TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 7
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 対策 | たいさく | Đối sách |
| 2 | 弊社 | へいしゃ | Công ty chúng tôi |
| 3 | 業界 | ぎょうかい | Nghành, nghề |
| 4 | 路上喫煙(する) | ろうじょうきつえん(する) | Hút thuốc trên đường |
| 5 | 条例 | じょうれい | Điều lệ |
| 6 | 罰金 | ばっきん | Tiền phạt |
| 7 | 科せられる | かせられる | Áp đặt, Áp dụng |
| 8 | 顧客 | こきゃく | Khách hàng |
| 9 | ニーズ | Nhu cầu | |
| 10 | 規定 | きてい | Quy định |
| 11 | 奨学金 | しょうがくきん | Học bổng |
| 12 | 生態系 | せいたいけい | Hệ sinh thái |
| 13 | 保全(する) | ほぜん(する) | Bảo toàn, bảo vệ |
| 14 | 人類 | じんるい | Nhân loại |
| 15 | 次期~ | じき~ | ~ tiếp theo |
| 16 | 経歴 | けいれき | Quá trình làm việc |
| 17 | 人格 | じんかく | Nhân cách |
| 18 | 実績 | じっせき | Thành tích đạt được, kết quả |
| 19 | 有利な | ゆうりな | Có lợi |
| 20 | 転職(する) | てんしょく(する) | Chuyển việc |
| 21 | 景気 | けいき | Tình hình kinh tế |
| 22 | 好転(する) | こうてん(する) | Chuyển biến tốt hơn |
| 23 | 経営戦略論 | けいえいせんりゃくろん | Thuyết chiến lược kinh doanh |
| 24 | 渡り鳥 | わたりどり | Chim di cư |
| 25 | 同窓会 | どうそうかい | Họp lớp |
| 26 | 恩師 | おんし | Ân sư |
| 27 | 確保(する) | かくほ(する) | Nhận được, bảo vệ, gìn giữ |
| 28 | ベテラン | Người thợ giỏi | |
| 29 | キャリアライフ | Nghề | |
| 30 | 飲み会 | のみかい | Tiệc nhậu |
| 31 | 一時 | いっとき | Một lát, tức thời |
| 32 | 気晴らし | きばらし | Thư thái, thanh thản |
| 33 | 定着(する) | ていちゃく(する) | Định hình |
| 34 | ミス | Lỗi | |
| 35 | 指摘(する) | してき(する) | Chỉ trích |
| 36 | 長所 | ちょうしょ | Sở trường |
| 37 | 叱る | しかる | La mắng |
| 38 | 面倒見 | めんどうみ | Chăm sóc ai |
| 39 | 緻密 | ちみつ | Chính xác, tinh tế |
| 40 | 真実味 | しんじつみ | Đáng tin cậy, chân thật |
| 41 | 思いやり | おもいやり | Sự thông cảm |
| 42 | ギブ・アンド・テイク | Cho và nhận | |
| 43 | きっかけ | Cơ duyên, duyên cớ | |
| 44 | 遠方 | えんぽう | Xa, khoảng cách |
| 45 | ネット | Mạng internet | |
| 46 | 地方 | ちほう | Địa phương |
| 47 | 特産品 | とくさんひん | Đồ đặc sản |
| 48 | 環境保護 | かんきょうほご | Bảo vệ môi trường |
| 49 | 改めて | あらためて | Một lần nữa, lại |
| 50 | 世論 | よろん | Miệng thế gian, ý kiến công chúng |
| 51 | に問う | にとう | Hỏi, kêu gọi |
| 52 | 不景気 | ふけいき | Tình hình kinh tế không tốt |
| 53 | 決算書 | けっさんしょ | Đơn quyết toán |
| 54 | 百害あって一利なし | ひゃくがいあっていちりなし | Trăm hại, vô lợi |
| 55 | 回避(する) | かいひ(する) | Tránh, sự tránh né |
| 56 | 会談 | かいだん | Hội đàm |
| 57 | ロケット | Tên lửa | |
| 58 | 打ち上げ | うちあげ | Bắn lên |
| 59 | 天候 | てんこう | Thời tiết |
| 60 | 延期 | えんき | Hoãn, kéo dài |
| 61 | 情勢 | じょうせい | Tình thế |
| 62 | 創意 | そうい | Sáng ý, sáng tạo |
| 63 | 工夫 | くふう | Công phu suy nghĩ |
| 64 | 事業 | じぎょう | Sự nghiệp |
| 65 | 売れ行き | うれゆき | Buôn bán |
| 66 | 進路 | しんろ | Con đường tiến lên |
| 67 | 受講 | じゅこう | Tham dự khóa học |
| 68 | 欠航 | けっこう | Chuyến bay bị hủy |
| 69 | 次期~ | じき~ | ~ tiếp theo |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.