Ngữ Pháp Tiếng Nhật

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N4 PART 11

JLPT N4 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật theo vần と, な, に, ぬ, ね, の


Tổng hợp Từ vựng n4 part 11

1 Đô thị
2 道具どうぐDụng cụ, đồ dùng
3 動物園どうぶつえんVườn bách thú
4 遠くとおくXa
5 通るとおるĐi qua
6 特にとくにĐặc biệt là, nhất là
7 特別とくべつĐặc biệt
8 とこやHiệu cắt tóc
9 途中とちゅうGiữa chừng, giữa đường
10 特急とっきゅうTàu tốc hành
11 届けるとどけるĐưa đến, chuyển đến
12 泊まるとまるTrú lại, đỗ lại
13 止めるとめるDừng, ngừng, thôi
14 取り替えるとりかえるTrao đổi
15 泥棒どろぼうKẻ trộm
16 どんどんdần dần
17 直すなおすSửa chữa
18 直るなおるĐược chữa
19 治るなおるKhôi phục, sửa cho đúng
20 中々なかなかMãi mà
21 泣くなくKhóc
22 無くなるなくなるMất
23 亡くなるなくなるMất, chết
24 投げるなげるNém, bỏ đi
25 なさるLàm
26 鳴るなるKêu, hót
27 なるべくCàng nhiều càng tốt, càng...càng
28 なるほどHèn chi, quả vậy
29 慣れるなれるQuen với
30 においMùi
31 苦いにがいĐắng
32 二階建てにかいだてTòa nhà 2 tầng
33 逃げるにげるTrốn, chạy trốn
34 日記にっきNhật ký
35 入院するにゅういんするNhập viện
36 入学するにゅうがくするNhập học
37 似るにるGiống
38 人形にんぎょうBúp bê
39 盗むぬすむĂn cắp
40 塗るぬるQuét, sơn
41 ぬれるƯớt
42 値段ねだんGiá cả
43 ねつSốt, sự say sưa
44 熱心ねっしんNhiệt tình
45 寝坊ねぼうNgủ dậy muộn
46 眠いねむいBuồn ngủ
47 眠るねむるNgủ
48 残るのこるCòn lại, đồ dư
49 のどCổ họng
50 乗り換えるのりかえるĐổi xe
51 乗り物のりものXe cộ


Câu hỏi thường gặp

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4 gồm những gì? +

Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Mỗi phần bao gồm khoảng 50-60 từ kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ sử dụng.

Học từ vựng tiếng Nhật N4 mất bao lâu? +

Thời gian học phụ thuộc vào phương pháp và sự kiên trì của bạn. Với việc học đều đặn 20-30 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành bộ từ vựng N4 trong khoảng 2-4 tháng. Mẹo hay là kết hợp flashcard với việc đọc bài viết có chứa từ vựng đã học.

Phương pháp học từ vựng N4 hiệu quả nhất là gì? +

Cách học hiệu quả nhất là kết hợp nhiều phương pháp: (1) Học theo chủ đề để dễ liên tưởng, (2) Viết lại nhiều lần để nhớ Kanji, (3) Đặt câu với từ mới để hiểu ngữ cảnh sử dụng, (4) Ôn tập theo chu kỳ lặp lại cách quãng (Spaced Repetition).

Có cần học Kanji trước khi học từ vựng N4 không? +

Không nhất thiết phải học hết Kanji trước. Bạn có thể học song song Kanji và từ vựng N4. Nhiều từ vựng sử dụng Kanji thông dụng, nên việc học từ vựng cũng giúp bạn nhớ Kanji tốt hơn và ngược lại.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây