Ngữ Pháp Tiếng Nhật

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ともなく/~ともなしに

JLPT N1 Ngày cập nhật: 27/04/2026

1. ~ともなく/ともなしに Cũng không hẳn..



Cấu trúc:
Động từ thể từ điển Vる + ともなく/ともなしに

Ý nghĩa: Mẫu câu ~ともなく/~ともなしに được sủ dụng để diễn tả trạng thái, động tác diễn ra không theo một ý đồ hay mục đích rõ rết nào, hoặc làm việc một cách tự nhiên, không có ý thức.
Mẫu câu này thường đi với những động từ chỉ ý chí như [見る、考える、聞く、待つ、話す、言う..]

Ngữ pháp ~ともなく

Ví dụ:
1) 先生は見るともなくぼんやりと全生徒を見渡した。 Thầy giáo nhìn quanh toàn bộ học sinh một cách bâng quơ.
2) 彼女はだれともなしにつぶやいた。 Cô ấy lầm bầm một mình, không phải muốn nói với ai cả.
3) 祖父は何を見るともなく、窓の外を眺めている。 Ông tôi nhìn ra ngoài cửa sổ một cách bâng quơ.
4) 音楽を聴くともなしに聞いていたら、いつのまにか眠りについた。 Tôi cứ nghe nhạc một cách bâng quơ, thì chìm vào giấc ngủ lúc nào không biết.
5) 何を聞くともなしにラジオをつけておくのが好きだ。 Tôi thích bật Radio để yên như vậy và nghe một cách bâng quơ.
6) 見るともなく窓の外を見ると、流れ星が見えた。 Nhìn bâng quơ qua cửa sổ bỗng nhìn thấy Sao băng.
7) 何を考えるともなく、一日中物思いにふけっていた。 Suốt ngày cứ mải mê suy nghĩ chuyện này nò chứ không hẳn là suy nghĩ một điều gì.
8) どこを眺めるともなく、ぼんやり遠くを見つめている。 Tôi chỉ mơ màng nhìn xa xăm chứ không chủ ý nhìn vào bất cứ nơi nào.

2. Nghi vấn + (Trợ từ) + ~ともなく/ともなしに



Ý nghĩa: Được sử dụng để diễn tả [Từ đâu đó, ai đó, lúc nào đó, khi nào đó...Không thể xác định được rõ ràng]. Mẫu câu này thường được dịch là: Không rõ là...
Ví dụ:
1) 彼らはいつともなく私の後ろに立っていました。 Chẳng biết từ lúc nào họ đã đứng phía sau tôi.
2) どこからともなく、子猫のなき声が聞こえてくる。 Nghe thấy tiếng mèo con, không rõ từ đâu đến.
3) いつからともなしに、私はモーツアルトの音楽が好きになった。 Chẳng biết từ bao giờ tôi đã thích nhạc của Mozart.
4) 誰からともなく、拍手が起こり、やがて会場は拍手喝采の渦に包まれた。 Không biết là từ ai đã bắt đầu vỗ tay mà chẳng bao lâu sau, cả hội trường đã tràn ngập những tiếng vỗ tay.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N1


Câu hỏi thường gặp

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ともなく/~ともなしに nghĩa là gì và dùng như thế nào? +

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ともなく/~ともなしに là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N1 trong tiếng Nhật. Cấu trúc: Động từ thể từ điển Vる + ともなく/ともなしに Ý nghĩa: Mẫu câu ~ともなく/~ともなしに được sủ dụng để diễn tả trạng thái, động tác diễn ra không theo một ý đồ hay mục đích rõ rết nào, hoặc làm việc một cách tự nhiên, không có ý thức. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.

Cấu trúc câu với NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ともなく/~ともなしに trong tiếng Nhật là gì? +

Cấu trúc: Động từ thể từ điển Vる + ともなく/ともなしに, Mẫu câu ~ともなく/~ともなしに được sủ dụng để diễn tả trạng thái, động tác diễn ra không theo một ý đồ hay mục đích... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ともなく/~ともなしに có xuất hiện trong đề thi JLPT N1 không? +

Có, NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ともなく/~ともなしに là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N1. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ともなく/~ともなしに sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.

Làm sao để phân biệt NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ともなく/~ともなしに với các mẫu ngữ pháp tương tự? +

Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~ともなく/~ともなしに có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.

Mục lục N1

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây