Các cách dùng ~によって

Ngữ pháp ~によって

1. ~によって Do, bởi

Cấu trúc:
Danh Từ + によって/により
Danh Từ 1+ による + Danh Từ 2

Ý nghĩa: Mẫu câu này diễn tả nguyên nhân, lý do, thường được dịch là do, bởi...
~により là cách nói trang trọng và mang tính văn viết.
~による Là hình thức ghép nối danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau.

Ví dụ:
1) 地震(じしん)によって多(おお)くの人(ひと)が亡(な)くなりました。 Nhiều người đã chết do động đất.
2) 大統領(だいとうりょう)が暗殺(あんさつ)されたことにより、アメリカの政治(せいじ)は混乱(こんらん)した。 Chính trị của nước Mỹ bị hỗn loạn do tổng thống bị ám sát. 大統領(だいとうりょう): Tổng thống
3) 台風(たいふう)による被害者(ひがいしゃ)は250人(にん)以上(いじょう)になるようだ。 Dường như số người thiệt hại do bão sẽ hơn 250 người.
4) 台風(たいふう)によってベトナムの中部(ちゅうぶ)は大(おお)きな被害(ひがい)を受(う)けた。 Miền trung Việt Nam đã thiệt hại lớn do bão.
5) 地震(じしん)によって橋(はし)が壊(こわ)れました。 Cây cầu bị hỏng do động đất.
6) 不注意(ふちゅうい)によって事故(じこ)が多(おお)い。 Nhiều tai nạn do sự bất cẩn.

2. ~によって Bằng cách, nhờ, thông qua..

Cấu trúc:
Danh Từ + によって/により
Danh Từ 1+ による + Danh Từ 2

Ý nghĩa: Dùng để diễn tả phương pháp, biện pháp hay cách thức.
~により là cách nói trang trọng và mang tính văn viết.
~による Là hình thức ghép nối danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau.

Ví dụ:
1) インタネットによって、自分(じぶん)の生活(せいかつ)が豊(ゆた)かになったと思(おも)う。 Tôi nghĩ cuộc sống của tôi đã trở nên phong phú nhờ internet.
2) アンケート調査(ちょうさ)によって、学生(がくせい)の希望(きぼう)がよくわかりました。 Thông qua khảo sát chúng tôi đã hiểu dõ nguyện vọng của sinh viên.
3) 毎日(まいにち)、復習(ふくしゅう)することによって英語(えいご)が上達(じょうたつ)します。 Bằng việc luyện tập hàng ngày, tiếng Anh của tôi đã tiến bộ.
4) この書類(しょるい)によって多(おお)くの事実(じじつ)を明(あき)らかになった。 Nhờ tài liệu này mà nhiều sự thật đã trở nên sáng tỏ.
5) その問題(もんだい)は話(はな)し合(あ)いによって解決(かいけつ)したほうがいい。 Vấn đề đấy nên được giải quyết thông qua thương lượng.
6) 電車(でんしゃ)による通勤(つうきん)は便利(べんり)だ。 Đi làm bằng tàu điện thì tiện lợi.

3. ~によって Bởi ..

Cấu trúc:
Danh Từ + によって/により
Danh Từ 1+ による + Danh Từ 2

Ý nghĩa: Diễn tả chủ thể của hành động, hành vi (chủ yếu sử dụng với thể bị động).
~により là cách nói trang trọng và mang tính văn viết.
~による Là hình thức ghép nối danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau.

Ví dụ:
1) 電話(でんわ)はベルによって発明(はつめい)された。 Điện thoại được phát minh bởi Bell.
2) アメリカ大陸(たいりく)は1492年にコロンブスによって発見(はっけん)された。 Châu Mỹ đã được phát hiện bởi Colombus vào năm 1492.
3) それはアメリカ人(じん)による発明(はつめい)だ。 Cái đấy phát minh bởi người Mỹ.
4) 電球(でんきゅう)はトーマス・エジソンによって発明(はつめい)されました。 Bóng đèn được phát minh bởi Thomas Edison.
5) この博物館(はくぶつかん)は有名(ゆうめい)な建築家(けんちくか)によって設計(せっけい)された。 Viện bảo tàng này được thiết kế bởi kiến trúc sư nổi tiếng.
6) この写真(しゃしん)は彼女(かのじょ)によって撮影(さつえい)された。 Bức ảnh này được chụp bởi cô ấy. 

4. ~によって Thay đổi theo, phụ thuộc vào

Cấu trúc:
Danh Từ + によって/により
Danh Từ 1+ による + Danh Từ 2

Ý nghĩa: Diễn tả ý [cũng có trường hợp], chỉ sự thay đổi khác biệt khi đối tượng nói đến là khác nhau.
~により là cách nói trang trọng và mang tính văn viết.
~による Là hình thức ghép nối danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau.

Ví dụ:
1) 人(ひと)によって考(かんが)え方(かた)が違(ちが)う。 Mỗi người có một cách suy nghĩ khác nhau.
2) アメリカでは州によって法律(ほうりつ)が違(ちが)う。 Nước Mỹ luật pháp khác nhau theo từng bang.
3) 文化(ぶんか)は国(くに)によって違(ちが)う。 Mỗi đất nước thì có nền văn hóa khác nhau.
4) ベトナムサパの景色(けしき)は季節(きせつ)や天候(てんこう)によって変(か)わります。 Phụ thuộc theo thời tiết và mùa thì phong cảnh của Sapa Việt Nam cũng thay đổi.
5) 服装(ふくそう)の時代(じだい)による変化(へんか)について研究(けんきゅう)したい。 Tôi muốn nghiên cứu về sự thay đổi y phục theo thời đại.
6) この学校(がっこう)では成績(せいせき)によるクラス分(わ)けを行(おこな)っている。 Ở trường này thì tổ chức xếp lớp theo thành tích (học tập).

* [~によっては] là một phần trong cách sử dụng của [~によって] diễn tả [Cũng có trường hợp...] là cách nói nêu lên một trong rất nhiều cái (Trong một số trường hợp thì là kết quả như thế này).
Ví dụ:
1) 場合(ばあい)によってはこの契約(けいやく)を破棄(はき)しなければならないかもしれない。 Có trường hợp có lẽ phải hủy bở hợp đồng này.
2) この薬(くすり)は人(ひと)によっては副作用(ふくさよう)が出(で)ることがあります。 Thuốc này có trường hợp có tác dụng phụ đối với một số người.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3