Từ vựng tiếng Nhật N5 part 13
Danh sách từ vựng tiếng Nhật theo vần は、ば、ひ、び
| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 歯 | は | Răng 💡 Mẹo nhớTừ [ 歯 ] (は) mang ý nghĩa: Răng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 2 | パーティー | Bữa tiệc 💡 Mẹo nhớTừ [ パーティー ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bữa tiệc. | |
| 3 | はい | Vâng, dạ 💡 Mẹo nhớTừ [ はい ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Vâng, dạ. | |
| 4 | 灰皿 | はいざら | Gạt tàn 💡 Mẹo nhớTừ [ 灰皿 ] (はいざら) mang ý nghĩa: Gạt tàn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 5 | 入る | はいる | Đi vào, vào 💡 Mẹo nhớTừ [ 入る ] (はいる) mang ý nghĩa: Đi vào, vào. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 6 | 葉書 | はがき | Bưu thiếp 💡 Mẹo nhớTừ [ 葉書 ] (はがき) mang ý nghĩa: Bưu thiếp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 7 | はく | Mặc 💡 Mẹo nhớTừ [ はく ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Mặc. | |
| 8 | 箱 | はこ | Hộp 💡 Mẹo nhớTừ [ 箱 ] (はこ) mang ý nghĩa: Hộp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 9 | 橋 | はし | Cầu 💡 Mẹo nhớTừ [ 橋 ] (はし) mang ý nghĩa: Cầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 10 | はし | Đũa 💡 Mẹo nhớTừ [ はし ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Đũa. | |
| 11 | 始まる | はじまる | Bắt đầu, khởi đầu 💡 Mẹo nhớTừ [ 始まる ] (はじまる) mang ý nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 12 | 初め/始め | はじめ | Ban đầu, lần đầu, khởi đầu 💡 Mẹo nhớTừ [ 初め/始め ] (はじめ) mang ý nghĩa: Ban đầu, lần đầu, khởi đầu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 13 | 始めて | はじめて | Lần đầu tiên 💡 Mẹo nhớTừ [ 始めて ] (はじめて) mang ý nghĩa: Lần đầu tiên. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 14 | 走る | はしる | Chạy 💡 Mẹo nhớTừ [ 走る ] (はしる) mang ý nghĩa: Chạy. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 15 | バス | Xe buýt, ô tô buýt 💡 Mẹo nhớTừ [ バス ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Xe buýt, ô tô buýt. | |
| 16 | バター | Bơ 💡 Mẹo nhớTừ [ バター ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bơ. | |
| 17 | 二十歳 | はたち | 20 tuổi 💡 Mẹo nhớTừ [ 二十歳 ] (はたち) mang ý nghĩa: 20 tuổi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 18 | 働く | はたらく | Làm việc 💡 Mẹo nhớTừ [ 働く ] (はたらく) mang ý nghĩa: Làm việc. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 19 | 八 | はち | Số 8, 8 💡 Mẹo nhớTừ [ 八 ] (はち) mang ý nghĩa: Số 8, 8. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 20 | 二十日 | はつか | Ngày 20 💡 Mẹo nhớTừ [ 二十日 ] (はつか) mang ý nghĩa: Ngày 20. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 21 | 花 | はな | Hoa 💡 Mẹo nhớTừ [ 花 ] (はな) mang ý nghĩa: Hoa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 22 | 鼻 | はな | Mũi 💡 Mẹo nhớTừ [ 鼻 ] (はな) mang ý nghĩa: Mũi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 23 | 話 | はなし | Câu chuyện 💡 Mẹo nhớTừ [ 話 ] (はなし) mang ý nghĩa: Câu chuyện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 24 | 話す | はなす | Nói chuyện, kể lại 💡 Mẹo nhớTừ [ 話す ] (はなす) mang ý nghĩa: Nói chuyện, kể lại. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 25 | 早い | はやい | Sớm 💡 Mẹo nhớTừ [ 早い ] (はやい) mang ý nghĩa: Sớm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 26 | 速い | はやい | Nhanh chóng 💡 Mẹo nhớTừ [ 速い ] (はやい) mang ý nghĩa: Nhanh chóng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 27 | 春 | はる | Mùa xuân 💡 Mẹo nhớTừ [ 春 ] (はる) mang ý nghĩa: Mùa xuân. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 28 | 貼る | はる | Dán, gắn 💡 Mẹo nhớTừ [ 貼る ] (はる) mang ý nghĩa: Dán, gắn. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 29 | 晴れ | はれ | Trời nắng 💡 Mẹo nhớTừ [ 晴れ ] (はれ) mang ý nghĩa: Trời nắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 30 | 貼れる | はれる | Tạnh, nắng 💡 Mẹo nhớTừ [ 貼れる ] (はれる) mang ý nghĩa: Tạnh, nắng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 31 | 半 | はん | Một nửa 💡 Mẹo nhớTừ [ 半 ] (はん) mang ý nghĩa: Một nửa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 32 | 晩 | ばん | Buổi tối 💡 Mẹo nhớTừ [ 晩 ] (ばん) mang ý nghĩa: Buổi tối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 33 | パン | Bánh mì 💡 Mẹo nhớTừ [ パン ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Bánh mì. | |
