TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N5 PART 8
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật theo vần さ、ざ、し、じ
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 財布 | さいふ | Ví |
| 2 | 魚 | さかな | Cá |
| 3 | 先 | さき | Trước đây, điểm đầu |
| 4 | 咲く | さく | Nở |
| 5 | 作文 | さくぶん | Sự viết văn, sự làm văn, đoạn văn |
| 6 | 差す | さす | Giương (ô)/giơ (tay) |
| 7 | 雑誌 | ざっし | Tạp chí |
| 8 | 砂糖 | さとう | Đường |
| 9 | 寒い | さむい | Lạnh lẽo, lành mạnh |
| 10 | 再来年 | さらいねん | Năm sau nữa |
| 11 | 三 | さん | Số 3, ba |
| 12 | 散歩する | 散歩する | Đi dạo, tản bộ |
| 13 | 四 | し/よん | Số 4, bốn |
| 14 | 塩 | しお | Muối |
| 15 | しかし | Tuy nhiên, nhưng | |
| 16 | 時間 | じかん | Thời gian, giờ |
| 17 | 仕事 | しごと | Công việc |
| 18 | 辞書 | じしょ | Từ điển |
| 19 | 静か | しずか | Yên tĩnh |
| 20 | 下 | した | Dưới, bên dưới, phía dưới |
| 21 | 七 | なな/しち | Số 7, bảy |
| 22 | 質問 | しつもん | Câu hỏi |
| 23 | 自転車 | じてんしゃ | Xe đạp |
| 24 | 自動車 | じどうしゃ | Ô tô |
| 25 | 死ぬ | しぬ | Chết |
| 26 | 自分 | じぶん | Mình, bản thân |
| 27 | 閉まる | しまる | Đóng, bị đóng |
| 28 | 閉める | しめる | Đóng, gài |
| 29 | 絞める | しめる | Siết chặt, bóp nghẹt |
| 30 | 写真 | しゃしん | Ảnh |
| 31 | シャツ | シャツ | Áo sơ mi |
| 32 | シャワー | Vòi hoa sen | |
| 33 | 十 | じゅう/とお | Mười, số 10 |
| 34 | 授業 | じゅぎょう | Bài học |
| 35 | 宿題 | しゅくだい | Bài tập |
| 36 | 上手 | じょうず | Giỏi |
| 37 | しょうゆ | Xì dầu | |
| 38 | 食堂 | しょくどう | Nhà ăn |
| 39 | 知る | しる | Biết |
| 40 | 白 | しろ | Màu trắng (N) |
| 41 | 白い | しろい | Màu trắng (A) |
| 42 | 新聞 | しんぶん | Tờ báo |
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 16
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N5 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N5 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N5 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N5 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N5. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.