TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 19
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 舞う | まう | Nhảy mùa |
| 2 | ガンジー | Gandhi (nhà lãnh đạo cuộc độc lập của Ấn Độ) | |
| 3 | 威張る | いばる | Kiêu ngạo, kiêu hãnh |
| 4 | 振る舞う | ふるまう | Tiếp đãi, cư xử, hành động |
| 5 | 小心者 | しょうしんもの | Người nhút nhát, nhát gan |
| 6 | 彗星 | すいせい | Sao chổi |
| 7 | 老いる | おいる | Già, có tuổi |
| 8 | 安らか | やすらか | Hòa bình, yên tĩnh |
| 9 | 人影 | ひとかげ | Bóng của người, linh hồn |
| 10 | 忍者 | にんじゃ | Ninja |
| 11 | ファン | Người hâm mộ, Fan | |
| 12 | 魅了(する) | みりょう(する) | Quyến rũ, đam mê, cuốn hút |
| 13 | 平然と | へいぜんと | Thờ ơ, dửng dưng |
| 14 | 塀 | へい | Tường, rào |
| 15 | 闇 | やみ | Bóng tối |
| 16 | 強風 | きょうふう | Gió mạnh, bão |
| 17 | 消え去る | きえさる | Biến mất |
| 18 | 志 | こころざし | Ý chí |
| 19 | 半ば | なかば | Nửa chừng, một phần |
| 20 | 病 | やまい | Bệnh |
| 21 | 画家 | がか | Họa sỹ |
| 22 | 無念 | むねん | Hối tiếc, ân hận, thất vọng |
| 23 | 孔子 | こうし | Khổng tử |
| 24 | 気が重い | きがおもい | Cảm giác nặng nề |
| 25 | 山寺 | やまでら | Chùa trên núi |
| 26 | 不気味な | ぶきみな | Kỳ lạ, rợn người, ghê rợn |
| 27 | 障害 | しょうがい | Trục trặc, trở ngại |
| 28 | 発生(する) | はっせい(する) | Phát sinh |
| 29 | 企画 | きかく | Kế hoạch |
| 30 | 一顧 | いっこ | Ngẫm nghĩ lại một chút |
| 31 | 微動 | びどう | Chuyển động nhẹ |
| 32 | 古代エジプト | こだいエジプト | Ai cập cổ đại |
| 33 | 展示(する) | てんじ(する) | Triển lãm, trưng bày |
| 34 | 方針 | ほうしん | Phương châm |
| 35 | 一存 | いちぞん | Cho sự lựa chọn, để chọn |
| 36 | 里 | さと | Làng |
| 37 | 待ちかねる | まちかねる | Chờ lâu, chờ đợi sốt ruột |
| 38 | 同僚 | どうりょう | Đồng nghiệp |
| 39 | 見かねる | みかねる | Không thể xem |
| 40 | 相応しい | ふさわしい | Thích hợp, hợp lý |
| 41 | 俳優 | はいゆう | Diễn viên |
| 42 | 新作 | しんさく | Tác phẩm mới |
| 43 | 試写会 | ししゃかい | Xem trước |
| 44 | とうてい | Không thể nào có thể | |
| 45 | ギャンブル | Cờ bạc | |
| 46 | 離れ離れ | はなればなれ | Chia cách |
| 47 | 徹する | てっする | Đắm chìm |
| 48 | 語明かす | かたりあかす | Nói chuyện suốt đêm |
| 49 | シーズン | Mùa | |
| 50 | 引退 | いんたい | Rút lui, nghỉ |
| 51 | 想い | おもい | Suy nghĩ, tư tưởng |
| 52 | きれいさっぱり(捨てる) | きれいさっぱり(すてる) | (vứt đi) sạch sẽ |
| 53 | 閉園(する) | へいえん(する) | Đóng cửa |
| 54 | 当:この~ | とう:この~ | ~ Này |
| 55 | トリアージ | Phân loại bệnh nhân | |
| 56 | 救命救急 | きゅうめいきゅうきゅう | Cấp cứu |
| 57 | 患者 | かんじゃ | Bệnh nhân |
| 58 | 治療 | ちりょう | Trị liệu |
| 59 | 優先順位 | ゆうせんじゅんい | Ưu tiên thứ tự đến trước |
| 60 | 災害 | さいがい | Tai họa, thảm họa |
| 61 | 医療設備 | いりょうせつび | Cơ sở y tế |
| 62 | スタッフ | Nhân viên, cán bộ | |
| 63 | 対応 | たいおう | Đối ứng, ứng phó |
| 64 | 限界 | げんかい | Giới hạn |
| 65 | 重傷者 | じゅうしょうしゃ | Người bị thương nặng |
| 66 | 緊急時 | きんきゅうじ | Lúc khẩn cấp |
| 67 | 速やかな | すみやかな | Nhanh chóng, tốc độ |
| 68 | 決断 | けつだん | Quyết đoán |
| 69 | 迫る | せまる | Thúc giục |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.