Cách sử dụng cấu trúc ~のに Mặc dù, dẫu, ...nhưng

Cấu trúc:
[Động từ thể thường] + のに
[Tính từ đuôi い] + のに
[Tính từ đuôi な] + な + のに
[Danh từ + な] + のに
動詞(どうし)
Động Từ
い形容詞 (いけいようし)
Tính Từ đuôi い
飲(の)む
飲(の)まない
飲(の)んだ
飲(の)まなかった
+ のに美味(おい)しい
美味(おい)しくない
美味(おい)しかった
美味(おい)しくなかった
+ のに
名詞 (めいし) + だ
Danh Từ
な形容詞 (なけいようし)
Tính Từ đuôi な
休(やす)み
休(やす)みじゃない
休(やす)みだった
休(やす)みじゃなかった
+ のに静(しず)か
静(しず)かじゃない
静(しず)かだった
静(しず)かじゃなかった
+ のに


Mẫu câu ~のに Ví Dụ:
1) 二か月間(にかげつかん)、頑張(がんば)ってダイエットしたのに、全然(ぜんぜん)痩(や)せませんでした。 Mặc dù đã cố gắng ăn kiêng trong hai tháng, nhưng hoàn toàn không giảm cân tý nào.
2) ミンさんは、話(はな)すのは上手(じょうず)なのに、漢字(かんじ)は全然(ぜんぜん)書(か)けない。 Anh Minh mặc dù nói rất tốt nhưng hoàn toàn không thể viết được chữ hán.
3) らいしゅう、 テストがあるのに、弟(おとうと)は遊(あそ)んでいます。 Mặc dù tuần sau có cuộc thi nhưng em tôi vẫn đang chơi.
4) あぶないから、絶対(ぜったい)行(い)くなと言(い)ったのに...どうして行(い)ったんだろう。 Mặc dù tôi đã nói là nguy hiểm tuyệt đối không được đi ... tại sao lại đi vậy?
5) いっぱい勉強(べんきょう)したのに試験(しけん)に落(お)ちた。  Dẫu đã học rất nhiều nhưng thi vẫn trượt.
6) 父(ちち)は 背(せ)が高(たか)いのに僕(ぼく)は低(ひく)いです。 Mặc dù bố tôi cao nhưng tôi thì thấp.
7) このレストランは高(たか)いのに、 美味し(おい)しくないです。 Nhà hàng này mặc dù đắt nhưng không ngon.
8) 食(た)べたくないのに、食(た)べました。 Mặc dù tôi không muốn ăn nhưng tôi đã ăn nó.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N4