Cách sử dụng mẫu câu ~よう、みたい

Mẫu câu よう và みたい đều có nghĩa là trông giống như, dường như, có vẻ như, diễn đạt sự suy đoán, đánh giá của người nói dựa vào ngũ quan (mắt, mũi, miệng, tai, tay) và kinh nghiệm.
よう (な形容詞 - Tính từ đuổi な)みたい (な形容詞 - Tính từ đuổi な)
 意味(いみ)
 Ý nghĩa
よう bắt nguồn từ ようす (bề ngoài, diện mạo, dáng vẻ)
よう trang trọng và hay dùng trong văn viết
みたい thường được dùng trong văn viết hàng ngày
 動詞
 (Động Từ)
ふる Thể từ điển
ふらない Thể ない
ふった Thể た
ふらなかった Thể phủ định quá khứ
ようです。 ふる Thể từ điển
ふらない Thể ない
ふった Thể た
ふらなかった Thể phủ định quá khứ
みたいです。
 い形容詞 
(Tính từ đuổi い)
楽(たの)しい
楽(たの)しくない
楽(たの)しかった
楽(たの)しくなかった
ようです。 楽(たの)しい
楽(たの)しくない
楽(たの)しかった
楽(たの)しくなかった
みたいです。
 な形容詞 
(Tính từ đuổi な)
ゆうめい
ゆうめいではない/じゃない
ゆうめいだった
ゆうめいではなかった/じゃなかった
ようです。 ゆうめい
ゆうめいではない/じゃない
ゆうめいだった
ゆうめいではなかった/じゃなかった
みたいです。
 名詞 
(Danh từ)
あめ
あめではない/じゃない
あめだった
あめではなかった/じゃなかった
ようです。 あめ
あめではない/じゃない
あめだった
あめではなかった/じゃなかった
みたいです。
 助詞 
(Trợ từ)
9時まで
9時までではない/じゃない
9時までだった
9時までではなかった/じゃなかった
ようです。 9時まで
9時までではない/じゃない
9時までだった
9時までではなかった/じゃなかった
みたいです。


mẫu câu ~よう、みたい Ví Dụ:
1) 桜(さくら)の花(はな)が散(ち)って、地面(じめん)は まるで雪(ゆき)が降(ふ)ったようだ。 Hoa anh đào rụng nhìn mặt đất như có tuyết rơi.
2) 火事(かじ)の原因(げんいん)はタバコの火(ひ)のようです。 Nguyên nhân của vụ hỏa hoạn có vẻ như là do lửa của thuốc lá.
3) あなたみたいな美(うつく)しいひとに会(あ)うのは初(はじ)めてだ。 Lần đầu tiên tôi gặp người đẹp như em.
4) 彼女(かのじょ)は 雪(ゆき)の ような 肌(はだ)を 持(も)って います。 Cô ấy có làn da trắng như tuyết.
5) 合格(ごうかく)した。 まるで有名(ゆうめい)のようだ。 Đỗ rồi, cứ như là giấc mơ vậy.
6) もう売(う)り切(き)れみたい。 Hình như nó đã được bán hết.
7) 彼女(かのじょ)は子供(こども)みたいです。 Cô ấy như trẻ con vậy.
8) あのひとは ミンさんの彼女(かのじょ)みたいですね。 Người kia hình như là bạn gái của Anh Minh nhỉ?

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N4