NGỮ PHÁP N2- ~に先立って

~に先立(さきだ)って Trước khi...


Cấu trúc:
  • 「Động từ thể từ điển Vる」(の) + に先立(さきだ)ち/に先立(さきだ)って
    Danh từ + に先立(さきだ)ち/に先立(さきだ)って
    Danh từ 1 + に先立(さきだ)つ + Danh từ 2

    Ý nghĩa: Mẫu câu に先立って được sử dụng để diễn tả [Một việc gì đó được thực hiện, như là một bước chuẩn bị trước khi thực hiện một việc gì đó]. Có nghĩa là: [Trước khi bắt đầu một việc gì đó, Trước, Trước khi...]
    Đứng trước 先立(さきだ)って Là những từ diễn tả công việc lớn, trang trọng (không sử dụng với việc nhỏ nhặt, mang tính hàng ngày như việc đi làm, ăn cơm, đi học..vv).
    Ngữ pháp ~に先立って

    Ví dụ:
    1) わたしは留学(りゅうがく)するに先立(さきだ)って健康診断(けんこうしんだん)を行(おこな)った。 Tôi đã tiến hành kiểm tra sức khỏe trước khi đi du học.
    2) 帰国(きこく)に先立(さきだ)ち、ミンさんの送別会(そうべつかい)が行(おこな)われた。 Tiệc chia tay anh Minh đã được thực hiện trước khi về nước.
    3) 開会(かいかい)に先立(さきだ)って花火(はなび)が打(う)ち上(あ)げられた。 Pháo hoa đã được bắn trước giờ khai mạc.
    4) 出発(しゅっぱつ)に先立(さきだ)って、大(おお)きい荷物(にもつ)は全部(ぜんぶ)送(おく)っておきました。 Trước khi xuất phát, những hành lý lớn toàn bộ đã được gửi đi trước.
    5) 会議(かいぎ)に先立(さきだ)って、メンバーの紹介(しょうかい)が行(おこな)われた。 Việc giới thiệu các thành viên đã được tiến hành trước buổi họp.
    6) 移転(いてん)に先立(さきだ)つ調査(ちょうさ)に、時間(じかん)もお金(かね)もかかってしまった。 Đã tốn rất nhiều thời gian lẫn tiền bạc cho việc khảo sát trước khi thực hiện di chuyển.
    7) 試合(しあい)を始(はじ)めるのに先立(さきだ)って、ルールの説明(せつめい)が行(おこな)われます。 Luật chơi được giải thích trước khi trận đấu bắt đầu.
    8) 新薬(しんやく)の輸入(ゆにゅう)に先立(さきだ)ち慎重な調査(しんちょうなちょうさ)が行(おこな)われている。 Đang tiến hành điều tra thận trọng trước khi nhập loại thuốc mới.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2