~にわたって/~にわたり/~にわたる/~にわたった Suốt, trong suốt, khắp

Cấu trúc:
Danh Từ + にわたって/~にわたり
Danh Từ 1 + にわたる/にわたった + Danh Từ 2

Ý nghĩa: Đi sau từ chỉ khoảng thời gian hoặc không gian để nhấn mạnh số nhiều của thời gian, không gian đó [Suốt trong khoảng thời gian đó, toàn bộ thời gian đó].
Ngữ pháp ~ば~ほど Ví dụ:
1) わが社(しゃ)は25年間(ねんかん)にわたり、この薬(くすり)の研究開発(けんきゅうかいはつ)に努(つと)めてきた。 Trong suốt 25 năm qua công ty chúng tôi đã nỗ lực nghiên cứu phát triển loại thuốc này.
2) 三日間(みっかかん)にわたる会議(かいぎ)が終(お)わりました。 Cuộc họp kéo dài suốt 3 ngày đã kết thúc.
3) 姉(あね)は8時間(じかん)にわたる大手術(だいしゅじゅつ)を受(う)けた。 Chị gái tôi đã trải qua cuộc đại phẫu trong suốt 8 tiếng.
4) ミンさんは病気(びょうき)のため、一ヶ月(いっかげつ)にわたって学校(がっこう)を休(やす)んだ。 Bạn Minh vì bị ốm nên đã nghỉ học suốt 1 tháng.
5) 2キロメートルにわたって、桜(さくら)の木(き)が植(う)えられている。 Cây hoa anh đào được trồng dọc suốt 2km.
6) 広範囲(こうはんい)にわたった海(うみ)の汚染(おせん)が、問題(もんだい)になっている。 Ô nhiễm biển trải dài trên phạm vi rộng đang trở thành một vấn đề lớn.
7) 東京(とうきょう)から静岡(しずおか)にわたって地震(じしん)がありました。 Đã có động đất trải dài từ Tokyo đến Shizuoka.
8) 5時間(じかん)にわたった会議(かいぎ)が今(いま)やっと終了(しゅうりょう)した。 Cuộc họp đã kéo dài suốt 5 tiếng đồng hồ cuối cùng đã vừa kết thúc.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3