~に比べて/~に比べ So với..

Danh từ + に比(くら)べて/~に比(くら)べ

Ý nghĩa: ~に比(くら)べて dùng để so sánh, có nghĩa giống với mẫu câu ~より, sử dụng khi [so sánh hai sự vật trở lên và muốn nói tới mức độ khác nhau như thế nào].
~に比(くら)べ là dạng văn viết, cách nói kiểu cách của ~に比(くら)べて
Ngữ pháp ~に比(くら)べて/~に比(くら)べ Ví dụ:
1) ハノイに比(くら)べて、ホーチミンのほうが物価(ぶっか)が安(やす)い。 So với Hà Nội thì Hồ Chí Minh giá cả rẻ hơn. 
2) 姉(あね)に比(くら)べて、妹(いもうと)はよく勉強(べんきょう)する。 So với chị gái thì cô em chịu khó học hơn.
3) 前(まえ)に比(くら)べて、私(わたし)は今(いま)よく忘(わす)れている。 So với trước đây bây giờ tôi hay quên.
4) 今年(ことし)は去年(きょねん)に比(くら)べ、雨(あめ)の量(りょう)が少(すく)ない。 So với năm ngoái thì năm nay lượng mưa ít hơn.
5) 印刷技術(いんさつぎじゅつ)は昔(むかし)に比(くら)べてかなり進歩(しんぽ)してきた。 So với ngày xưa thì kỹ thuật in đã có tiến bộ đáng kể (khá tiến bộ).
6) バイクに比(くら)べて、車(くるま)のほうが安全(あんぜん)です。 So với xe máy thì ô tô an toàn hơn. 
7) 女性(じょせい)は男性(だんせい)に比(くら)べ、平均寿命(へいきんじゅみょう)が長(なが)い。 So với đàn ông phụ nữ có tuổi thọ trung bình cao hơn.
8) 男性(だんせい)は女性(じょせい)に比(くら)べて力(ちから)が強(つよ)い。 So với phụ nữ thì đàn ông khỏe hơn.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3