NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~かたわら
Cách sử dụng ~かたわら
Cấu trúc:
Động từ thể từ điển Vる + かたわら
Danh Từ + かたわら
Ý nghĩa: Mẫu câu ~かたわら diễn tả ý nghĩa [Vừa làm việc A cũng đồng thời làm việc B]. Mẫu câu này không nhất thiết A và B cùng diễn ra cùng một thời điểm, nhưng phải diễn ra trong cùng một khoảng thời gian nào đó. Trong đó A và B là các hành động tiếp diễn trong khoảng thời gian nhất định nào đó.
Đứng trước 傍ら(かたわら) thường là những danh từ như お礼、挨拶、お見舞い、お詫び、散歩
Ví dụ:
1) 彼女はモデルのかたわら歌手でも活躍している。 Cô ấy vừa làm người mẫu và cũng vừa hoạt động ca hát.
2) 大学に通うかたわら会社の社長をしている。 Tôi đang vừa học đại học, vừa là giám đốc công ty.
3) テレビを見るかたわら運動する。 Tôi vừa xem ti vi vừa tập thể dục.
4) 彼女は教師の仕事をするかたわら小説を書いている。 Cô ấy vừa làm giáo viên vừa viết Tiểu thuyết.
5) 父は農業のかたわら、小さい店を経営している。 Bố tôi ngoài làm nông nghiệp ra thì cũng có kinh doanh thêm một cửa hàng nhỏ.
6) 母は家事のかたわらビアノを教えている。 Mẹ tôi ngoài công việc nội trợ bà còn dạy Piano.
7) 私は会社に勤めているかたわら夜は家で副業をしています。 Tôi ngoài đi làm ở công ty, buổi tối tôi còn làm việc phụ khác ở nhà.
8) 私は学校に通うかたわら、夜はスーパーで働いている。 Bên cạnh việc học ở trường, buổi tối thì tôi cũng làm việc ở siêu thị.
*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N1
Câu hỏi thường gặp
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~かたわら nghĩa là gì và dùng như thế nào? +
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~かたわら là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N1 trong tiếng Nhật. Cấu trúc: Động từ thể từ điển Vる + かたわら Danh Từ + かたわら Ý nghĩa: Mẫu câu ~かたわら diễn tả ý nghĩa [Vừa làm việc A cũng đồng thời làm việc B]. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.
Cấu trúc câu với NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~かたわら trong tiếng Nhật là gì? +
Cấu trúc: Động từ thể từ điển Vる + かたわら, Danh từ + の + かたわら, Mẫu câu ~かたわら diễn tả ý nghĩa [Vừa làm việc A cũng đồng thời làm việc B]. Mẫu câu này không... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~かたわら có xuất hiện trong đề thi JLPT N1 không? +
Có, NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~かたわら là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N1. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~かたわら sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.
Làm sao để phân biệt NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~かたわら với các mẫu ngữ pháp tương tự? +
Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~かたわら có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.