TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N5 PART 4
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật theo vần お
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 美味しい | おいしい | Ngon |
| 2 | 多い | おおい | Nhiều |
| 3 | 大きい | おおきい | To, lớn |
| 4 | 大勢 | おおぜい | Phần lớn mọi người,đám đông,nhiều người |
| 5 | お母さん | おかあさん | Mẹ |
| 6 | お菓子 | おかし | Bánh kẹo, kẹo |
| 7 | 起きる | おきる | Thức dậy/dậy |
| 8 | 置く | おく | Đặt, để |
| 9 | 奥さん | おくさん | Vợ |
| 10 | お酒 | おさけ | Rượu |
| 11 | お皿 | おさら | Cái đĩa |
| 12 | お祖父さん | おじいさん | Ông |
| 13 | 伯父さん・叔父さん | おじさん | Chú, bác |
| 14 | 押す | おす | Ẩn, đẩy |
| 15 | 遅い | おそい | Chậm, trễ, muộn |
| 16 | お茶 | おちゃ | Trà xanh |
| 17 | お手洗い | おてあらい | Nhà vệ sinh |
| 18 | お父さん | おとうさん | Bố |
| 19 | 弟 | おとうと | Em trai |
| 20 | 男 | おとこ | Đàn ông, người đàn ông |
| 21 | 男の子 | おとこのこ | Cậu bé |
| 22 | 一昨日 | おととい | Ngày hôm kia |
| 23 | 一昨年 | おととし | Năm kia |
| 24 | 大人 | おとな | Người lớn |
| 25 | お腹 | おなか | Bụng |
| 26 | 同じ | おなじ | Giống nhau |
| 27 | お兄さん | おにいさん | Anh, Anh trai (bạn) |
| 28 | お姉さん | おねえさん | Chị, Chị gái (bạn) |
| 29 | お祖母さん | おばあさん | Bà |
| 30 | 伯母さん・叔母さん | おばさん | Cô, bác |
| 31 | お風呂 | おふろ | Bồn tắm |
| 32 | お弁当 | おべんとう | Cơm hộp |
| 33 | 覚える | おぼえる | Nhớ, học thuộc |
| 34 | おまわりさん | Cảnh sát giao thông | |
| 35 | 重い | おもい | Nặng, nặng nề |
| 36 | 面白い | おもしろい | Thú vị, hay |
| 37 | 泳ぐ | およぐ | Bơi lội |
| 38 | 降りる | おりる | Bước xuống, Xuống (xe, núi) |
| 39 | 終わる | おわる | Hoàn thành, đóng, kết thúc, xong, hết |
| 40 | 音楽 | おんがく | Âm nhạc, nhạc |
| 41 | おんな | おんな | Phụ nữ, con gái, đàn bà |
| 42 | 女の子 | おんなのこ | Cô gái, cô bé |
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 16
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N5 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N5 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N5 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N5 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N5. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.