Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 7

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7



Tổng hợp Từ vựng N1 part 7

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 対策たいさくĐối sách
2 弊社へいしゃCông ty chúng tôi
3 業界ぎょうかいNghành, nghề
4 路上喫煙(する)ろうじょうきつえん(する)Hút thuốc trên đường
5 条例じょうれいĐiều lệ
6 罰金ばっきんTiền phạt
7 科せられるかせられるÁp đặt, Áp dụng
8 顧客こきゃくKhách hàng
9 ニーズNhu cầu
10 規定きていQuy định
11 奨学金しょうがくきんHọc bổng
12 生態系せいたいけいHệ sinh thái
13 保全(する)ほぜん(する)Bảo toàn, bảo vệ
14 人類じんるいNhân loại
15 次期~じき~~ tiếp theo
16 経歴けいれきQuá trình làm việc
17 人格じんかくNhân cách
18 実績じっせきThành tích đạt được, kết quả
19 有利なゆうりなCó lợi
20 転職(する)てんしょく(する)Chuyển việc
21 景気けいきTình hình kinh tế
22 好転(する)こうてん(する)Chuyển biến tốt hơn
23 経営戦略論けいえいせんりゃくろんThuyết chiến lược kinh doanh
24 渡り鳥わたりどりChim di cư
25 同窓会どうそうかいHọp lớp
26 恩師おんしÂn sư
27 確保(する)かくほ(する)Nhận được, bảo vệ, gìn giữ
28 ベテランNgười thợ giỏi
29 キャリアライフNghề
30 飲み会のみかいTiệc nhậu
31 一時いっときMột lát, tức thời
32 気晴らしきばらしThư thái, thanh thản
33 定着(する)ていちゃく(する)Định hình
34 ミスLỗi
35 指摘(する)してき(する)Chỉ trích
36 長所ちょうしょSở trường
37 叱るしかるLa mắng
38 面倒見めんどうみChăm sóc ai
39 緻密ちみつChính xác, tinh tế
40 真実味しんじつみĐáng tin cậy, chân thật
41 思いやりおもいやりSự thông cảm
42 ギブ・アンド・テイクCho và nhận
43 きっかけCơ duyên, duyên cớ
44 遠方えんぽうXa, khoảng cách
45 ネットMạng internet
46 地方ちほうĐịa phương
47 特産品とくさんひんĐồ đặc sản
48 環境保護かんきょうほごBảo vệ môi trường
49 改めてあらためてMột lần nữa, lại
50 世論よろんMiệng thế gian, ý kiến công chúng
51 に問うにとうHỏi, kêu gọi
52 不景気ふけいきTình hình kinh tế không tốt
53 決算書けっさんしょĐơn quyết toán
54 百害あって一利なしひゃくがいあっていちりなしTrăm hại, vô lợi
55 回避(する)かいひ(する)Tránh, sự tránh né
56 会談かいだんHội đàm
57 ロケットTên lửa
58 打ち上げうちあげBắn lên
59 天候てんこうThời tiết
60 延期えんきHoãn, kéo dài
61 情勢じょうせいTình thế
62 創意そういSáng ý, sáng tạo
63 工夫くふうCông phu suy nghĩ
64 事業じぎょうSự nghiệp
65 売れ行きうれゆきBuôn bán
66 進路しんろCon đường tiến lên
67 受講じゅこうTham dự khóa học
68 欠航けっこうChuyến bay bị hủy
69 次期~じき~~ tiếp theo


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây