Mẫu câu ~があります、~がいます

Ý nghĩa của cấu trúc: có [Vật hoặc Người] ở [Địa điểm/vị trí]

[Địa điểm, vị trí]に[Danh từ]があります/います

あります: Dùng cho đồ vật
います: Dùng cho người hoặc động vật.
VD:
きょうしつに せんせい がいます。 Có thầy giáo ở trong phòng học.
テーブルのうえに じしょ があります。 Có cuốn từ điển ở trên bàn.
Mẫu câu ~があります、~がいます

Ý nghĩa của cấu trúc: [Vật hoặc Người] ở [Địa điểm/vị trí]

[Danh từ]は[Địa điểm, vị trí]に あります/います

あります: Dùng cho đồ vật
います: Dùng cho người hoặc động vật.
VD:
せんせいは きょうしつに います。 Thầy giáo ở trong phòng học.
じしょは テーブルに あります。 Cuốn từ điển ở trên bàn.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N5