Ngữ Pháp Tiếng Nhật

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ながらに(して)

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

~ながらに(して) Từ khi...,Trong khi...



Cấu trúc:
「Động từ thể ます(Bỏ ます) + ながらに(して)/ながらの
Danh Từ + ながらに(して)/ながらの

Ý nghĩa: Mẫu câu ~ながらに Là cách nói diễn tả ý nghĩa một tình trạng diễn ra vẫn cứ giữ nguyên như thế từ lúc bắt đầu (Trạng thái giữ nguyên không thay đổi).

Ngữ pháp ~ながらに

Ví dụ:
1) 彼女は子供ながらにお母さんを助けるために一生懸命働いた。 Cô ấy trong khi còn bé nhưng đã làm việc hết mình để giúp đỡ mẹ.
2) その店は、昔ながらの製法で豆腐を作っている。 Cửa hàng đó vẫn làm đậu phụ theo cách chế biến truyền thống từ xưa đến giờ.
3) 彼女は涙ながらに友達と別れた。 Cô ấy đưa tiễn người bạn trong nước mắt.
4) 人間は生まれながらにして平等である。 Mọi người sinh ra đều bình đẳng.
5) インターネットのおかげで、今は家にいながらにして世界中の人と交流できる。 Nhờ có Internet mà giờ đây trong khi ngồi ở nhà cũng có thể giao lưu với mọi người trên toàn thế giới.
6) 父は涙ながらに戦争中の思い出話を語った。 Bố tôi vừa khóc vừa kể lại những hồi ức trong chiến tranh.
7) この辺りは昔ながらの田舎の雰囲気が残っている。 Khu vực này vẫn còn lại không khí của vùng nông thôn từ ngày xưa.
8) ありがたいことに電話というものがある。 私はいながらにして重要な情報は集められるのさ。 Thật tốt khi có điện thoại. Nhờ nó mà chúng ta có thể thu thập được nhiều thông tin quan trọng trong khi vẫn ở một chỗ.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N1


Câu hỏi thường gặp

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ながらに(して) nghĩa là gì và dùng như thế nào? +

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ながらに(して) là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N1 trong tiếng Nhật. Cấu trúc: 「Động từ thể ます(Bỏ ます) + ながらに(して)/ながらの Danh Từ + ながらに(して)/ながらの Ý nghĩa: Mẫu câu ~ながらに Là cách nói diễn tả ý nghĩa một tình trạng diễn ra vẫn cứ giữ nguyên như thế từ lúc bắt đầu (Trạng thái giữ nguyên không thay đổi). Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.

Cấu trúc câu với NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ながらに(して) trong tiếng Nhật là gì? +

Cấu trúc: Động từ thể ます(Bỏ ます) + ながらに(して)/ながらの, Danh Từ + ながらに(して)/ながらの, Mẫu câu ~ながらに Là cách nói diễn tả ý nghĩa một tình trạng diễn ra vẫn cứ giữ... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ながらに(して) có xuất hiện trong đề thi JLPT N1 không? +

Có, NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ながらに(して) là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N1. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ながらに(して) sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.

Làm sao để phân biệt NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ながらに(して) với các mẫu ngữ pháp tương tự? +

Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ながらに(して) có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây