Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N1 PART 8

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8



Tổng hợp Từ vựng N1 part 8

STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 開講(する)かいこう(する)Khai giảng
2 ボーナスTiền thưởng
3 がくTổng số tiền
4 受給者じゅきゅうしゃNgười thụ hưởng
5 キャンセル(する)Hủy
6 了承(する)りょうしょう(する)Công nhận, thừa nhận
7 履歴書りれきしょLý lịch xin việc
8 応募おうぼỨng tuyển
9 返却(する)へんきゃく(する)Trả lại, hoàn trả
10 保険ほけんBảo hiểm
11 国籍こくせきQuốc tịch
12 加入かにゅうGia nhập
13 義務付けるぎむづけるGiao nghĩa vụ, yêu cầu bắt buộc
14 健闘(する)けんとう(する)Hăng hái chiến đấu
15 プロChuyên nghiệp
16 時給じきゅうLương giờ
17 テントLều
18 快適かいてきDễ chịu, sảng khoái
19 リハビリVật lý trị liệu
20 金メダルきんメダルHuy chương vàng
21 銅メダルどうメダルHuy chương đồng
22 ~に至る~にいたるDẫn đến ~, đến độ ~
23 法に触れるほうにふれるChạm đến/vi phạm pháp luật
24 信用しんようTín dụng, sự tin tưởng
25 失ううしなうMất
26 法律ほうりつLuật pháp
27 濃厚なのうこうなĐậm đà
28 めんMỳ
29 魅力みりょくHấp dẫn
30 アルコールRượu
31 ソフトドリンクCác loại nước ngọt
32 がらMẫu, mô hình
33 センスCó thẩm mỹ
34 役者やくしゃDiễn viên
35 浮世絵うきよえTranh khắc gỗ thình hành thời edo
36 今日こんにちHôm nay, ngày nay
37 アイドルThần tượng
38 高速道路こうそくどうろĐường cao tốc
39 サービスエリアTrạm dừng chân
40 テーマパークCông viên theo chủ đề
41 ハンバーグThịt băm viên
42 陰の~かげの~Là nhân tố rất quan trọng đứng ủng hộ từ phía sau
43 決定事項けっていじこうCác quyết định
44 ストレッチĐộng tác duỗi thẳng chân tay
45 ウォーキングĐi bộ
46 マラソンChạy đường dài
47 ボクシングĐấm bốc
48 某~ぼうしMột số, một vài~
49 社会面しゃかいめんVề mặt xã hội
50 見出しみだしTiêu đề, tít báo
51 けいびけいびAn ninh, bảo vệ
52 奪ううばうĐoạt cướp
53 宿直しゅくちょくCa đêm, trực đêm
54 居眠りいねむりNgủ gật
55 警察署けいさつしょSở cảnh sát
56 取調室とりしらべしつPhòng thẩm vấn
57 間が抜けているまがぬけているNgu ngu, ngơ ngơ
58 記憶きおくKý ức, trí nhớ
59 言い訳いいわけBiện hộ, phân trần
60 納得(する)なっとくChấp nhận, lý giải được
61 自覚じかくTự giác
62 監視かんしGiám sát, theo dõi
63 くぐり抜けるくぐりぬけるVượt qua, lẫn tránh, trốn tránh
64 被害者ひがいしゃNgười bị hại
65 こくTàn nhẫn, tàn khốc, tàn bạo
66 業種ぎょうしゅCác loại ngành công nghiệp
67 マスコミTruyền thông đại chúng
68 騒ぐさわぐLàm ồn ào
69 覚悟(する)かくご(する)Giác ngộ


Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới.

  1. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 16
  17. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 17
  18. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 18
  19. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 19
  20. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 20
  21. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 21
  22. Từ vựng tiếng Nhật N1 Part 22

Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1 gồm những gì? +

Danh sách từ vựng tiếng Nhật n1 xem ở Link bên dưới. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N1 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N1 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N1 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N1 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N1. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây