~ないことには Nếu không ...(thì không thể)
Cấu trúc:
「Động từ thể ない」 + ことには
Ý nghĩa: AないことにはB Được sử dụng khi diễn tả ý [Nếu không...thì không được/không thể/không biết..]. Được sử dụng để diễn tả một sự việc trái với mong đợi hay dự đoán từ A. Nó mang ý nghĩa là: Nếu không..(thì không được), Nếu không...thì không thể.
Ví dụ:
1) 日本語(にほんご)ができないことにはアルバイトができない。 Nếu không biết tiếng Nhật thì không thể đi làm thêm.
2) 彼女(かのじょ)が来(こ)ないことには、会議(かいぎ)を始(はじ)められない。 Nếu cô ấy không đến thì không thể bắt đầu cuộc họp được.
3) 会(あ)ってみないことには、本当(ほんとう)にいい人(ひと)かどうかわからない。 Nếu không gặp thử thì không biết được thực sự là người tốt hay không.
4) 先生(せんせい)が来(こ)ないことには、クラスは始(はじ)まらない。 Nếu thầy chưa đến lớp thì lớp học chưa bắt đầu được.
5) ここを片付(かたづ)けないことには、何(なに)も置(お)けない。 Nếu không dọn dẹp chỗ này đi thì không thể đặt được gì đâu.
6) 実物(じつぶつ)を見(み)ないことには、買う気(かうき)にはなれない。 Nếu chưa nhìn thấy vật (hàng) thật thì không muốn mua.
7) あの二人(ふたり)が来(こ)ないことには、パーティーを始(はじ)められない。 Hai người đó mà không đến thì không thể bắt đầu bữa tiệc được.
8) やってみないことには、できるかどうかわからない。 Nếu chưa làm thử thì không thể biết có thể làm được hay không.