Các bài thi trắc nghiệm tiếng Nhật N2 online miễn phí.
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 入荷(する) | にゅうか(する) | Nhập hàng |
| 2 | 品薄 | しなうす | Thiếu hàng |
| 3 | 排除(する) | はいじょ(する) | Loại bỏ |
| 4 | 過失 | かしつ | Thiệt hại do bất cẩn |
| 5 | 損害賠償 | そんがいばいしょう | Bồi thường thiệt hại |
| 6 | 請求(する) | せいきゅう(する) | Thanh toán |
| 7 | 盲目 | もうもく | Khiếm thị |
| 8 | ピアニスト | Người chơi đàn Piano | |
| 9 | 奏でる | かなでる | Trình diễn, biểu diễn |
| 10 | 聴衆 | ちょうしゅう | Thính giả |
| 11 | (心を)震わす | こころをふるわす | Rung động lòng người |
| 12 | 大手 | おおて | Xí nghiệp, công ty lớn |
| 13 | 倒産(する) | とうさん(する) | Phá sản |
| 14 | 地球外生命体 | ちきゅうがいせいめいたい | Sinh vật thể ngoài trái đất |
| 15 | 異様な | いような | Kỳ lạ |
| 16 | 映像 | えいぞう | Hình ảnh video |
| 17 | 衝撃 | しょうげき | Sốc, tác động, ấn tượng mạnh |
| 18 | アトリエ | Phòng chụp ảnh, ảnh viện | |
| 19 | 寝食 | しんしょく | Việc ăn ngủ |
| 20 | 顧客 | こきゃく | Khách hàng |
| 21 | 信頼 | しんらい | Sự tin tưởng |
| 22 | 徹夜(する) | てつや(する) | Thức trắng đêm |
| 23 | 一気に | いっきに | Một hơi |
| 24 | データ | Dữ liệu | |
| 25 | 復元 | ふくげん | Khôi phục |
| 26 | なぐる | Đấm, đánh | |
| 27 | 頂上 | ちょうじょう | Đỉnh |
| 28 | 一人前 | いちにんまえ | Trở thành người lớn |
| 29 | 気楽な | きらくな | Thoải mái, không gò bó |
| 30 | 待遇 | たいぐう | Đãi ngộ |
| 31 | 上司 | じょうし | Xếp, cấp trên |
| 32 | 同僚 | どうりょう | Đồng nghiệp |
| 33 | 後輩 | こうはい | Hậu bối, đàn em |
| 34 | 現状 | げんじょう | Hiện trạng |
| 35 | 支持を仰ぐ | しじをあおぐ | Tìm kiếm/yêu cầu sự chỉ thị |
| 36 | 一見 | いっけん | Nhìn sơ qua |
| 37 | 億単位の金 | おくたんいのかね | Tiền đơn vị trăm triệu |
| 38 | コマーシャル | Quảng cáo | |
| 39 | 出演料 | しゅつえんりょう | Phí biểu diễn |
| 40 | 観客 | かんきゃく | Quan khách, người xem |
| 41 | 末の~:一番下の~ | すえの~:いちばんしたの~ | Út: ~ Nhỏ tuổi nhất |
| 42 | 災害時 | さいがいじ | Lúc thảm họa, thời điểm thiên tai |
| 43 | 迅速に | じんそくに | Nhanh, cấp tốc |
| 44 | 民間 | みんかん | Tư nhân |
| 45 | 独創的 | どくそうてき | Sáng tạo, độc đáo |
| 46 | 平凡 | へいぼん | Bình thường |
| 47 | ~に欠ける | ~にかける | Thiếu ~ |
| 48 | 少子化 | しょうしか | Tỷ lệ sinh giảm |
| 49 | 晩婚化 | ばんこんか | Kết hôn muộn tăng |
| 50 | 負担 | ふたん | Gánh nặng, trách nhiệm |
| 51 | 熱中症 | ねっちゅうしょう | Say nắng |
| 52 | 水分補給 | すいぶんほきゅう | Bổ sung nước |
| 53 | 塩分 | えんぶん | Muối |
| 54 | 学生街:学生が集まる街 | がくせいがい:がくせいがあつまるまち | Phố sinh viên |
| 55 | 治療 | ちりょう | Trị liệu |
| 56 | 予防 | よぼう | Dự phòng |
| 57 | 著作権 | ちょさくけん | Quyền tác giả |
| 58 | 配慮(する) | はいりょ(する) | Xem xét, để ý, quan tâm |
| 59 | 引用(する) | いんよう(する) | Trích dẫn |
| 60 | ウォーターカッター | Máy cắt bằng nước | |
| 61 | コンクリート | Bê tông | |
| 62 | 風力発電 | ふうりょくはつでん | Phát điện bằng sức gió |
| 63 | 太陽光発電 | たいようこうはつでん | Phát điện bằng năng lượng mặt trời |
| 64 | 再選可能エネルギー | さいせいかのうエネルギー | Năng lượng có thể tái sinh |
| 65 | 文科系 | ぶんかけい | Hệ nhân văn |
| 66 | 暴力 | ぼうりょく | Bạo lực |
| 67 | 地形 | ちけい | Địa hình |
| 68 | 実情 | じつじょう | Tình trạng thực tế |
| 69 | 災害 | さいがい | Tai họa, thiên tai |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.