Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 思 - ÂM HÁN VIỆT: TƯ

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 田 Điền (Điền)
Số nét 9 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

おも(う)

Ý nghĩa chữ Hán 思

Suy nghĩ

Từ ghép thông dụng chứa chữ 思

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
~の念:~の気持ち・思い~のねん:~のきもち・おもいCảm nghĩ/suy nghĩ về ~N1-PART13
思いやるおもいやるThông cảm, quan tâmN1-PART22
思いやりおもいやりSự thông cảmN1-PART7
意思・意志いしÝ chíN2-PART16
思いがけないおもいがけないNgoài dự tính, chẳng ngờN2-PART19

Câu hỏi thường gặp về chữ 思 (TƯ)

Chữ Hán 思 (TƯ) viết như thế nào? +

Chữ 思 (TƯ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 思 (TƯ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 思 là シ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là おも(う). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 思 (TƯ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 思 (TƯ) thuộc bộ thủ 田 Điền và gồm tổng cộng 9 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây