Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 17

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17



Tổng hợp Từ vựng N1 part 17

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 ペースTốc độ, nhịp độ
2 システムHệ thống
3 内部告発ないぶこくはつChặn lại (điều phi pháp) bằng cách báo chính quyền
4 良心りょうしんLương tâm
5 ~に従う~にしたがうTheo, phục tùng ~
6 激流げきりゅうDòng chảy mạnh
7 カヌーCa nô
8 連日れんじつHàng ngày, ngày lại ngày
9 度重なるたびかさなるLặp đi lặp lại
10 惑星探査機わくせいたんさきPhi thuyền/tàu thăm dò hành tinh
11 はやぶさHayabusa: Tên của một con tàu thăm dò
12 帰還(する)きかん(する)Trở về, hồi hương
13 初出場はつしゅつじょうLần đầu xuất hiện
14 プレッシャーÁp lực, sức ép
15 オリンピックThế vận hội, Olimpic
16 金メダルきんメダルHuy chương vàng
17 獲得(する)かくとく(する)Thu được, giành được
18 登山隊とざんたいĐội leo núi thám hiểm
19 悪天候あくてんこうThời tiết khắc nghiệt
20 登頂とうちょうLeo lên đỉnh
21 砂漠さばくSa mạc
22 過酷なかこくなKhắc nghiệt, khó khăn
23 マシントラブルSự cố máy móc
24 予備校よびこうTrường/lò luyện thi
25 振興しんこうThúc đẩy, khuyến khích
26 力を注ぐちからをそそぐĐổ sức vào,tập trung công sức
27 陶芸家とうげいかThợ làm gốm
28 自給自足じきゅうじそくTự cung tự cấp
29 育児いくじNuôi con
30 動物園どうぶつえんSở thú
31 飼育(する)しいく(する)Chăn nuôi
32 展示(する)てんじ(する)Triển lãm
33 社会人野球しゃかいじんやきゅうBóng chày nghiệp dư dành cho người lớn
34 営むいとなむĐiều khiển, kinh doanh
35 果樹園かじゅえんVườn cây ăn trái
36 栽培さいばいCanh tác, trồng trọt
37 商工会議所しょうこうかいぎしょPhòng thương mại công nghiệp
38 議長ぎちょうChủ tịch, chủ tọa
39 活躍(する)かつやく(する)Tham gia vào các hoạt động
40 ジャムMứt
41 繁殖はんしょくPhồn thực, sinh sôi
42 ~に力を入れる~にちからをいれるBỏ công sức vào ~
43 ~に励む~にはげむPhấn đấu, cố gắng vào ~
44 表情ひょうじょうBiểu hiện trên khuôn mặt, vẻ mặt
45 小鬼こおにQuỷ con
46 なぞBí ẩn
47 現れるあらわれるXuất hiện, lộ ra
48 ふところNgực áo, ngực, bộ ngực
49 かたなKiếm, gươm
50 ~に伝わる~につたわるĐược truyền bá cho ~, được chuyển đi
51 たからChâu báu, của cải
52 ギラリとした(光)ギラリとした(ひかり)(ánh sáng) nhấp nháy, lấp lánh
53 恐れるおそれるSợ
54 慌てるあわてるHoảng sợ, vội vàng
55 楽園らくえんLạc cảnh, thiên đường
56 創るつくるLàm, sáng tạo
57 薄紙うすがみGiấy mỏng
58 透けるすけるTrong suốt
59 溶けるとけるTan chảy
60 満月まんげつTrăng tròn
61 腰を下ろすこしをおろすNgồi xuống
62 徐々にじょじょにDần dần, từ từ
63 冗談じょうだんTrò đùa, chuyện đùa
64 口調くちょうGiọng nói, giọng điệu
65 非難ひなんTrách móc, đổ lỗi
66 黙々と(働く)もくもくと(はたらく)(làm việc) một cách lặng lẽ, im lặng mà làm
67 生涯しょうがいCuộc đời
68 作り話つくりばなしCâu chuyện tạo ra, chuyện hư cấu
69 美談びだんCâu chuyện ấn tượng, giai thoại


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây