Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 医 - ÂM HÁN VIỆT: Y

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 匚 Hệ (Hệ)
Số nét 7 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt Y

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

い.する, い.やす, くすし

Ý nghĩa chữ Hán 医

Y tế, y (học)

Từ ghép thông dụng chứa chữ 医

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
医療機器いりょうききThiết bị y khoaN1-PART14
医療設備いりょうせつびCơ sở y tếN1-PART19
産業医さんぎょういBác sỹ riêng của công tyN1-PART2
医療ミスいりょうミスSơ suất trong chữa trịN1-PART20
専門医せんもんいChuyên gia y tế, bác sỹ nha khoaN1-PART22

Câu hỏi thường gặp về chữ 医 (Y)

Chữ Hán 医 (Y) viết như thế nào? +

Chữ 医 (Y) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 医 (Y) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 医 là イ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là い.する, い.やす, くすし. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 医 (Y) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 医 (Y) thuộc bộ thủ 匚 Hệ và gồm tổng cộng 7 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây