TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 16
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 教授 | きょうじゅ | Giáo sư |
| 2 | 研究論文 | けんきゅうろんぶん | Luận văn nghiên cứu |
| 3 | 認める | みとめる | Chấp nhận, thừa nhận |
| 4 | ファン | Người hâm mộ | |
| 5 | 苦労(する) | くろう(する) | Khổ cực |
| 6 | 異界 | いかい | Thế giới khác |
| 7 | 物心がつく | ものごころがつく | Lúc bắt đầu hiểu biết |
| 8 | 修行 | しゅぎょう | Tu hành, luyện tập |
| 9 | 赤ん坊 | あかんぼう | Em bé |
| 10 | 手入れ | ていれ | Chăm sóc |
| 11 | マラソン | Chạy đường dài | |
| 12 | 抜く | ぬく | Nhổ |
| 13 | 接戦 | せっせん | Tiếp chiến |
| 14 | 繰り広げる | くりひろげる | Mở ra, trải ra |
| 15 | 人ごみ | ひとごみ | Đám đông |
| 16 | 川面 | かわも | Bề mặt sông |
| 17 | 紅葉 | もみじ | Lá đỏ mùa thu |
| 18 | 浮く | うく | Nổi |
| 19 | 沈む | しずむ | Chìm, lắng |
| 20 | ご近所同士 | ごきんじょどうし | Hàng xóm với nhau |
| 21 | (関係を)築く | (かんけいを)きずく | Tạo, xây dựng |
| 22 | 各社 | かくしゃ | Các công ty |
| 23 | 故郷 | こきょう | Cố hương, quê |
| 24 | 知人 | ちじん | Người quen |
| 25 | 誘い | さそい | Lời mời, rủ rê |
| 26 | 物体 | ぶったい | VẬt thể |
| 27 | 端 | はし | Đầu, rìa |
| 28 | 落書き | らくがき | Viết bậy |
| 29 | 商店街 | しょうてんがい | Khu mua bán |
| 30 | (匂いが)漂う | (においが)ただよう | (Mùi) phảng phất |
| 31 | 観客 | かんきゃく | Quan khách, người xem |
| 32 | 拍手 | はくしゅ | Vỗ tay |
| 33 | 課長 | かちょう | Trưởng nhóm |
| 34 | ぶつぶつ(つぶやく) | Lầm bầm, làu bàu | |
| 35 | つぶやく | Thì thầm, lầm bầm | |
| 36 | 独自 | どくじ | Độc lập, độc đáo |
| 37 | (ビジネスを)立ち上げる | (ビジネスを)たちあげる | Khởi nghiệp, bắt đầu |
| 38 | 島民 | とうみん | Dân đảo |
| 39 | 取り組み | とりくみ | Nỗ lực, bắt tay vào |
| 40 | ロケット | Tên lửa | |
| 41 | 広報活動 | こうほうかつどう | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 42 | 発生 | はっせい | Phát sinh |
| 43 | 一刻も早く:少しでも早く | いっこくもはやく:すこしでもはやく | Sớm hết mức có thể |
| 44 | 志望校 | しぼうこう | Trường muốn vào |
| 45 | 出産 | しゅっさん | Sinh đẻ, sinh sản |
| 46 | ~に立ち会う | ~にたちあう | Chứng kiến, có mặt ở ~ |
| 47 | メディア | Phương tiện truyền thông | |
| 48 | 速報 | そくほう | Tin nhanh |
| 49 | 克服(する) | こく(する) | Khắc phục, chinh phục |
| 50 | 配置(する) | はいち(する) | Sắp đặt, bố trí |
| 51 | メロディー | Giai điệu | |
| 52 | 幽霊 | ゆうれい | Ma, ma quỷ |
| 53 | 亡くす | なくす | Làm mất |
| 54 | めっきり | Rõ ràng | |
| 55 | 老ける | ふける | Già |
| 56 | 再婚(する) | さいこん(する) | Tái hôn |
| 57 | 仏陀 | ぶっだ | Phật Thích Ca |
| 58 | 非凡な | ひぼんな | Thần kỳ, phi phàm |
| 59 | 才能 | さいのう | Tài năng |
| 60 | 発揮(する) | はっき(する) | Phát huy |
| 61 | 手品 | てじな | Ảo thuật, trò chơi |
| 62 | 裏切る | うらぎる | Phản bội, thay lòng |
| 63 | 見事な | みごとな | Tuyệt vời, ngoạn mục |
| 64 | お供の人 | おとものひと | Người đi cùng, bạn đồng hành |
| 65 | 墓 | はか | Ngôi mộ |
| 66 | 製法 | せいほう | Công thức chế tạo |
| 67 | オンデマンド | Theo yêu cầu | |
| 68 | 講座 | こうざ | Khóa học |
| 69 | 自宅 | じたく | Nhà riêng |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.