TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 6
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 入荷(する) | にゅうか(する) | Nhập hàng |
| 2 | 品薄 | しなうす | Thiếu hàng |
| 3 | 排除(する) | はいじょ(する) | Loại bỏ |
| 4 | 過失 | かしつ | Thiệt hại do bất cẩn |
| 5 | 損害賠償 | そんがいばいしょう | Bồi thường thiệt hại |
| 6 | 請求(する) | せいきゅう(する) | Thanh toán |
| 7 | 盲目 | もうもく | Khiếm thị |
| 8 | ピアニスト | Người chơi đàn Piano | |
| 9 | 奏でる | かなでる | Trình diễn, biểu diễn |
| 10 | 聴衆 | ちょうしゅう | Thính giả |
| 11 | (心を)震わす | こころをふるわす | Rung động lòng người |
| 12 | 大手 | おおて | Xí nghiệp, công ty lớn |
| 13 | 倒産(する) | とうさん(する) | Phá sản |
| 14 | 地球外生命体 | ちきゅうがいせいめいたい | Sinh vật thể ngoài trái đất |
| 15 | 異様な | いような | Kỳ lạ |
| 16 | 映像 | えいぞう | Hình ảnh video |
| 17 | 衝撃 | しょうげき | Sốc, tác động, ấn tượng mạnh |
| 18 | アトリエ | Phòng chụp ảnh, ảnh viện | |
| 19 | 寝食 | しんしょく | Việc ăn ngủ |
| 20 | 顧客 | こきゃく | Khách hàng |
| 21 | 信頼 | しんらい | Sự tin tưởng |
| 22 | 徹夜(する) | てつや(する) | Thức trắng đêm |
| 23 | 一気に | いっきに | Một hơi |
| 24 | データ | Dữ liệu | |
| 25 | 復元 | ふくげん | Khôi phục |
| 26 | なぐる | Đấm, đánh | |
| 27 | 頂上 | ちょうじょう | Đỉnh |
| 28 | 一人前 | いちにんまえ | Trở thành người lớn |
| 29 | 気楽な | きらくな | Thoải mái, không gò bó |
| 30 | 待遇 | たいぐう | Đãi ngộ |
| 31 | 上司 | じょうし | Xếp, cấp trên |
| 32 | 同僚 | どうりょう | Đồng nghiệp |
| 33 | 後輩 | こうはい | Hậu bối, đàn em |
| 34 | 現状 | げんじょう | Hiện trạng |
| 35 | 支持を仰ぐ | しじをあおぐ | Tìm kiếm/yêu cầu sự chỉ thị |
| 36 | 一見 | いっけん | Nhìn sơ qua |
| 37 | 億単位の金 | おくたんいのかね | Tiền đơn vị trăm triệu |
| 38 | コマーシャル | Quảng cáo | |
| 39 | 出演料 | しゅつえんりょう | Phí biểu diễn |
| 40 | 観客 | かんきゃく | Quan khách, người xem |
| 41 | 末の~:一番下の~ | すえの~:いちばんしたの~ | Út: ~ Nhỏ tuổi nhất |
| 42 | 災害時 | さいがいじ | Lúc thảm họa, thời điểm thiên tai |
| 43 | 迅速に | じんそくに | Nhanh, cấp tốc |
| 44 | 民間 | みんかん | Tư nhân |
| 45 | 独創的 | どくそうてき | Sáng tạo, độc đáo |
| 46 | 平凡 | へいぼん | Bình thường |
| 47 | ~に欠ける | ~にかける | Thiếu ~ |
| 48 | 少子化 | しょうしか | Tỷ lệ sinh giảm |
| 49 | 晩婚化 | ばんこんか | Kết hôn muộn tăng |
| 50 | 負担 | ふたん | Gánh nặng, trách nhiệm |
| 51 | 熱中症 | ねっちゅうしょう | Say nắng |
| 52 | 水分補給 | すいぶんほきゅう | Bổ sung nước |
| 53 | 塩分 | えんぶん | Muối |
| 54 | 学生街:学生が集まる街 | がくせいがい:がくせいがあつまるまち | Phố sinh viên |
| 55 | 治療 | ちりょう | Trị liệu |
| 56 | 予防 | よぼう | Dự phòng |
| 57 | 著作権 | ちょさくけん | Quyền tác giả |
| 58 | 配慮(する) | はいりょ(する) | Xem xét, để ý, quan tâm |
| 59 | 引用(する) | いんよう(する) | Trích dẫn |
| 60 | ウォーターカッター | Máy cắt bằng nước | |
| 61 | コンクリート | Bê tông | |
| 62 | 風力発電 | ふうりょくはつでん | Phát điện bằng sức gió |
| 63 | 太陽光発電 | たいようこうはつでん | Phát điện bằng năng lượng mặt trời |
| 64 | 再選可能エネルギー | さいせいかのうエネルギー | Năng lượng có thể tái sinh |
| 65 | 文科系 | ぶんかけい | Hệ nhân văn |
| 66 | 暴力 | ぼうりょく | Bạo lực |
| 67 | 地形 | ちけい | Địa hình |
| 68 | 実情 | じつじょう | Tình trạng thực tế |
| 69 | 災害 | さいがい | Tai họa, thiên tai |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.