Ngữ Pháp Tiếng Nhật

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~を皮切りに(して)/~を皮切りとして

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

~を皮切りに(して)/を皮切りとして



Cấu trúc:
Danh Từ + を皮切りに(して)/を皮切りとして

Ý nghĩa: Mẫu câu ~を皮切りに(して)/を皮切りとして dùng diễn tả ý [Lấy việc gì đó làm điểm xuất phát], Kể từ khi bắt đầu thì liên tiếp các hành động hay sự việc tương tự diễn ra theo hướng tốt lên.

Ngữ pháp ~を皮切りに

Ví dụ:
1) うちの会社は、来月から新モデルのカバンを皮切りに、5種類の商品をリリースしていく。 Công ty tôi bắt đầu bán ra với mẫu túi mới từ tháng sau, sau đó sẽ phát hành 5 loại sản phẩm.
2) ミンさんの発言を皮切りにして、会議は大混乱となった。 Cuộc họp đã trở nên hỗn loạn bắt đầu với phát ngôn của anh Minh.
3) あの衣料品メーカーはシンガポールを皮切りに、アジア全体に進出していく予定だ。 Hãng thời trang đó dự định bắt đầu ở Singapor sau đó sẽ mở rộng ra toàn bộ Châu Á.
4) 今年の10月10日を皮切りに、10月20日まで、各地でスポーツイベントが開催される。 Bắt đầu từ ngày 10 tháng 10 năm nay đến ngày 20 tháng 10, Sự kiện thể thao sẽ được tổ chức ở các địa phương.
5) 東京を皮切りに全国20か所でコンサートを開く。 Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại 20 địa điểm trên khắp cả nước, bắt đầu ở Tokyo.
6) 私たちのバンドは来月6日の東京公園を皮切りにして、全国のツアーを予定しています。 Ban nhạc của chúng tôi sẽ bắt đầu diễn ở Tokyo vào ngày mùng 6 tháng sau, sau đó sẽ đi diễn tua khắp cả nước.
7) この作品を皮切りとして、彼女はその後、多くの小説を発表した。 Bắt đầu với tác phẩm này, cô ấy sau đó đã cho ra mắt nhiều tiểu thuyết khác.
8) 新しいゲームソフトは、日本での発売を皮切りに、順次世界で発売を予定している。 Trò chơi điện tử mới dự định bắt đầu bán ở Nhật Bản sau đó là trên toàn thế giới.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N1


Câu hỏi thường gặp

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~を皮切りに(して)/~を皮切りとして nghĩa là gì và dùng như thế nào? +

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~を皮切りに(して)/~を皮切りとして là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N1 trong tiếng Nhật. Cấu trúc: Danh Từ + を皮切りに(して)/を皮切りとして Ý nghĩa: Mẫu câu ~を皮切りに(して)/を皮切りとして dùng diễn tả ý [Lấy việc gì đó làm điểm xuất phát], Kể từ khi bắt đầu thì liên tiếp các hành động hay sự việc tương tự diễn ra theo hướng tốt lên. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.

Cấu trúc câu với NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~を皮切りに(して)/~を皮切りとして trong tiếng Nhật là gì? +

Cấu trúc: Danh Từ + を皮切りに(して)/を皮切りとして, Mẫu câu ~を皮切りに(して)/を皮切りとして dùng diễn tả ý [Lấy việc gì đó làm điểm xuất phát], Kể từ khi bắt đầu thì liên tiếp các... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~を皮切りに(して)/~を皮切りとして có xuất hiện trong đề thi JLPT N1 không? +

Có, NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~を皮切りに(して)/~を皮切りとして là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N1. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~を皮切りに(して)/~を皮切りとして sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.

Làm sao để phân biệt NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~を皮切りに(して)/~を皮切りとして với các mẫu ngữ pháp tương tự? +

Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~を皮切りに(して)/~を皮切りとして có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây