Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 意 - ÂM HÁN VIỆT: Ý

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 音 Âm (Âm)
Số nét 13 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt Ý

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

-

Ý nghĩa chữ Hán 意

Ý chí, ý định, tâm

Từ ghép thông dụng chứa chữ 意

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
辞意じいTừ chứcN1-PART1
誠意せいいThành ýN1-PART10
熱意ねついNhiệt huyết, nhiệt tình, đam mêN1-PART21
同意どういĐồng ýN1-PART22
不用意ふよういKhông chuẩn bị, cẩu thảN1-PART3

Câu hỏi thường gặp về chữ 意 (Ý)

Chữ Hán 意 (Ý) viết như thế nào? +

Chữ 意 (Ý) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 意 (Ý) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 意 là イ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là -. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 意 (Ý) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 意 (Ý) thuộc bộ thủ 音 Âm và gồm tổng cộng 13 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây