TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 20
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 処置 | しょち | Xử lý, xử trí |
| 2 | 軽傷者 | けいしょうしゃ | Người bị thương nhẹ |
| 3 | 搬送 | はんそう | Vận chuyển |
| 4 | 死亡 | しぼう | Chết |
| 5 | 非情な | ひじょうな | Nhẫn tâm, tàn nhẫn |
| 6 | 行為 | こうい | Hành vi |
| 7 | 現場 | げんば | Hiện trường |
| 8 | 究極 | きゅうきょく | Cùng cực, tận cùng |
| 9 | 選択 | せんたく | Chọn lựa |
| 10 | 冷静に | れいせいに | Bình tĩnh, trầm tĩnh |
| 11 | 受け止める | うけとめる | Đối mặt, tiếp nhận, chấp nhận |
| 12 | 災害時 | さいがいじ | Lúc thảm họa, thời điểm thiên tai |
| 13 | 観客 | かんきゃく | Quan khách, người xem |
| 14 | 退出(する) | たいしゅつ(する) | Rời khỏi |
| 15 | 人手 | ひとで | Người phụ giúp, hỗ trợ |
| 16 | 宝石 | ほうせき | Đá quý |
| 17 | 発行 | はっこう | Phát hành |
| 18 | 値がつく | ねがつく | Có giá trị |
| 19 | 寄付 | きふ | Tặng, đóng góp |
| 20 | 人間形成 | にんげんけいせい | Hình thành tính cách |
| 21 | 公表(する) | こうひょう(する) | Công bố, công khai |
| 22 | 少子高齢社会 | しょうしこうれいしゃかい | Xã hội nhiều người già, ít trẻ nhỏ |
| 23 | 対応(する) | たいおう(する) | Đối ứng, ứng phó |
| 24 | 貿易 | ぼうえき | Mậu dịch |
| 25 | (仕事に)就く | (しごとに)つく | Có được một công việc |
| 26 | 医療ミス | いりょうミス | Sơ suất trong chữa trị |
| 27 | 患者 | かんじゃ | Bệnh nhân |
| 28 | 事態 | じたい | Tình hình, hoàn cảnh |
| 29 | 特定(する) | とくてい(する) | Đã định trước, đặc định |
| 30 | データ | Dữ liệu | |
| 31 | 厳重に | げんじゅうに | Nghiêm trọng, chặt chẽ |
| 32 | 管理(する) | かんり(する) | Quản lý |
| 33 | 流出(する) | りゅうしゅつ(する) | Chảy ra ngoài, rò rỉ |
| 34 | 企業 | きぎょう | Xí nghiệp, công ty |
| 35 | 高齢者 | こうれいしゃ | Người cao tuổi, người già |
| 36 | 需要 | じゅよう | Nhu cầu |
| 37 | 真相 | しんそう | Chân tướng, sự thật |
| 38 | 福祉 | ふくし | Phúc lợi |
| 39 | 存続 | そんぞく | Tồn tại lâu dài, còn mãi |
| 40 | 火災 | かさい | Hỏa hoạn |
| 41 | 非常時 | ひじょうじ | Lúc khẩn cấp |
| 42 | 整備 | せいび | Bảo dưỡng, chuẩn bị đầy đủ |
| 43 | 不況下 | ふきょうか | Sự suy thoái kinh tế |
| 44 | 順調に | じゅんちょうに | Thuận lợi |
| 45 | 業績 | ぎょうせき | Thành tích |
| 46 | 消費 | しょうひ | Tiêu phí, tiêu dùng |
| 47 | 低迷(する) | ていめい(する) | Sụt giảm, suy thoái, khủng hoảng |
| 48 | 根強い | ねづよい | Kiên trì, mạnh mẽ |
| 49 | 遠方 | えんぽう | Xa lắc, đằng xa |
| 50 | 押し寄せる | おしよせる | Đẩy ra một phía |
| 51 | 悪天候下 | あくてんこうか | Dưới điều kiện thời tiết xấu |
| 52 | 性能 | せいのう | Tính năng |
| 53 | 企画 | きかく | Kế hoạch |
| 54 | 誤解を招く | ごかいをまねく | Dẫn đến sự hiểm lầm |
| 55 | 境遇 | きょうぐう | Cảnh ngộ, hoàn cảnh |
| 56 | 前衛書道 | ぜんえいしょどう | Thư pháp tiên phong |
| 57 | 分野 | ぶんや | Lĩnh vực |
| 58 | 現代 | げんだい | Hiện đại |
| 59 | 一分野 | いちぶんや | Một lĩnh vực |
| 60 | 地位 | ちい | Vị trí |
| 61 | 確立(する) | かくりつ(する) | Xác lập |
| 62 | 筆順 | ひつじゅん | Thứ tự khi hạ bút |
| 63 | 二度書き | にどがき | Đồ lại, viết lại chữ đã viết |
| 64 | 縛る | しばる | Cột |
| 65 | 筆 | ふで | Bút lông |
| 66 | 余白 | よはく | Chỗ còn để trắng, chỗ trống, lề |
| 67 | 空間 | くうかん | Không gian, khoảng trống |
| 68 | 純粋 | じゅんすい | Tuần túy, tinh khiến |
| 69 | 鑑賞(する) | かんしょう(する) | Đánh giá nghệ thuật |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.