Danh sách Từ vựng tiếng Nhật theo vần は、ば、ひ、び

Tổng hợp Từ vựng N5 part 13
STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 Răng
2 パーティーBữa tiệc
3 はいVâng, dạ
4 灰皿はいざらGạt tàn
5 入るはいるĐi vào, vào
6 葉書はがきBưu thiếp
7 はくMặc
8 はこHộp
9 はしCầu
10 はしĐũa
11 始まるはじまるBắt đầu, khởi đầu
12 初め/始めはじめBan đầu, lần đầu, khởi đầu
13 始めてはじめてLần đầu tiên
14 走るはしるChạy
15 バスXe buýt, ô tô buýt
16 バター
17 二十歳はたち20 tuổi
18 働くはたらくLàm việc
19 はちSố 8, 8
20 二十日はつかNgày 20
21 はなHoa
22 はなMũi
23 はなしCâu chuyện
24 話すはなすNói chuyện, kể lại
25 早いはやいSớm
26 速いはやいNhanh chóng
27 はるMùa xuân
28 貼るはるDán, gắn
29 晴れはれTrời nắng
30 貼れるはれるTạnh, nắng
31 はんMột nửa
32 ばんBuổi tối
33 パンBánh mì
34 ハンカチKhăn tay
35 番号ばんごうSố
36 晩御飯ばんごはんCơm tối, bữa tối
37 半分はんぶんMột nửa, nửa phút
38 ひがしPhía đông
39 引くひくKéo, rút
40 弾くひくGảy đàn, chơi nhạc cụ
41 低いひくいThấp
42 飛行機ひこうきMáy bay
43 ひだりBên trái
44 ひとNgười, con người
45 一つひとつMột (cái)
46 一人ひとりMột người
47 ひまRảnh rỗi
48 ひゃくMột trăm, trăm
49 病院びょういんBệnh viện
50 病気びょうきBệnh tật
51 ひるBuổi trưa
52 昼御飯ひるごはんBữa trưa
53 広いひろいRộng rãi, rộng


  1. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 1
  2. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 2
  3. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 3
  4. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 4
  5. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 5
  6. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 6
  7. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 7
  8. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 8
  9. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 9
  10. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 10
  11. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 11
  12. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 12
  13. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 13
  14. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 14
  15. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 15
  16. Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 16