Danh sách Từ vựng tiếng Nhật theo vần き, く

Tổng hợp Từ vựng n4 part 6
STT KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
1 Tinh thần, tâm thần
2 機会きかいCơ hội, dịp
3 危険きけんNguy hiểm
4 聞こえるきこえるNghe thấy, nghe được
5 汽車きしゃTàu hỏa, tàu
6 技術ぎじゅつKỹ thuật
7 季節きせつMùa
8 規則きそくQuy tắc
9 きっとChắc chắn
10 きぬLụa
11 厳しいきびしいNghiêm khắc, khắt khe
12 気分きぶんTâm tư, tinh thần
13 決まるきまるQuyết định
14 きみEm
15 決めるきめるQuyết định, quyết
16 気持きもちTâm trạng, cảm xúc
17 着物きものÁo kimono
18 きゃくKhách, người khách
19 きゅうGấp, khẩn cấp
20 急行きゅうこうNhanh chóng
21 教育きょういくGiáp dục
22 きょうかいきょうかいNhà thờ
23 競争きょうそうCạnh tranh
24 興味きょうみQuan tâm
25 近所きんじょHàng xóm
26 具合ぐあいTình trạng, thái độ, tình hình sức khỏe
27 空気くうきKhông khí
28 空港くうこうSân bay
29 くさCỏ
30 くださるBan tặng, ban cho, cho
31 くびCổ
32 くもĐám mây
33 比べるくらべるSo sánh
34 くれるCho, tặng
35 暮れるくれるLặn (mặt trời)
36 くんCách xưng hô với bé trai