Danh sách Từ vựng tiếng Nhật theo vần だ、た、ち、つ

Tổng hợp Từ vựng N5 part 10
STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 大学だいがくĐại học
2 大使館たいしかんĐại sứ quán
3 大丈夫だいじょうぶĐược, ổn, OK
4 大好きだいすきRất thích
5 大切たいせつQuan trọng
6 台所だいどころNhà bếp
7 たいへんVô cùng, rất, khó khăn, vất vả
8 高いたかいCao, đắt tiền
9 たくさんNhiều
10 タクシーTaxi
11 出すだすGửi đi,cho ra khỏi,xuất bản
12 立つたつĐứng lên, đứng dậy
13 たてChiều dọc, bề dọc
14 建物建物Tòa nhà, ngôi nhà
15 楽しいたのしいVui sướng, sướng, vui vẻ
16 頼むたのむNhờ cậy, đề nghị
17 煙草たばこThuốc lá
18 たぶんĐa phần, phần lớn
19 食べ物たべものĐồ ăn, thức ăn
20 食べるたべるĂn
21 たまごQuả trứng
22 だれAi?
23 誕生日たんじょうびSinh nhật
24 だんだんDần dần
25 小さいちいさいNhỏ, nhỏ bé
26 近いちかいGần, cạnh, ngay sát
27 違うちがうSai, khác, không giống
28 近くちかくGần, ở gần, ngay cạnh
29 地下鉄ちかてつTàu điện ngầm
30 地図ちずBản đồ
31 茶色ちゃいろMàu nâu
32 ちゃわんBát, bát cơm
33 ちょうどちょうどVừa đúng, vừa chuẩn
34 ちょっとMột chút, một lát, hơi
35 一日ついたちNgày mùng một
36 使うつかうSử dụng
37 疲れるつかれるMệt mỏi
38 つぎTiếp theo
39 着くつくĐến, tới
40 つくえCái bàn
41 作るつくるChế biến, làm, tạo
42 つけるMặc, đeo
43 勤めるつとめるLàm việc, đảm nhiệm
44 つまらないNhàm chán, không ra cái gì
45 冷たいつめたいLạnh nhạt, lạnh lùng
46 強いつよいMạnh, khoẻ, bền


  1. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 16