Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 19

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19



Tổng hợp Từ vựng N1 part 19

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 舞うまうNhảy mùa
2 ガンジーGandhi (nhà lãnh đạo cuộc độc lập của Ấn Độ)
3 威張るいばるKiêu ngạo, kiêu hãnh
4 振る舞うふるまうTiếp đãi, cư xử, hành động
5 小心者しょうしんものNgười nhút nhát, nhát gan
6 彗星すいせいSao chổi
7 老いるおいるGià, có tuổi
8 安らかやすらかHòa bình, yên tĩnh
9 人影ひとかげBóng của người, linh hồn
10 忍者にんじゃNinja
11 ファンNgười hâm mộ, Fan
12 魅了(する)みりょう(する)Quyến rũ, đam mê, cuốn hút
13 平然とへいぜんとThờ ơ, dửng dưng
14 へいTường, rào
15 やみBóng tối
16 強風きょうふうGió mạnh, bão
17 消え去るきえさるBiến mất
18 こころざしÝ chí
19 半ばなかばNửa chừng, một phần
20 やまいBệnh
21 画家がかHọa sỹ
22 無念むねんHối tiếc, ân hận, thất vọng
23 孔子こうしKhổng tử
24 気が重いきがおもいCảm giác nặng nề
25 山寺やまでらChùa trên núi
26 不気味なぶきみなKỳ lạ, rợn người, ghê rợn
27 障害しょうがいTrục trặc, trở ngại
28 発生(する)はっせい(する)Phát sinh
29 企画きかくKế hoạch
30 一顧いっこNgẫm nghĩ lại một chút
31 微動びどうChuyển động nhẹ
32 古代エジプトこだいエジプトAi cập cổ đại
33 展示(する)てんじ(する)Triển lãm, trưng bày
34 方針ほうしんPhương châm
35 一存いちぞんCho sự lựa chọn, để chọn
36 さとLàng
37 待ちかねるまちかねるChờ lâu, chờ đợi sốt ruột
38 同僚どうりょうĐồng nghiệp
39 見かねるみかねるKhông thể xem
40 相応しいふさわしいThích hợp, hợp lý
41 俳優はいゆうDiễn viên
42 新作しんさくTác phẩm mới
43 試写会ししゃかいXem trước
44 とうていKhông thể nào có thể
45 ギャンブルCờ bạc
46 離れ離れはなればなれChia cách
47 徹するてっするĐắm chìm
48 語明かすかたりあかすNói chuyện suốt đêm
49 シーズンMùa
50 引退いんたいRút lui, nghỉ
51 想いおもいSuy nghĩ, tư tưởng
52 きれいさっぱり(捨てる)きれいさっぱり(すてる)(vứt đi) sạch sẽ
53 閉園(する)へいえん(する)Đóng cửa
54 当:この~とう:この~~ Này
55 トリアージPhân loại bệnh nhân
56 救命救急きゅうめいきゅうきゅうCấp cứu
57 患者かんじゃBệnh nhân
58 治療ちりょうTrị liệu
59 優先順位ゆうせんじゅんいƯu tiên thứ tự đến trước
60 災害さいがいTai họa, thảm họa
61 医療設備いりょうせつびCơ sở y tế
62 スタッフNhân viên, cán bộ
63 対応たいおうĐối ứng, ứng phó
64 限界げんかいGiới hạn
65 重傷者じゅうしょうしゃNgười bị thương nặng
66 緊急時きんきゅうじLúc khẩn cấp
67 速やかなすみやかなNhanh chóng, tốc độ
68 決断けつだんQuyết đoán
69 迫るせまるThúc giục


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây