NGỮ PHÁP N3- ~について、~に関(かん)して
Cách sử dụng ~について、~に関(かん)して
1.~について Về...
Cấu trúc:
Danh Từ + について
Danh Từ + について + の + Danh Từ
Ý nghĩa: Mẫu câu này được sử dụng để diễn tả [Liên quan đến việc, điều gì đó..].
~につきまして là cách nói lịch sự hơn của ~について, ~につきまして thường được sử dụng trong diễn văn trang trọng, lịch sự.
Ví dụ:
1) ベトナムの文化(ぶんか)について調(しら)べた。 Tôi đã tìm hiểu về văn hóa của Việt Nam.
2) オリンピックについての記事(きじ)を読(よ)みましたか? Bạn đã đọc tin tức về Olympic chưa?
3) 彼女(かのじょ)は、日本(にほん)の文化(ぶんか)について研究(けんきゅう)しています。 Cô ấy đang nghiên cứu về văn hóa Nhật Bản.
4) 彼女(かのじょ)について私(わたし)は何(なに)も知(し)りません。 Tôi không biết gì về cô ta cả.
5) 来週(らいしゅう)、私は自分(じぶん)の国(くに)の料理(りょうり)について発表します。 Tuần sau, Tôi sẽ phát biểu về đồ ăn của nước mình.
6) 事故(じこ)の原因(げんいん)について調(しら)べている。 Tôi đang tìm hiểu về nguyên nhân của vụ tai nạn.
7) 明日(あした)のクラスミーティングについて、メールで連絡(れんらく)がありました。 Đã có liên lạc bằng mail về cuộc họp lớp ngày mai.
8) 個人情報(こじんじょうほう)の管理(かんり)につきまして、ご説明(せつめい)させていただきます。 Tôi xin phép được giải thích về việc quản lý thông tin cá nhân.
2.~に関(かん)して Về, liên quan đến...
Cấu trúc:
Danh Từ + に関(かん)して
Danh Từ + に関(かん)する + Danh Từ
Ý nghĩa: Mẫu câu này là cách nói trang trọng hơn của について. Trong những diễn văn trang trọng hay trong thư từ có thể dùng cụm từ lịch sự hơn ~に関(かん)して là ~に関(かん)しまして。
Ví dụ:
1) 「日本(にほん)での生活(せいかつ)」に関(かん)するアンケートをするつもりです。 Tôi định làm bản điều tra liên quan đến đời sống ở Nhật bản.
2) この問題(もんだい)に関(かん)して、ご意見(いけん)ありませんか。 Về vấn đề này , quý vị có ý kiến gì không?
3) ベトナムの農業(のうぎょう)にかんする論文(ろんぶん)を書(か)く。 Tôi sẽ viết một bài luận văn về nông nghiệp Việt Nam.
4) この件(けん)に関(かん)して何(なに)か言(い)うことはありますか。 Anh/Chị có ý kiến gì về việc này không?
5) この件(けん)に関(かん)してはまったく知(し)らない。 Tôi không biết gì liên quan đến việc này.
6) この件(けん)に関(かん)しては彼(かれ)らに賛成(さんせい)できない。 Tôi không thể đồng ý với họ về vấn đề này.