mạnh |
| 7 | カヌー | Ca nô | |
| 8 | 連日 | れんじつ | Hàng ngày, ngày lại ngày |
| 9 | 度重なる | たびかさなる | Lặp đi lặp lại |
| 10 | 惑星探査機 | わくせいたんさき | Phi thuyền/tàu thăm dò hành tinh |
| 11 | はやぶさ | Hayabusa: Tên của một con tàu thăm dò | |
| 12 | 帰還(する) | きかん(する) | Trở về, hồi hương |
| 13 | 初出場 | はつしゅつじょう | Lần đầu xuất hiện |
| 14 | プレッシャー | Áp lực, sức ép | |
| 15 | オリンピック | Thế vận hội, Olimpic | |
| 16 | 金メダル | きんメダル | Huy chương vàng |
| 17 | 獲得(する) | かくとく(する) | Thu được, giành được |
| 18 | 登山隊 | とざんたい | Đội leo núi thám hiểm |
| 19 | 悪天候 | あくてんこう | Thời tiết khắc nghiệt |
| 20 | 登頂 | とうちょう | Leo lên đỉnh |
| 21 | 砂漠 | さばく | Sa mạc |
| 22 | 過酷な | かこくな | Khắc nghiệt, khó khăn |
| 23 | マシントラブル | Sự cố máy móc | |
| 24 | 予備校 | よびこう | Trường/lò luyện thi |
| 25 | 振興 | しんこう | Thúc đẩy, khuyến khích |
| 26 | 力を注ぐ | ちからをそそぐ | Đổ sức vào,tập trung công sức |
| 27 | 陶芸家 | とうげいか | Thợ làm gốm |
| 28 | 自給自足 | じきゅうじそく | Tự cung tự cấp |
| 29 | 育児 | いくじ | Nuôi con |
| 30 | 動物園 | どうぶつえん | Sở thú |
| 31 | 飼育(する) | しいく(する) | Chăn nuôi |
| 32 | 展示(する) | てんじ(する) | Triển lãm |
| 33 | 社会人野球 | しゃかいじんやきゅう | Bóng chày nghiệp dư dành cho người lớn |
| 34 | 営む | いとなむ | Điều khiển, kinh doanh |
| 35 | 果樹園 | かじゅえん | Vườn cây ăn trái |
| 36 | 栽培 | さいばい | Canh tác, trồng trọt |
| 37 | 商工会議所 | しょうこうかいぎしょ | Phòng thương mại công nghiệp |
| 38 | 議長 | ぎちょう | Chủ tịch, chủ tọa |
| 39 | 活躍(する) | かつやく(する) | Tham gia vào các hoạt động |
| 40 | ジャム | Mứt | |
| 41 | 繁殖 | はんしょく | Phồn thực, sinh sôi |
| 42 | ~に力を入れる | ~にちからをいれる | Bỏ công sức vào ~ |
| 43 | ~に励む | ~にはげむ | Phấn đấu, cố gắng vào ~ |
| 44 | 表情 | ひょうじょう | Biểu hiện trên khuôn mặt, vẻ mặt |
| 45 | 小鬼 | こおに | Quỷ con |
| 46 | 謎 | なぞ | Bí ẩn |
| 47 | 現れる | あらわれる | Xuất hiện, lộ ra |
| 48 | 懐 | ふところ | Ngực áo, ngực, bộ ngực |
| 49 | 刀 | かたな | Kiếm, gươm |
| 50 | ~に伝わる | ~につたわる | Được truyền bá cho ~, được chuyển đi |
| 51 | 宝 | たから | Châu báu, của cải |
| 52 | ギラリとした(光) | ギラリとした(ひかり) | (ánh sáng) nhấp nháy, lấp lánh |
| 53 | 恐れる | おそれる | Sợ |
| 54 | 慌てる | あわてる | Hoảng sợ, vội vàng |
| 55 | 楽園 | らくえん | Lạc cảnh, thiên đường |
| 56 | 創る | つくる | Làm, sáng tạo |
| 57 | 薄紙 | うすがみ | Giấy mỏng |
| 58 | 透ける | すける | Trong suốt |
| 59 | 溶ける | とける | Tan chảy |
| 60 | 満月 | まんげつ | Trăng tròn |
| 61 | 腰を下ろす | こしをおろす | Ngồi xuống |
| 62 | 徐々に | じょじょに | Dần dần, từ từ |
| 63 | 冗談 | じょうだん | Trò đùa, chuyện đùa |
| 64 | 口調 | くちょう | Giọng nói, giọng điệu |
| 65 | 非難 | ひなん | Trách móc, đổ lỗi |
| 66 | 黙々と(働く) | もくもくと(はたらく) | (làm việc) một cách lặng lẽ, im lặng mà làm |
| 67 | 生涯 | しょうがい | Cuộc đời |
| 68 | 作り話 | つくりばなし | Câu chuyện tạo ra, chuyện hư cấu |
| 69 | 美談 | びだん | Câu chuyện ấn tượng, giai thoại |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.