| 34 | ハンカチ | Khăn tay 💡 Mẹo nhớTừ [ ハンカチ ] viết bằng Kana mang ý nghĩa: Khăn tay. | |
| 35 | 番号 | ばんごう | Số 💡 Mẹo nhớTừ [ 番号 ] (ばんごう) mang ý nghĩa: Số. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 36 | 晩御飯 | ばんごはん | Cơm tối, bữa tối 💡 Mẹo nhớTừ [ 晩御飯 ] (ばんごはん) mang ý nghĩa: Cơm tối, bữa tối. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 37 | 半分 | はんぶん | Một nửa, nửa phút 💡 Mẹo nhớTừ [ 半分 ] (はんぶん) mang ý nghĩa: Một nửa, nửa phút. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 38 | 東 | ひがし | Phía đông 💡 Mẹo nhớTừ [ 東 ] (ひがし) mang ý nghĩa: Phía đông. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 39 | 引く | ひく | Kéo, rút 💡 Mẹo nhớTừ [ 引く ] (ひく) mang ý nghĩa: Kéo, rút. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 40 | 弾く | ひく | Gảy đàn, chơi nhạc cụ 💡 Mẹo nhớTừ [ 弾く ] (ひく) mang ý nghĩa: Gảy đàn, chơi nhạc cụ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 41 | 低い | ひくい | Thấp 💡 Mẹo nhớTừ [ 低い ] (ひくい) mang ý nghĩa: Thấp. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 42 | 飛行機 | ひこうき | Máy bay 💡 Mẹo nhớTừ [ 飛行機 ] (ひこうき) mang ý nghĩa: Máy bay. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 43 | 左 | ひだり | Bên trái 💡 Mẹo nhớTừ [ 左 ] (ひだり) mang ý nghĩa: Bên trái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 44 | 人 | ひと | Người, con người 💡 Mẹo nhớTừ [ 人 ] (ひと) mang ý nghĩa: Người, con người. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 45 | 一つ | ひとつ | Một (cái) 💡 Mẹo nhớTừ [ 一つ ] (ひとつ) mang ý nghĩa: Một (cái). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 46 | 一人 | ひとり | Một người 💡 Mẹo nhớTừ [ 一人 ] (ひとり) mang ý nghĩa: Một người. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 47 | 暇 | ひま | Rảnh rỗi 💡 Mẹo nhớTừ [ 暇 ] (ひま) mang ý nghĩa: Rảnh rỗi. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 48 | 百 | ひゃく | Một trăm, trăm 💡 Mẹo nhớTừ [ 百 ] (ひゃく) mang ý nghĩa: Một trăm, trăm. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 49 | 病院 | びょういん | Bệnh viện 💡 Mẹo nhớTừ [ 病院 ] (びょういん) mang ý nghĩa: Bệnh viện. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 50 | 病気 | びょうき | Bệnh tật 💡 Mẹo nhớTừ [ 病気 ] (びょうき) mang ý nghĩa: Bệnh tật. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 51 | 昼 | ひる | Buổi trưa 💡 Mẹo nhớTừ [ 昼 ] (ひる) mang ý nghĩa: Buổi trưa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 52 | 昼御飯 | ひるごはん | Bữa trưa 💡 Mẹo nhớTừ [ 昼御飯 ] (ひるごはん) mang ý nghĩa: Bữa trưa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
| 53 | 広い | ひろい | Rộng rãi, rộng 💡 Mẹo nhớTừ [ 広い ] (ひろい) mang ý nghĩa: Rộng rãi, rộng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. |
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 1
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 2
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 3
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 4
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 5
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 6
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 7
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 8
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 9
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 10
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 11
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 12
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 13
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 14
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 15
- Từ vựng tiếng Nhật N5 Part 16
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5 gồm những gì? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.
Học từ vựng tiếng Nhật N5 mất bao lâu? +
Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N5 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.
Phương pháp học từ vựng N5 hiệu quả nhất là gì? +
Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).
Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N5 không? +
Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N5. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.