TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N5 PART 6
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật theo vần き,ぎ,く,ぐ
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 木 | き | Gỗ, cây |
| 2 | 黄色 | きいろ | Màu vàng (N) |
| 3 | 黄色い | きいろい | Màu vàng (A) |
| 4 | 消える | きえる | Biến mất, tan đi, tắt |
| 5 | 聞く | きく | Nghe, hỏi |
| 6 | 北 | きた | Phía bắc |
| 7 | ギター | Đàn ghita | |
| 8 | 汚い | きたない | Bẩn, bẩn thỉu |
| 9 | 喫茶店 | きっさてん | Quán giải khát |
| 10 | 切手 | きって | Tem |
| 11 | 切符 | きっぷ | Vé |
| 12 | 昨日 | きのう | Hôm qua |
| 13 | 九 | きゅう・く | Chín, số 9 |
| 14 | 牛肉 | ぎゅうにく | Thịt bò |
| 15 | 牛乳 | ぎゅうにゅう | Sữa |
| 16 | 今日 | きょう | Hôm nay |
| 17 | 教室 | きょうしつ | Phòng học |
| 18 | 兄弟 | きょうだい | Anh em ruột |
| 19 | 去年 | きょねん | Năm ngoái |
| 20 | 嫌い | きらい | ghét, Đáng ghét, không ưa |
| 21 | 切る | きる | Cắt, chặt, thái, băm |
| 22 | 着る | きる | Mặc, khoác |
| 23 | 綺麗 | きれい | Đẹp, sạch sẽ |
| 24 | キロ/キログラム | Kg | |
| 25 | キロ/キロメートル | Km | |
| 26 | 銀行 | ぎんこう | Ngân hàng |
| 27 | 金曜日 | きんようび | Thứ 6 |
| 28 | 薬 | くすり | Thuốc |
| 29 | ください | Hãy | |
| 30 | 果物 | くだもの | Hoa quả, trái cây |
| 31 | 口 | くち | Miệng |
| 32 | 靴 | くつ | Giày dép |
| 33 | 靴下 | くつした | Tất, tất chân, vớ |
| 34 | 国 | くに | Đất nước, quốc gia |
| 35 | 曇り | くもり | Trời âm u, trời đầy mây |
| 36 | 曇る | くもる | Râm, Nỗi lòng buồn chán, ủ ê |
| 37 | 暗い | くらい | Tối, tối màu, đen tối |
| 38 | クラス | クラス | Lớp học |
| 39 | グラム | グラム | Gram |
| 40 | 来る | くる | Đến |
| 41 | 車 | くるま | Ô tô |
| 42 | 黒 | くろ | Màu đen (N) |
| 43 | 黒い | くろい | Màu đen (A) |
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 16
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N5 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N5 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N5 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N5 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N5. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.