~だけでいい Chỉ cần..là được

「Động từ thể từ điển」 + だけでいい Tính từ đuôi い + だけでいい
Tính từ đuôi な + な + だけでいい
Danh từ + だけでいい
Ngữ pháp ~だけでいい Ví dụ:
1) 私(わたし)はサンプルを送(おく)るだけでいいですか? Tôi chỉ cần gửi hàng mẫu đi là được phải không?
2) 私(わたし)には料理(りょうり)がおいしいだけでいいよ。 Đối với tôi đồ ăn chỉ cần ngon là đủ.
3) 切符(きっぷ)を手(て)に入(はい)れるには、ボタンを押(お)すだけでいいですよ。 Để lấy vé thì chỉ cần bấm nút là được.
4) ぼくのそばに君(きみ)がいるだけでいい。 Chỉ cần bên anh có em là đủ.
5) この宿題(しゅくだい)だけでいいから、教(おし)えてくれない? Chỉ một bài tập này thôi, chỉ giúp em có được không.
6) 私(わたし)はお茶(ちゃ)だけでいいです。 Tôi chỉ uống trà là được.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3