Cách sử dụng mẫu câu ~とく

Mẫu câu 「~とく」là thể ngắn của mẫu câu 「~ておく/ておきます」mà chúng ta đã học ở Cấp độ N4, mẫu câu này được dùng trong hội thoại hàng ngày.
Ôn lại tại đây:
  • 「ておく/ておきます」
  • + Cách chuyển
    ~ておく → ~とく
    ~でおく → ~どく
    ~ておかない → ~とかない

    Ví dụ:
    勉強(べんきょう)しておく → 勉強(べんきょう)しとく
    読(よ)んでおく → 読(よ)んどく
    飲(の)んでおきます → 飲(の)んどく
    見(み)ておかない → 見(み)とかない
    Ngữ pháp ~とく Câu ví dụ:
    1) 明日(あした)試験(しけん)があるので今晩(こんばん)勉強(べんきょう)しとく。 Vì ngày mai có bài thi nên phải học bài trước.
    2) 私(わたし)に任(まか)せといて。 Cứ để đấy cho tôi.
    3) レストランを予約(よやく)しとくから、 心配(しんぱい)しないで。 Tôi sẽ đặt nhà hàng nên bạn không phải lo đâu.
    4) 明日(あした)のミーティングを準備(じゅんび)しとかないといけない。 Phải chuẩn bị sẵn cho cuộc họp ngày mai thôi.
    5) この資料(しりょう)を読(よ)んどいたほうがいいです。 Tốt nhất là nên đọc sẵn tài liệu này đi. 
    6) 洗濯(せんたく)しといたから、後(あと)干(ほ)しといてね。 Vì tôi đã giặt sẵn đồ, sau đó bạn hãy phơi nhé.
    7) お米(こめ)がもうすぐなくなるから、買(か)っとかないと。 Sắp hết gạo rồi nên phải mua thôi.
    8) 旅行(りょこう)する前(まえ)に、ホテルを予約(よやく)しとく。 Đặt khách sạn sẵn trước khi đi du lịch.

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3