TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 8
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 開講(する) | かいこう(する) | Khai giảng |
| 2 | ボーナス | Tiền thưởng | |
| 3 | 額 | がく | Tổng số tiền |
| 4 | 受給者 | じゅきゅうしゃ | Người thụ hưởng |
| 5 | キャンセル(する) | Hủy | |
| 6 | 了承(する) | りょうしょう(する) | Công nhận, thừa nhận |
| 7 | 履歴書 | りれきしょ | Lý lịch xin việc |
| 8 | 応募 | おうぼ | Ứng tuyển |
| 9 | 返却(する) | へんきゃく(する) | Trả lại, hoàn trả |
| 10 | 保険 | ほけん | Bảo hiểm |
| 11 | 国籍 | こくせき | Quốc tịch |
| 12 | 加入 | かにゅう | Gia nhập |
| 13 | 義務付ける | ぎむづける | Giao nghĩa vụ, yêu cầu bắt buộc |
| 14 | 健闘(する) | けんとう(する) | Hăng hái chiến đấu |
| 15 | プロ | Chuyên nghiệp | |
| 16 | 時給 | じきゅう | Lương giờ |
| 17 | テント | Lều | |
| 18 | 快適 | かいてき | Dễ chịu, sảng khoái |
| 19 | リハビリ | Vật lý trị liệu | |
| 20 | 金メダル | きんメダル | Huy chương vàng |
| 21 | 銅メダル | どうメダル | Huy chương đồng |
| 22 | ~に至る | ~にいたる | Dẫn đến ~, đến độ ~ |
| 23 | 法に触れる | ほうにふれる | Chạm đến/vi phạm pháp luật |
| 24 | 信用 | しんよう | Tín dụng, sự tin tưởng |
| 25 | 失う | うしなう | Mất |
| 26 | 法律 | ほうりつ | Luật pháp |
| 27 | 濃厚な | のうこうな | Đậm đà |
| 28 | 麺 | めん | Mỳ |
| 29 | 魅力 | みりょく | Hấp dẫn |
| 30 | アルコール | Rượu | |
| 31 | ソフトドリンク | Các loại nước ngọt | |
| 32 | 柄 | がら | Mẫu, mô hình |
| 33 | センス | Có thẩm mỹ | |
| 34 | 役者 | やくしゃ | Diễn viên |
| 35 | 浮世絵 | うきよえ | Tranh khắc gỗ thình hành thời edo |
| 36 | 今日 | こんにち | Hôm nay, ngày nay |
| 37 | アイドル | Thần tượng | |
| 38 | 高速道路 | こうそくどうろ | Đường cao tốc |
| 39 | サービスエリア | Trạm dừng chân | |
| 40 | テーマパーク | Công viên theo chủ đề | |
| 41 | ハンバーグ | Thịt băm viên | |
| 42 | 陰の~ | かげの~ | Là nhân tố rất quan trọng đứng ủng hộ từ phía sau |
| 43 | 決定事項 | けっていじこう | Các quyết định |
| 44 | ストレッチ | Động tác duỗi thẳng chân tay | |
| 45 | ウォーキング | Đi bộ | |
| 46 | マラソン | Chạy đường dài | |
| 47 | ボクシング | Đấm bốc | |
| 48 | 某~ | ぼうし | Một số, một vài~ |
| 49 | 社会面 | しゃかいめん | Về mặt xã hội |
| 50 | 見出し | みだし | Tiêu đề, tít báo |
| 51 | けいび | けいび | An ninh, bảo vệ |
| 52 | 奪う | うばう | Đoạt cướp |
| 53 | 宿直 | しゅくちょく | Ca đêm, trực đêm |
| 54 | 居眠り | いねむり | Ngủ gật |
| 55 | 警察署 | けいさつしょ | Sở cảnh sát |
| 56 | 取調室 | とりしらべしつ | Phòng thẩm vấn |
| 57 | 間が抜けている | まがぬけている | Ngu ngu, ngơ ngơ |
| 58 | 記憶 | きおく | Ký ức, trí nhớ |
| 59 | 言い訳 | いいわけ | Biện hộ, phân trần |
| 60 | 納得(する) | なっとく | Chấp nhận, lý giải được |
| 61 | 自覚 | じかく | Tự giác |
| 62 | 監視 | かんし | Giám sát, theo dõi |
| 63 | くぐり抜ける | くぐりぬける | Vượt qua, lẫn tránh, trốn tránh |
| 64 | 被害者 | ひがいしゃ | Người bị hại |
| 65 | 酷 | こく | Tàn nhẫn, tàn khốc, tàn bạo |
| 66 | 業種 | ぎょうしゅ | Các loại ngành công nghiệp |
| 67 | マスコミ | Truyền thông đại chúng | |
| 68 | 騒ぐ | さわぐ | Làm ồn ào |
| 69 | 覚悟(する) | かくご(する) | Giác ngộ |
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
- Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +
Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.