TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 21
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 出展 | しゅってん | Tham gia triển lãm |
| 2 | 衝撃 | しょうげき | Đả kích, đánh mạnh (Về tinh thần) |
| 3 | 題字 | だいじ | Chữ đầu đề |
| 4 | 高名な | こうめいな | Nổi tiếng, có danh vọng |
| 5 | 書家 | しょか | Thư pháp gia |
| 6 | 固定的な | こていてきな | Cố định |
| 7 | イメージ | Ấn tượng | |
| 8 | 抱く | いだく | Ôm ấp, nuôi dưỡng |
| 9 | 卑近な | ひきんな | Đơn giản, phổ biến |
| 10 | 恐縮 | きょうしゅく | Không giám, xin lỗi |
| 11 | 公衆便所 | こうしゅうべんじょ | Nhà về sinh công cộng |
| 12 | 否 | いな | Không |
| 13 | 疑う | うたがう | Nghi ngờ |
| 14 | 固定観念 | こていかんねん | Quan niệm rập khuôn, ý tưởng cố định |
| 15 | 解放 | かいほう | Giải phòng |
| 16 | 異なる | ことなる | Khác |
| 17 | ペンキ | Sơn | |
| 18 | 私有地 | しゆうち | Đất tư |
| 19 | キャンパス | Campus, khuôn viên trường | |
| 20 | ポスター | Áp phích, Poster | |
| 21 | 草原 | そうげん | Thảo nguyên |
| 22 | 本番 | ほんばん | Biểu diễn trước khán giả |
| 23 | ~に励む | ~にはげむ | Phấn đấu, cố gắng ~ |
| 24 | コーチ | Huấn luyện viên | |
| 25 | 王者 | おうじゃ | Vua, bậc vương giả |
| 26 | ゴールイン | Ghi bàn | |
| 27 | 孤独な | こどくな | Cô độc |
| 28 | 愛犬 | あいけん | Con chó yêu thích |
| 29 | 市場調査 | しじょうちょうさ | Điều tra thị trường |
| 30 | 損失 | そんしつ | Tổn thất |
| 31 | カワウソ | Con rái cá | |
| 32 | 毛皮 | けがわ | Lông, da thú |
| 33 | 乱獲(する) | らんかく(する) | Khai thác, đánh bắt quá mức |
| 34 | 絶滅(する) | ぜつめつ(する) | Tuyệt chủng |
| 35 | 過ち | あやまち | Lỗi lầm, sai lầm |
| 36 | 裏切る | うらぎる | Phản bội |
| 37 | 権力の座 | けんりょくのざ | Ghế quyền lực |
| 38 | 主役 | しゅやく | Theo đuổi ~ |
| 39 | 巧みな | たくみな | Vai chính |
| 40 | ストーリー | Tinh xảo | |
| 41 | 展開 | てんかい | Triển khai |
| 42 | 視聴率 | しちょうりつ | Xếp hạng (của chương trình truyền hình) |
| 43 | トップ | Top, đầu, hàng đầu | |
| 44 | 獲得(する) | かくとく(する) | Thu được, giành được |
| 45 | リアルな | Thực sự, thực tế | |
| 46 | 描写 | びょうしゃ | Miêu tả |
| 47 | 幻想的な | げんそうてきな | Ảo tưởng |
| 48 | 世界観 | せかいかん | Thế giới quan |
| 49 | 印象 | いんしょう | Ấn tượng |
| 50 | 厳選(する) | げんせん(する) | Lựa chọn cẩn thận, chọn lọc kỹ càng |
| 51 | 原料 | げんりょう | Nguyên liệu |
| 52 | 育む | はぐくむ | Ấp ủ, nuôi dưỡng |
| 53 | (空気が)澄む | (くうきが)すむ | (Không khí) trở nên trong sạch |
| 54 | 誇る | ほこる | Tự hào |
| 55 | ウイスキー | Rượu Whisky | |
| 56 | 快挙 | かいきょ | Thành tích rực rỡ, thành tựu tuyệt |
| 57 | 熱意 | ねつい | Nhiệt huyết, nhiệt tình, đam mê |
| 58 | 成し遂げる | なしとげる | Hoàn thành |
| 59 | 停電 | ていでん | Mất điện |
| 60 | 推測 | すいそく | Suy đoán |
| 61 | 副作用 | ふくさよう | Tác dụng phụ |
| 62 | 慎重に | しんちょうに | Thận trọng |
| 63 | リーダー | Người dẫn đầu, lãnh đạo | |
| 64 | 決断 | けつだん | Quyết đoán |
| 65 | 迫る | せまる | Áp sát, đến gần, thúc giục |
| 66 | コレクション | Bộ sưu tập | |
| 67 | 美術品 | びじゅつひん | Sản phẩm, tác phẩm nghệ thuật |
| 68 | 造詣が深い | ぞうけいがふかい | Quen thuộc, thành thạo |
| 69 | 察する | さっする | Suy ra, cảm giác |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.