Danh sách Từ vựng tiếng Nhật theo vần た, ち, つ, て

Tổng hợp Từ vựng n4 part 10
STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 退院するたいいんするXuất viện
2 大学生だいがくせいSinh viên đại học
3 大事だいじQuan trọng
4 大体だいたいĐại khái
5 たいていThông thường
6 タイプKiểu, loại
7 大分だいぶĐáng kể, nhiều, khá
8 台風たいふうBão
9 倒れるたおれるĐổ, ngã
10 だからVì vậy
11 確かたしかĐúng, chính xác
12 足すたすCộng, thêm vào
13 訪ねるたずねるThăm, Viếng thăm, ghé thăm
14 尋ねるたずねるThăm hỏi, thăm viếng
15 正しいただしいChính xác, đúng
16 たたみChiếu nhật
17 立てるたてるDựng, dựng đứng, lập
18 建てるたてるXây dựng, tạo dựng
19 例えばたとえばVí dụ, chẳng hạn như
20 たなKệ, giá đỡ
21 楽しみたのしみNiềm vui, vui vẻ
22 楽しむたのしむVui chơi, vui đùa, vui vẻ
23 たまにThỉnh thoảng
24 ためĐể
25 だめSự Không được, sự không tốt
26 足りるたりるĐủ
27 男性だんせいNam giới
28 暖房だんぼうHệ thống sưởi, sự sưởi nóng
29 Máu
30 チェックするKiểm tra
31 ちからSức lực, Lực
32 ちっともKhông ...một chút gì
33 ちゃんCách xưng hô dùng cho bé gái
34 注意ちゅういSự chú ý
35 中学校ちゅうがっこうTrường trung học
36 注射ちゅうしゃTiêm
37 駐車場ちゅうしゃじょうBãi đỗ xe
38 地理ちりĐịa lý
39 捕まえるつかまえるBắt, nắm
40 つきMặt trăng, tháng
41 付くつくGắn, đính kèm
42 漬けるつけるChấm, ngâm
43 都合つごうSự thuận tiện, sự thuận lợi
44 伝えるつたえるTruyền đạt
45 続くつづくTiếp tục
46 続けるつづけるLiên tiếp, tiếp tục
47 包むつつむGói, bao bọc
48 つまVợ
49 つりCâu cá
50 連れるつれるDẫn, dẫn dắt
51 丁寧ていねいLịch sự
52 テキストSách giáo khoa, văn bản
53 適当てきとうThích hợp
54 手伝うてつだうGiúp đỡ
55 テニスTennis
56 手袋てぶくろGăng tay
57 てらChùa
58 てんĐiểm
59 店員てんいんNhân viên bán hàng
60 天気予報てんきよほうDự báo thời tiết
61 電灯でんとうĐèn điện
62 電報でんぽうĐiện báo
63 展覧会てんらんかいTriển lãm