TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N5 PART 15
Danh sách Từ vựng tiếng Nhật theo vần ま、み、む、め、も
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 毎朝 | まいあさ | Hàng sáng |
| 2 | 毎月 | まいつき | Hàng tháng |
| 3 | 毎週 | まいしゅう | Hàng tuần |
| 4 | 毎日 | まいにち | Hàng ngày |
| 5 | 毎年 | まいとし | Hàng năm |
| 6 | 毎晩 | まいばん | Hàng tối |
| 7 | 前 | まえ | Trước đây, trước |
| 8 | 曲がる | まがる | Cong, uốn cong, rẽ |
| 9 | まずい | Dở, vụng, chán | |
| 10 | また | Lại, lại còn | |
| 11 | まだ | Chưa, vẫn | |
| 12 | 町 | まち | Thị trấn, con phố |
| 13 | 待つ | まつ | Chờ đợi, đợi |
| 14 | まっすぐ | Thẳng tắp, thẳng hướng | |
| 15 | マッチ | Diêm | |
| 16 | 窓 | まど | Cửa |
| 17 | 丸い | まるい | Tròn |
| 18 | 万 | まん | Vạn, mười ngàn |
| 19 | 万年筆 | まんねんひつ | Cái bút |
| 20 | 磨く | みがく | Đánh bóng, mài bóng |
| 21 | 右 | みぎ | Bên phải |
| 22 | 短い | みじかい | Ngắn |
| 23 | 水 | みず | Nước |
| 24 | 店 | みせ | Cửa hàng |
| 25 | 見せる | みせる | Cho xem |
| 26 | 道 | みち | Con đường |
| 27 | 三日 | みっか | Ngày mùng 3 |
| 28 | 三つ | みっつ | Ba cái |
| 29 | 緑 | みどり | Màu xanh lá cây |
| 30 | 皆さん | みなさん | Tất cả mọi người |
| 31 | 南 | みなみ | Phía nam |
| 32 | 耳 | みみ | Tai |
| 33 | 見る | みる | Xem, nhìn, ngắm |
| 34 | 六日 | むいか | Ngày mùng 6 |
| 35 | 向こう | むこう | Phía trước, phía đối diện |
| 36 | 難しい | むずかしい | Khó, khó khăn |
| 37 | 六つ | むっつ | Sáu cái |
| 38 | 村 | むら | Làng, xã, thôn xã |
| 39 | 目 | め | Con mắt |
| 40 | メートル | Mét (đơn vị đo chiều dài) | |
| 41 | 眼鏡 | めがね | Kính đeo mắt |
| 42 | もう | Đã | |
| 43 | もう一度 | もういちど | Một lần nữa |
| 44 | 木曜日 | もくようび | Thứ 5 |
| 45 | 持つ | もつ | Cầm, nắm, mang |
| 46 | もっと | Nữa, hơn nữa | |
| 47 | 物 | もの | Đồ vật, vật |
| 48 | 門 | もん | Cổng |
| 49 | 問題 | もんだい | Vấn đề |
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 16
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N5 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N5 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N5 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N5 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N5. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.