TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 2
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 姿勢 | しせい | Tư thế |
| 2 | 床下 | ゆかした | Dưới sàn nhà |
| 3 | 村上春樹 | むらかみはるき | Haruki Murakami (tiểu thuyết gia người Nhật) |
| 4 | コラム | Cột, mục | |
| 5 | 竹 | たけ | Cây tre |
| 6 | 工芸品 | こうげいひん | Hàng thủ công mỹ nghệ |
| 7 | 介護靴 | かいごぐつ | Giầy dành cho người chăm sóc (hộ lý) |
| 8 | 経緯 | けいい | Quá trình học hành, kinh nghiệm |
| 9 | 責任逃れ | せきにんのがれ | Thoái thác trách nhiệm, trốn tránh trách nhiệm |
| 10 | 事ここに至る | ことここにいたる | Tới mức, đến mức, đến độ |
| 11 | 当社 | とうしゃ | Công ty này |
| 12 | 電源プラグ | でんげんプラグ | Phích cắm điện |
| 13 | 提案(する) | ていあん(する) | Đề án |
| 14 | 当~、この~ | とう~、この~ | Này ~ |
| 15 | 幼児 | ようじ | Em bé, trẻ con |
| 16 | 育成 | いくせい | Đào tạo |
| 17 | 乳酸菌 | にゅうさんきん | Khuẩn lên men |
| 18 | 整腸薬 | せいちょうやく | Thuốc về đường ruột |
| 19 | 起動 | きどう | Khởi động |
| 20 | 機種 | きしゅ | Loại máy, đời máy |
| 21 | 薄暗い | うすぐらい | Mờ mờ tối |
| 22 | かび臭い | かびくさい | Mùi mốc |
| 23 | 懐石料理 | かいせきりょうり | Bữa ăn đơn giản bày ra mời lót dạ trước khi dùng trà |
| 24 | 親戚 | しんせき | Bà con họ hàng, thân thích |
| 25 | 設立 | せつりつ | Thiết lập |
| 26 | 資金 | しきん | Quỹ, tiền vốn |
| 27 | 市議会 | しぎかい | Hội nghị thành phố |
| 28 | 産業医 | さんぎょうい | Bác sỹ riêng của công ty |
| 29 | 増員 | ぞういん | Tăng cường nhân viên |
| 30 | 小規模 | しょうきぼ | Quy mô nhỏ |
| 31 | 事業所 | じぎょうしょ | Văn phòng |
| 32 | 補助 | ほじょ | Hỗ trợ |
| 33 | ~未満 | みまん | Chưa tới/chưa đủ ~ |
| 34 | 規模 | きぼ | Quy mô, kích cỡ |
| 35 | 選任(する) | せんにん(する) | Bổ nhiệm |
| 36 | 全国平均 | ぜんこくへいきん | Bình quân toàn quốc |
| 37 | ~程度 | ていど | Mức độ, cỡ ~ |
| 38 | わずか | Chỉ, ít ỏi | |
| 39 | 中小企業 | ちゅうしょうきぎょう | Doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 40 | 労働者 | ろうどうしゃ | Người lao động |
| 41 | 病状 | びょうじょう | Bệnh trạng, triệu chứng |
| 42 | 休職 | きゅうしょく | Nghỉ làm, nghỉ phép |
| 43 | 猶予 | ゆうよ | Để chậm lại, hoãn lại |
| 44 | 働き盛り | はたらきざかり | Thời kỳ đẹp nhất, làm ăn phát đạt nhất |
| 45 | 行政 | ぎょうせい | Hành chính |
| 46 | サポート体制 | サポートたいせい | Chế độ hậu mãi |
| 47 | 充実(する) | じゅうじつ(する) | Trang bị đầy đủ |
| 48 | 各方面 | かくほうめん | Các phương diện, các mặt |
| 49 | 実績 | じっせき | Thành quả đạt được |
| 50 | 笑顔 | えがお | Khuôn mặt tươi cười |
| 51 | 予算 | よさん | Dự toán |
| 52 | 昨年度 | さくねんど | Năm ngoái (năm tài khóa) |
| 53 | 新卒 | しんそつ | Mới tốt nghiệp |
| 54 | 侍 | さむらい | Võ sĩ Samurai |
| 55 | 剣 | けん | Cây kiếm |
| 56 | 弓 | ゆみ | Cây cung |
| 57 | 槍 | やり | Ngọn giáo |
| 58 | 湿度 | しつど | Độ ẩm |
| 59 | どら焼き | どらやき | Bánh Dorayaki (bánh rán với đậu ngọt) |
| 60 | 連日 | れんじつ | Hàng ngày, mỗi ngày |
| 61 | 包装紙 | ほうそうし | Giấy bao/gói |
| 62 | 空き缶 | あきかん | Lon rỗng, lon không |
| 63 | 山間部 | さんかんぶ | Khu vực miền núi |
| 64 | 零細企業 | れいさいきぎょう | Doanh nghiệp nhỏ |
| 65 | 自負(する) | じふ(する) | Kiêu ngạo, tự phụ |
| 66 | 雑草 | ざっそう | Cỏ dại |
| 67 | 裁判官 | さいばんかん | Quan chức tòa án |
| 68 | 感情 | かんじょう | Cảm xúc, tình cảm |
| 69 | (感情を)抑える | (かんじょうを)おさえる | Đè nén (cảm xúc) |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.