Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 21

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21



Tổng hợp Từ vựng N1 part 21

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 出展しゅってんTham gia triển lãm
2 衝撃しょうげきĐả kích, đánh mạnh (Về tinh thần)
3 題字だいじChữ đầu đề
4 高名なこうめいなNổi tiếng, có danh vọng
5 書家しょかThư pháp gia
6 固定的なこていてきなCố định
7 イメージẤn tượng
8 抱くいだくÔm ấp, nuôi dưỡng
9 卑近なひきんなĐơn giản, phổ biến
10 恐縮きょうしゅくKhông giám, xin lỗi
11 公衆便所こうしゅうべんじょNhà về sinh công cộng
12 いなKhông
13 疑ううたがうNghi ngờ
14 固定観念こていかんねんQuan niệm rập khuôn, ý tưởng cố định
15 解放かいほうGiải phòng
16 異なることなるKhác
17 ペンキSơn
18 私有地しゆうちĐất tư
19 キャンパスCampus, khuôn viên trường
20 ポスターÁp phích, Poster
21 草原そうげんThảo nguyên
22 本番ほんばんBiểu diễn trước khán giả
23 ~に励む~にはげむPhấn đấu, cố gắng ~
24 コーチHuấn luyện viên
25 王者おうじゃVua, bậc vương giả
26 ゴールインGhi bàn
27 孤独なこどくなCô độc
28 愛犬あいけんCon chó yêu thích
29 市場調査しじょうちょうさĐiều tra thị trường
30 損失そんしつTổn thất
31 カワウソCon rái cá
32 毛皮けがわLông, da thú
33 乱獲(する)らんかく(する)Khai thác, đánh bắt quá mức
34 絶滅(する)ぜつめつ(する)Tuyệt chủng
35 過ちあやまちLỗi lầm, sai lầm
36 裏切るうらぎるPhản bội
37 権力の座けんりょくのざGhế quyền lực
38 主役しゅやくTheo đuổi ~
39 巧みなたくみなVai chính
40 ストーリーTinh xảo
41 展開てんかいTriển khai
42 視聴率しちょうりつXếp hạng (của chương trình truyền hình)
43 トップTop, đầu, hàng đầu
44 獲得(する)かくとく(する)Thu được, giành được
45 リアルなThực sự, thực tế
46 描写びょうしゃMiêu tả
47 幻想的なげんそうてきなẢo tưởng
48 世界観せかいかんThế giới quan
49 印象いんしょうẤn tượng
50 厳選(する)げんせん(する)Lựa chọn cẩn thận, chọn lọc kỹ càng
51 原料げんりょうNguyên liệu
52 育むはぐくむẤp ủ, nuôi dưỡng
53 (空気が)澄む(くうきが)すむ(Không khí) trở nên trong sạch
54 誇るほこるTự hào
55 ウイスキーRượu Whisky
56 快挙かいきょThành tích rực rỡ, thành tựu tuyệt
57 熱意ねついNhiệt huyết, nhiệt tình, đam mê
58 成し遂げるなしとげるHoàn thành
59 停電ていでんMất điện
60 推測すいそくSuy đoán
61 副作用ふくさようTác dụng phụ
62 慎重にしんちょうにThận trọng
63 リーダーNgười dẫn đầu, lãnh đạo
64 決断けつだんQuyết đoán
65 迫るせまるÁp sát, đến gần, thúc giục
66 コレクションBộ sưu tập
67 美術品びじゅつひんSản phẩm, tác phẩm nghệ thuật
68 造詣が深いぞうけいがふかいQuen thuộc, thành thạo
69 察するさっするSuy ra, cảm giác


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây