Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 2

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2



Tổng hợp Từ vựng N1 part 2

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 姿勢しせいTư thế
2 床下ゆかしたDưới sàn nhà
3 村上春樹むらかみはるきHaruki Murakami (tiểu thuyết gia người Nhật)
4 コラムCột, mục
5 たけCây tre
6 工芸品こうげいひんHàng thủ công mỹ nghệ
7 介護靴かいごぐつGiầy dành cho người chăm sóc (hộ lý)
8 経緯けいいQuá trình học hành, kinh nghiệm
9 責任逃れせきにんのがれThoái thác trách nhiệm, trốn tránh trách nhiệm
10 事ここに至ることここにいたるTới mức, đến mức, đến độ
11 当社とうしゃCông ty này
12 電源プラグでんげんプラグPhích cắm điện
13 提案(する)ていあん(する)Đề án
14 当~、この~とう~、この~Này ~
15 幼児ようじEm bé, trẻ con
16 育成いくせいĐào tạo
17 乳酸菌にゅうさんきんKhuẩn lên men
18 整腸薬せいちょうやくThuốc về đường ruột
19 起動きどうKhởi động
20 機種きしゅLoại máy, đời máy
21 薄暗いうすぐらいMờ mờ tối
22 かび臭いかびくさいMùi mốc
23 懐石料理かいせきりょうりBữa ăn đơn giản bày ra mời lót dạ trước khi dùng trà
24 親戚しんせきBà con họ hàng, thân thích
25 設立せつりつThiết lập
26 資金しきんQuỹ, tiền vốn
27 市議会しぎかいHội nghị thành phố
28 産業医さんぎょういBác sỹ riêng của công ty
29 増員ぞういんTăng cường nhân viên
30 小規模しょうきぼQuy mô nhỏ
31 事業所じぎょうしょVăn phòng
32 補助ほじょHỗ trợ
33 ~未満みまんChưa tới/chưa đủ ~
34 規模きぼQuy mô, kích cỡ
35 選任(する)せんにん(する)Bổ nhiệm
36 全国平均ぜんこくへいきんBình quân toàn quốc
37 ~程度ていどMức độ, cỡ ~
38 わずかChỉ, ít ỏi
39 中小企業ちゅうしょうきぎょうDoanh nghiệp vừa và nhỏ
40 労働者ろうどうしゃNgười lao động
41 病状びょうじょうBệnh trạng, triệu chứng
42 休職きゅうしょくNghỉ làm, nghỉ phép
43 猶予ゆうよĐể chậm lại, hoãn lại
44 働き盛りはたらきざかりThời kỳ đẹp nhất, làm ăn phát đạt nhất
45 行政ぎょうせいHành chính
46 サポート体制サポートたいせいChế độ hậu mãi
47 充実(する)じゅうじつ(する)Trang bị đầy đủ
48 各方面かくほうめんCác phương diện, các mặt
49 実績じっせきThành quả đạt được
50 笑顔えがおKhuôn mặt tươi cười
51 予算よさんDự toán
52 昨年度さくねんどNăm ngoái (năm tài khóa)
53 新卒しんそつMới tốt nghiệp
54 さむらいVõ sĩ Samurai
55 けんCây kiếm
56 ゆみCây cung
57 やりNgọn giáo
58 湿度しつどĐộ ẩm
59 どら焼きどらやきBánh Dorayaki (bánh rán với đậu ngọt)
60 連日れんじつHàng ngày, mỗi ngày
61 包装紙ほうそうしGiấy bao/gói
62 空き缶あきかんLon rỗng, lon không
63 山間部さんかんぶKhu vực miền núi
64 零細企業れいさいきぎょうDoanh nghiệp nhỏ
65 自負(する)じふ(する)Kiêu ngạo, tự phụ
66 雑草ざっそうCỏ dại
67 裁判官さいばんかんQuan chức tòa án
68 感情かんじょうCảm xúc, tình cảm
69 (感情を)抑える(かんじょうを)おさえるĐè nén (cảm xúc)


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây