Ngữ Pháp Tiếng Nhật

NGỮ PHÁP N3- ~に比(くら)べて/~に比(くら)べ

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

~に比べて/~に比べ So với..


Danh từ + に比(くら)べて/~に比(くら)べ

Ý nghĩa: ~に比(くら)べて dùng để so sánh, có nghĩa giống với mẫu câu ~より, sử dụng khi [so sánh hai sự vật trở lên và muốn nói tới mức độ khác nhau như thế nào].
~に比(くら)べ là dạng văn viết, cách nói kiểu cách của ~に比(くら)べて
Ngữ pháp ~に比(くら)べて/~に比(くら)べ

Ví dụ:
1) ハノイに比(くら)べて、ホーチミンのほうが物価(ぶっか)が安(やす)い。 So với Hà Nội thì Hồ Chí Minh giá cả rẻ hơn. 
2) 姉(あね)に比(くら)べて、妹(いもうと)はよく勉強(べんきょう)する。 So với chị gái thì cô em chịu khó học hơn.
3) 前(まえ)に比(くら)べて、私(わたし)は今(いま)よく忘(わす)れている。 So với trước đây bây giờ tôi hay quên.
4) 今年(ことし)は去年(きょねん)に比(くら)べ、雨(あめ)の量(りょう)が少(すく)ない。 So với năm ngoái thì năm nay lượng mưa ít hơn.
5) 印刷技術(いんさつぎじゅつ)は昔(むかし)に比(くら)べてかなり進歩(しんぽ)してきた。 So với ngày xưa thì kỹ thuật in đã có tiến bộ đáng kể (khá tiến bộ).
6) バイクに比(くら)べて、車(くるま)のほうが安全(あんぜん)です。 So với xe máy thì ô tô an toàn hơn. 
7) 女性(じょせい)は男性(だんせい)に比(くら)べ、平均寿命(へいきんじゅみょう)が長(なが)い。 So với đàn ông phụ nữ có tuổi thọ trung bình cao hơn.
8) 男性(だんせい)は女性(じょせい)に比(くら)べて力(ちから)が強(つよ)い。 So với phụ nữ thì đàn ông khỏe hơn.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3


Câu hỏi thường gặp

に比(くら)べて/~に比(くら)べ nghĩa là gì và dùng như thế nào? +

に比(くら)べて/~に比(くら)べ là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N3 trong tiếng Nhật. Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.

Cấu trúc câu với に比(くら)べて/~に比(くら)べ trong tiếng Nhật là gì? +

Cấu trúc: Danh từ + に比(くら)べて/~に比(くら)べ, ~に比(くら)べて dùng để so sánh, có nghĩa giống với mẫu câu ~より, sủ dụng khi [so sánh hai sự vật trở lên và muốn nói tới... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.

に比(くら)べて/~に比(くら)べ có xuất hiện trong đề thi JLPT N3 không? +

Có, に比(くら)べて/~に比(くら)べ là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N3. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững に比(くら)べて/~に比(くら)べ sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.

Làm sao để phân biệt に比(くら)べて/~に比(くら)べ với các mẫu ngữ pháp tương tự? +

Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. に比(くら)べて/~に比(くら)べ có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây