~にすれば Đối với..,xét từ...

Cấu trúc:
Danh từ + にすれば

Ý nghĩa: Mẫu câu にすれば được sử dụng để diễn tả ý [Nếu đứng ở lập trường của người ấy thì..].
Có nghĩa là: Đối với..,xét từ góc độ ...
Ngữ pháp ~にすれば Ví dụ:
1) たばこを吸(す)う人(ひと)にすれば、たばこの害(がい)についての話題(わだい)は避(さ)けたいだろうと思(おも)う。 Đối với những người hút thuốc lá, tôi nghĩ có lẽ họ muốn tránh chủ đề về tác hại của thuốc lá.
2) 学生(がくせい)にすれば、期末試験(きまつしけん)の準備(じゅんび)は大変(たいへん)です。 Đối với sinh viên thì chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ là rất vất vả.
3) 彼(かれ)にすれば冗談(じょうだん)のつもりでも、彼女(かのじょ)はすごく傷(きず)ついている。 Anh ấy chỉ định nói đùa thôi nhưng cô ấy lại cực kỳ bị tổn thương.
4) 犬(いぬ)や猫(ねこ)は可愛(かわい)いが、飼(か)っていない人(ひと)にすれば迷惑(めいわく)なこともある。 Chó và mèo thì dễ thương nhưng đối với những người không nuôi chúng thì cũng thấy phiền phức.
5) あなたにすれば小(ちい)さなことかもしれないけど、ほかの人(ひと)にはそうでもないんですよ。 Đối với bạn có lẽ đó là chuyện nhỏ nhưng với người khác thì không phải như vậy đâu.
6) 両親(りょうしん)にすれば、一人娘の私(ひとりむすめのわたし)を海外(かいがい)に留学(りゅうがく)させるのは、かなり心配(しんぱい)だったと思(おも)います。 Đối với cha mẹ tôi thì việc để đứa con gái duy nhất đi du học ở nước ngoài là điều khiến họ khá lo lắng.
7) 輸入会社(ゆにゅうかいしゃ)にすれば、1ドルが何円(なんえん)かは、経営(けいえい)を左右(さゆう)する大問題(だいもんだい)だ。 Đối với các công ty nhập khẩu thì tỷ giá giữa đồng đô la và đồng yên là một vấn đề lớn ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh.
8) このあたりの住民(じゅうみん)にすれば、飛行機(ひこうき)の騒音(そうおん)はとても大(おお)きな問題(もんだい)です。 Đối với người dân sống ở xung quanh đây thì tiếng ồn của máy bay là một vấn đề rất lớn.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N2