Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 20

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20



Tổng hợp Từ vựng N1 part 20

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 処置しょちXử lý, xử trí
2 軽傷者けいしょうしゃNgười bị thương nhẹ
3 搬送はんそうVận chuyển
4 死亡しぼうChết
5 非情なひじょうなNhẫn tâm, tàn nhẫn
6 行為こういHành vi
7 現場げんばHiện trường
8 究極きゅうきょくCùng cực, tận cùng
9 選択せんたくChọn lựa
10 冷静にれいせいにBình tĩnh, trầm tĩnh
11 受け止めるうけとめるĐối mặt, tiếp nhận, chấp nhận
12 災害時さいがいじLúc thảm họa, thời điểm thiên tai
13 観客かんきゃくQuan khách, người xem
14 退出(する)たいしゅつ(する)Rời khỏi
15 人手ひとでNgười phụ giúp, hỗ trợ
16 宝石ほうせきĐá quý
17 発行はっこうPhát hành
18 値がつくねがつくCó giá trị
19 寄付きふTặng, đóng góp
20 人間形成にんげんけいせいHình thành tính cách
21 公表(する)こうひょう(する)Công bố, công khai
22 少子高齢社会しょうしこうれいしゃかいXã hội nhiều người già, ít trẻ nhỏ
23 対応(する)たいおう(する)Đối ứng, ứng phó
24 貿易ぼうえきMậu dịch
25 (仕事に)就く(しごとに)つくCó được một công việc
26 医療ミスいりょうミスSơ suất trong chữa trị
27 患者かんじゃBệnh nhân
28 事態じたいTình hình, hoàn cảnh
29 特定(する)とくてい(する)Đã định trước, đặc định
30 データDữ liệu
31 厳重にげんじゅうにNghiêm trọng, chặt chẽ
32 管理(する)かんり(する)Quản lý
33 流出(する)りゅうしゅつ(する)Chảy ra ngoài, rò rỉ
34 企業きぎょうXí nghiệp, công ty
35 高齢者こうれいしゃNgười cao tuổi, người già
36 需要じゅようNhu cầu
37 真相しんそうChân tướng, sự thật
38 福祉ふくしPhúc lợi
39 存続そんぞくTồn tại lâu dài, còn mãi
40 火災かさいHỏa hoạn
41 非常時ひじょうじLúc khẩn cấp
42 整備せいびBảo dưỡng, chuẩn bị đầy đủ
43 不況下ふきょうかSự suy thoái kinh tế
44 順調にじゅんちょうにThuận lợi
45 業績ぎょうせきThành tích
46 消費しょうひTiêu phí, tiêu dùng
47 低迷(する)ていめい(する)Sụt giảm, suy thoái, khủng hoảng
48 根強いねづよいKiên trì, mạnh mẽ
49 遠方えんぽうXa lắc, đằng xa
50 押し寄せるおしよせるĐẩy ra một phía
51 悪天候下あくてんこうかDưới điều kiện thời tiết xấu
52 性能せいのうTính năng
53 企画きかくKế hoạch
54 誤解を招くごかいをまねくDẫn đến sự hiểm lầm
55 境遇きょうぐうCảnh ngộ, hoàn cảnh
56 前衛書道ぜんえいしょどうThư pháp tiên phong
57 分野ぶんやLĩnh vực
58 現代げんだいHiện đại
59 一分野いちぶんやMột lĩnh vực
60 地位ちいVị trí
61 確立(する)かくりつ(する)Xác lập
62 筆順ひつじゅんThứ tự khi hạ bút
63 二度書きにどがきĐồ lại, viết lại chữ đã viết
64 縛るしばるCột
65 ふでBút lông
66 余白よはくChỗ còn để trắng, chỗ trống, lề
67 空間くうかんKhông gian, khoảng trống
68 純粋じゅんすいTuần túy, tinh khiến
69 鑑賞(する)かんしょう(する)Đánh giá nghệ thuật


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây