Các bài thi trắc nghiệm tiếng Nhật N2 online miễn phí.
Cấu trúc:
Động từ thể từ điển Vる + きらいがある
Động từ thể ない + きらいがある
Danh Từ + の + きらいがある
Ý nghĩa: Mẫu câu ~きらいがある dùng để diễn tả ý nghĩa [Có xu hướng, có khuynh hướng, nhiều trường hợp, thường hay...]. Mẫu câu này thường miêu tả tình trạng, trạng thái không mong muốn, không được tốt.
Mẫu câu này không dùng để nói về bản thân, mà nó dùng để bình luận, đánh giá người khác.
Ví dụ:
1) インドではまだ女性を低く見るきらいがある。 Ở Ấn Độ vẫn có xu hướng xem thường phụ nữ.
2) 彼女は面接の時,緊張する嫌いがある。 Cô ấy thường hay bị run khi phỏng vấn.
3) 弟は頭で考えるだけで行動に移さないきらいがある。 Em trai tôi hay có kiểu suy nghĩ trong đầu mà không chịu chuyển thành hành động.
4) うちの子は物事を大げさに言うきらいがある。 Con tôi có chiều hướng hay nói quá mọi sự việc.
5) うちの社長は自分と違う考え方を認めようとしないきらいがある。 Giám đốc tôi thường hay không chịu công nhận ý kiến khác với suy nghĩ của bản thân mình.
6) 最近の若い人は新聞を読まないきらいがある。 Giới trẻ ngày nay có xu hướng không đọc báo chí nữa.
7) 彼は、何でも物事を悪い方に考えるきらいがある。 Anh ấy thường có xu hướng suy nghĩ tiêu cực về tất cả mọi việc.
8) 今の子供は肉ばかり食べるきらいがある。 Trẻ con ngày nay có xu hướng chỉ toàn ăn thịt.