~なくてもいいです Không cần ...cũng được

ngữ pháp ~なくてもいいです Cấu trúc: Động từ thể ない (bỏ い) + くてもいいです
Ý nghĩa: Không cần ...cũng được/Không phải làm
Cách dùng: Cách nói cho phép ở dạng phủ định, biểu thị sự không cần thiết của động từ diễn tả (không làm gì cũng được).
Mẫu câu này sử dụng động từ thể ない(nai). Xem cách chia thể ない(nai) tại đây:
  • Cách chia thể ない(nai)
  • Ví Dụ:

    (1) どようびは じゅぎょうがないから、がっこうに こなくても いいです。 Thứ 7 thì không có giờ học nên không phải đến trường.
    (2) げつようびのごご べんきょうしなくても いいですか? Chiều thứ 2 không học có được không ạ?
    (3) このかんじは おぼえなくても いいです。だれも つかわないからです。 Chữ hán này không cần phải nhớ. Vì không ai sử dụng cả.
    (4) おなかが いっぱいなら たべなくても いいですよ。 Nếu mà no rồi thì không ăn cũng được.
    (5) もうこのもんだいについては かんがえなくても いいです。 Bạn không cần suy nghĩ về vấn đề này nữa.
    (6) しゅくだいは ださなくても いいです。 Không cần nộp bài tập cũng được.
    (7) ここに なまえを かかなくても いいです。 Không cần phải ghi tên vào đây cũng được.
    (8) でんしゃでかえりますから、タクシーを よばなくても いいです。 Vì tôi về bằng tàu điện nên không cần gọi taxi.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N5