Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 置 - ÂM HÁN VIỆT: TRỊ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ ⽹ Võng (Võng)
Số nét 13 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt TRỊ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

おく

Ý nghĩa chữ Hán 置

Đặt, để

Từ ghép thông dụng chứa chữ 置

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
設置(する)せっち(する)Cài đặt, lắp đặtN1-PART1
放置(する)ほうち(する)Để lại, rời khỏiN1-PART10
配置(する)はいち(する)Sắp đặt, bố tríN1-PART16
処置しょちXử lý, xử tríN1-PART20
目的の位置に合わせるもくてきのいちにあわせる4N2-PART4

Câu hỏi thường gặp về chữ 置 (TRỊ)

Chữ Hán 置 (TRỊ) viết như thế nào? +

Chữ 置 (TRỊ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 置 (TRỊ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 置 là チ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là おく. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 置 (TRỊ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 置 (TRỊ) thuộc bộ thủ ⽹ Võng và gồm tổng cộng 13 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây