Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 16

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16



Tổng hợp Từ vựng N1 part 16

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 教授きょうじゅGiáo sư
2 研究論文けんきゅうろんぶんLuận văn nghiên cứu
3 認めるみとめるChấp nhận, thừa nhận
4 ファンNgười hâm mộ
5 苦労(する)くろう(する)Khổ cực
6 異界いかいThế giới khác
7 物心がつくものごころがつくLúc bắt đầu hiểu biết
8 修行しゅぎょうTu hành, luyện tập
9 赤ん坊あかんぼうEm bé
10 手入れていれChăm sóc
11 マラソンChạy đường dài
12 抜くぬくNhổ
13 接戦せっせんTiếp chiến
14 繰り広げるくりひろげるMở ra, trải ra
15 人ごみひとごみĐám đông
16 川面かわもBề mặt sông
17 紅葉もみじLá đỏ mùa thu
18 浮くうくNổi
19 沈むしずむChìm, lắng
20 ご近所同士ごきんじょどうしHàng xóm với nhau
21 (関係を)築く(かんけいを)きずくTạo, xây dựng
22 各社かくしゃCác công ty
23 故郷こきょうCố hương, quê
24 知人ちじんNgười quen
25 誘いさそいLời mời, rủ rê
26 物体ぶったいVẬt thể
27 はしĐầu, rìa
28 落書きらくがきViết bậy
29 商店街しょうてんがいKhu mua bán
30 (匂いが)漂う(においが)ただよう(Mùi) phảng phất
31 観客かんきゃくQuan khách, người xem
32 拍手はくしゅVỗ tay
33 課長かちょうTrưởng nhóm
34 ぶつぶつ(つぶやく)Lầm bầm, làu bàu
35 つぶやくThì thầm, lầm bầm
36 独自どくじĐộc lập, độc đáo
37 (ビジネスを)立ち上げる(ビジネスを)たちあげるKhởi nghiệp, bắt đầu
38 島民とうみんDân đảo
39 取り組みとりくみNỗ lực, bắt tay vào
40 ロケットTên lửa
41 広報活動こうほうかつどうHoạt động quan hệ công chúng
42 発生はっせいPhát sinh
43 一刻も早く:少しでも早くいっこくもはやく:すこしでもはやくSớm hết mức có thể
44 志望校しぼうこうTrường muốn vào
45 出産しゅっさんSinh đẻ, sinh sản
46 ~に立ち会う~にたちあうChứng kiến, có mặt ở ~
47 メディアPhương tiện truyền thông
48 速報そくほうTin nhanh
49 克服(する)こく(する)Khắc phục, chinh phục
50 配置(する)はいち(する)Sắp đặt, bố trí
51 メロディーGiai điệu
52 幽霊ゆうれいMa, ma quỷ
53 亡くすなくすLàm mất
54 めっきりRõ ràng
55 老けるふけるGià
56 再婚(する)さいこん(する)Tái hôn
57 仏陀ぶっだPhật Thích Ca
58 非凡なひぼんなThần kỳ, phi phàm
59 才能さいのうTài năng
60 発揮(する)はっき(する)Phát huy
61 手品てじなẢo thuật, trò chơi
62 裏切るうらぎるPhản bội, thay lòng
63 見事なみごとなTuyệt vời, ngoạn mục
64 お供の人おとものひとNgười đi cùng, bạn đồng hành
65 はかNgôi mộ
66 製法せいほうCông thức chế tạo
67 オンデマンドTheo yêu cầu
68 講座こうざKhóa học
69 自宅じたくNhà riêng


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây